Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Gạch xây

Thanh Hóa: Đổi mới công nghệ hiện đại trong sản xuất gạch tuynel

(11/04/2019 3:25:04 PM) Hiện nay, tình hình sản xuất và tiêu thụ của các doanh nghiệp sản xuất gạch tuynel tại Thanh Hoá đang gặp rất nhiều khó khăn. Tuy nhiên, vẫn có đơn vị sản xuất vượt qua được khó khăn và ngày càng phát triển. Kinh nghiệm và thành công trong việc sản xuất và tiêu thụ gạch tuynel của Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Lam Sơn cho thấy: Muốn giữ vững thị trường và phát triển, thì đổi mới công nghệ và đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại là hướng đi tất yếu của các đơn vị sản xuất gạch tuynel.  

Thanh Hóa hiện có 36 đơn vị sản xuất gạch ngói với sản lượng khoảng 1,6 tỷ viên một năm. Tuy nhiên, trong 9 tháng năm 2018, lượng gạch tồn kho lên đến 112 triệu viên các loại. Nguyên nhân chủ yếu là phần lớn các đơn vị vẫn đang sử dụng công nghệ lạc hậu, chi phí sản xuất cao, khó cạnh tranh với sản phẩm của các đơn vị tỉnh ngoài.

Nếu như trước đây, nhà máy sản xuất gạch tuynel Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn phải sử dụng một diện tích đất rất lớn để làm sân phơi gạch mộc trước khi đưa vào lò nung… thì hiện nay, nhờ áp dụng dây chuyền, công nghệ hiện đại, công đoạn này đã được lược bỏ. Do vậy, không chỉ tiết kiệm được mặt bằng, mà việc sản xuất cũng không phụ thuộc vào thời tiết, chất lượng sản phẩm được nâng lên và kiểm soát tốt hơn.


Nhận thức được yêu cầu tất yếu phải đổi mới công nghệ trong sản xuất gạch tuynel, ngay từ năm 2017, Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Lam Sơn đã chủ động thay đổi công nghệ, đầu tư dây chuyền hiện đại. Hiện nay, hai nhà máy sản xuất gạch của công ty, là nhà máy sản xuất gạch tuynel Lam Sơn đặt tại thị xã Bỉm Sơn và nhà máy gạch ngói cao cấp Vĩnh Lộc, đều được trang bị dây chuyền sản xuất với tỷ lệ tự động hoá lên đến 80%. Tổng mức đầu tư hơn 100 tỷ đồng. Tất cả các công đoạn, như: sơ chế nguyên liệu đất sét, nghiền, nhào trộn, sấy, tạo khuôn gạch mộc, xếp phôi sản phẩm đưa vào lò nung… đều được thực hiện tự động theo những thông số đã được cài đặt trước. Do vậy, sản phẩm xuất xưởng của nhà máy, từ mẫu mã đến chất lượng, đều đồng bộ theo một tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.

Năm 2018 là một năm khó khăn đối với tình hình sản xuất gạch tuynel tại Thanh Hoá. Nhưng tình hình tiêu thụ sản phẩm của Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Lam Sơn vẫn rất thuận lợi. Chất lượng sản phẩm được nâng cao trong khi giá thành lại hạ; sản phẩm không bị tồn kho, thị trượng tiêu thụ ngày càng được mở rộng, khách hàng tin tưởng và đánh giá cao chất lượng gạch của công ty. Theo lãnh đạo Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Lam Sơn, đây là hiệu quả của việc đầu tư, đổi mới công nghệ và dây chuyền sản xuất.

Việc tự động hoá quy trình sản xuất cũng góp phần giảm chi phí nhân công và chi phí quản lý sản xuất cho đơn vị. Chỉ tính riêng tại nhà máy sản xuất gạch tuynel Lam Sơn, công ty đã giảm được hơn 150 vị trí lao động trực tiếp. Nhờ vậy thu nhập của người lao động tăng lên, các chế độ, quyền lợi đều được đảm bảo.

Năm 2019 được dự báo tiếp tục là một năm khó khăn đối với việc sản xuất và tiêu thụ gạch tuynel tại Thanh Hoá nói chung. Nhưng ngay từ đầu năm, tình hình tiêu thụ gạch tuynel của Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Lam Sơn vẫn có nhiều tín hiệu tích cực và khả quan. Đây chính là kết quả của việc chủ động đầu tư thiết bị dây chuyền sản xuất mới, đổi mới công nghệ, siết chặt khâu quản lý, nâng cao năng suất lao động, chất lượng sản phẩm, giảm giá thành, tăng sức cạnh tranh trên thị trường.

VLXD.org (TH/ Báo Thanh Hóa)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

32°C

Đà Nẵng

32°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá