Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vật liệu và Không gian sống

Không gian xanh mát nằm giữa những ngôi nhà bê tông cốt thép

(20/05/2019 9:12:11 AM) Tokyo là một thành phố đông đúc với những kiến trúc đối lập.:Những ngôi đền Zen, đền của Mammon bên cạnh những tòa cao ốc; những mái nhà dốc cũ kỹ bên cạnh những tòa nhà bằng kính bóng loáng. Thế nhưng tuyệt nhiên lại rất ít những mảng xanh và những khu vườn nhỏ xanh mát dường như là một điều gì quá xa xỉ. Chính vì vậy, ngôi nhà bốn tầng Garden & House là một điểm nhấn mát lành trong thành phố đông đúc, bận rộn này.

Một không gian xanh mát của cây cối là điều khu phố này rất cần.

Nhìn từ bên ngoài, Garden & House trở nên khá đặc biệt trong một con phố nhỏ với nhiều tòa nhà chung cư đậm phong cách Nhật thiên về kiến trúc khép kín, tôn trọng sự riêng tư. Tuy nhiên, Garden & House lại là căn nhà với thiết kế rất mở với hệ thống cửa kính.
Sự khác biệt hoàn toàn trong thiết kế của căn Garden & House so với những tòa nhà xung quanh.

Chủ nhân của ngôi nhà này là hai người phụ nữ làm nghề biên tập. Họ đã đặc biệt yêu cầu một thiết kế với một phòng làm việc, không gian sinh hoạt chung, phòng riêng cho mỗi người, một phòng khách và một phòng tắm. 
 
Ngôi nhà được thiết kế 4 tầng với rất nhiều không gian dành cho cây xanh. Tầng trệt được thiết kế với các không gian để ngồi, không gian lưu trữ, nhà bếp và bàn ăn.


Được làm việc giữa thiên nhiên quả là một điều tuyệt vời để có thể kích thích trí tưởng tượng tối đa. 


Không gian làm việc này được thiết kế như một khu vườn nhỏ xinh đẹp nằm trong ngôi nhà với phần đất hữu cơ thật. Để vào làm việc trong không gian này, bạn phải đi dép để tránh làm bẩn chân.


Một không gian làm việc khác với những cây hoa cỏ phía sau. Và nếu nắng chiếu quá nhiều, gia chủ có thể sử dụng đến những chiếc rèm để ngăn một phần ánh sáng mà vẫn giữ được độ thoáng và mềm mại.


Kết nối giữa các tầng là một cầu thang kim loại nhẹ mảnh mai như một dải lụa mềm mại. 


Tầng một được thiết kế với một phòng ngủ nhỏ nhìn ra ban công mở hình chữ L được bố trí như một phòng họp ngoài trời.  


Bản thiết kế cắt ngang các tầng. 

 
Theo bản thiết kế các tầng, tầng hai được thiết kế như một hành lang ngoài trời dẫn đến phòng tắm khép kín ở phía sau tòa nhà. Trong khi đó, phòng ngủ thứ 2 được bố trí ở tầng ba cùng với một ban công riêng phía trước và một cầu thang dẫn lên sân thượng. 
 
Phòng ngủ thứ 2 ở tầng 3 với một chiếc cầu thang tuyến tính dẫn lối lên khu vườn trên sân thượng. Phần cầu thang sử dụng kính làm vách ngăn tạo nên không gian mở và có thể nhìn thấy được vườn cây xinh đẹp bên ngoài.

Mọi thiết kế nội thất trong Garden & House đều khá đơn giản. Thay vì sử dụng một chiếc tủ quần áo to và chiếm nhiều diện tích, cột sắt có thể thay thế chức năng đó.
 
Điểm nhấn của căn nhà nằm ở phần sân thượng với một đường cắt tròn ở phần tấm lợp. Chi tiết này thể hiện nét kiến ​​trúc hiện đại mới mẻ khá lạ mắt trong các kiến trúc thông thường của người Nhật. 

Đường cắt tròn ở phần tấm lợp khiến ngôi nhà trở nên thú vị, hiện đại và khá đặc biệt.
Ô tròn nhỏ trên sân thượng có thể là nơi đọc sách lý tưởng với cây cỏ xung quanh cùng ánh sáng Mặt Trời ngập tràn cho gia chủ.

Bản thiết kế cắt dọc của căn Garden & House.

 
Có thể dễ dàng nhận thấy cây xanh trong căn nhà chủ yếu là các chậu cây di động. Điều này giúp việc di chuyển và bố trí các chậu cây cũng như thay thế trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.

Bê tông và cây cối, một cứng nhắc một mềm mại đã đem đến sự kết hợp hoàn hảo và đầy thú vị cho một khu phố nhỏ với những thiết kế khá nguyên tắc, có phần hơi cứng nhắc.
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

31°C

TP.HCM

30°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá