Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vật liệu và Không gian sống

Giá trị của khoảng thông tầng

(10/04/2019 4:13:17 PM) Nhà phố là một loại hình nhà ở đô thị phổ biến tại Việt Nam. Vốn quá quen thuộc nên cũng không dễ tạo cảm hứng để nhà thiết kế đưa ra một giải pháp nào đó hoàn toàn mới mẻ. Nhưng đã là nghề nghiệp nên dù muốn hay không thì hầu như kiến trúc sư nào cũng có lúc đối diện với việc thiết kế một ngôi nhà phố.


Mặt tiền của công trình.

Và căn nhà phố này là một giải pháp đến từ kiến trúc sư Châu Trần (TD solutions). Anh đã chọn khoảng thông tầng để làm điểm tập trung sự thu hút, nhờ vậy, khoảng thông tầng trở thành yếu tố đem lại giá trị đặc biệt cho ngôi nhà.

Mảnh đất có diện tích 5m x 18m, thuộc một khu dân cư ở quận 7. Ngôi nhà có diện mạo mặt tiền đơn giản và khá “lạnh” bởi màu xám của xi măng lại là tiền đề cho những bất ngờ bởi sự ấm cúng khi vào bên trong.




Phòng khách – góc nhìn ra khoảng sân trước.

Một chút phá cách về hình khối; tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên; lựa chọn phong cách thô mộc với gạch xưa, gỗ thô và các mảng xi măng… sự tổng hòa của các yếu tố kể trên đã đem lại nhiều cảm xúc cho không gian sống này.

Có lẽ, dấu ấn riêng ấy được nhìn thấy từ việc vận dụng chất liệu mây khá nhiều trong nội thất; ở hình dáng của khung cửa sổ tròn nơi phòng ngủ tạo nên sự phá cách nhất định.
 

Từ bàn ăn dưới khoảng thông tầng nhìn qua phòng khách.


Góc nhìn cho thấy vẻ duyên dáng của đường cong nơi khoảng thông tầng.
 

Bàn ăn trở thành trung tâm của không gian, chia đôi cầu thang và gian bếp theo chiều dọc của ngôi nhà phố.

 
Đặc biệt, khoảng thông tầng nơi bố trí bàn ăn chính là điểm nhấn với những đường cong lượn duyên dáng, làm cho mọi thứ trở nên nhẹ nhàng, bay bổng. Sự khiêm tốn nơi phòng khách dường như có chủ đích, để tập trung mọi ánh nhìn vào không gian bàn ăn. Những chiếc đèn thả từ trần, bộ bàn ăn với mặt gỗ nguyên khối kết hợp với ghế tựa bằng chất liệu mây, bếp thẳng chạy dọc theo chiều dài của không gian, mảng gạch xưa nơi mảng tường khu vực cầu thang và khoảng thông tầng được vận dụng xuyên suốt từ dưới lên trên…


Bàn ăn và cầu thang.



Khoảng thông tầng và cầu thang trên lầu 1, góc nhìn theo phương đứng và phương ngang.


Mái ngói được giữ nguyên, phô diễn kết cấu mái.

Sự hòa quyện của đường nét, màu sắc, vật liệu và ánh sáng tạo nên tinh thần sinh hoạt của không gian này, mọi thứ như tụ lại, ấm cúng và đoàn viên.

Nơi tầng 2, lan can bằng sắt với thiết kế mảnh mai tạo cảm giác thanh thoát, nhẹ nhàng, đồng thời đẩy sự tập trung vào yếu tố ánh sáng trang trí. Phần mái ngói của tầng trên cùng được giữ nguyên, phô diễn toàn bộ kết cấu mái của căn nhà.




Một phòng ngủ tiêu biểu, mở ra phía trước một chút phá cách thể hiện ở khung cửa sổ tròn.

Nếu với một căn nhà phố, việc đáp ứng đủ tiện nghi và tạo ra những cảm giác sống đúng như mong muốn của gia chủ là một thành công thì ở ngôi nhà này, người ta còn nhận ra dấu ấn thiết kế được chuyển tải một cách nhẹ nhàng nơi khoảng thông tầng và cách vận dụng vật liệu, ánh sáng… Một không gian ấm cúng và đậm tính thư giãn.

VLXD.org (TH/ noithatmagazine)

 

Các tin khác:

Không gian sống sang trọng ẩn sau vẻ ngoài thô mộc của nhà bê tông ()

Không gian mở - Giải pháp vừa mở rộng tầm nhìn, thoáng đãng hơn cho ngôi nhà ()

Nhà ở kết hợp quán cà phê bằng gạch nung ()

Ngỡ ngàng với căn nhà độc đáo đến từng "centimet" ()

Những giải pháp khắc phục nhà thiếu ánh sáng ()

7 ngôi nhà bài trí kiểu Mỹ ấn tượng ()

Căn hộ ở Bucharest với những khoảng không gian mở năng động ()

Khám phá homestay tuyệt đẹp tại Đà Lạt làm từ vật liệu phế thải ()

Ngôi nhà Nhật chia 13 tầng nhưng không có phòng nào ()

6 vật liệu lấy ánh sáng hiệu quả cho nhà phố ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

32°C

Đà Nẵng

32°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá