Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sự kiện

Cao Bằng: Các doanh nghiệp sôi nổi ra quân sản xuất đầu năm

(13/02/2020 7:51:50 AM) Sau dịp nghỉ Tết Nguyên đán Canh Tý, ngày 30/1/2020, các đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh ra quân sản xuất đầu năm với tâm thế quyết tâm hoàn thành thắng lợi các mục tiêu, kế hoạch đề ra.


Sản xuất phôi thép tại Khu Liên hợp sản xuất phôi thép Chu Trinh (Thành phố).

Chúng tôi đến Khu Liên hợp sản xuất phôi thép, Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng chứng kiến không khí thi đua lao động, sản xuất của doanh nghiệp ngay từ những ngày đầu năm. Đến nay, nhờ sự nỗ lực của cán bộ, công nhân đơn vị, đội ngũ công nhân vận hành dây chuyền đã từng bước làm chủ công nghệ, năng suất, chất lượng sản phẩm được nâng cao.

Năm 2019, Công ty sản xuất 220.368 tấn phôi thép, đạt và vượt công suất thiết kế; tiêu thụ 229.377 tấn. Dịp Tết Nguyên đán Canh Tý, Công ty tổ chức sản xuất 3 ca liên tục. Riêng tuần nghỉ Tết (từ ngày 23 - 29/1/2020), Công ty đã thiêu kết 7.512,97 tấn quặng, sản xuất 4.460,4 tấn gang lỏng, 4.653,6 tấn phôi thép; tiêu thụ 228,81 tấn phôi thép.

Giám đốc Công ty Cổ phần Gang thép Nguyễn Văn Phương cho biết: Năm 2020 sẽ có nhiều khó khăn, thách thức đối với doanh nghiệp, đòi hỏi chúng tôi phải có các giải pháp điều hành sản xuất hợp lý, tăng năng suất lao động, tiết kiệm chi phí sản xuất, phấn đấu giảm giá thành sản phẩm, nâng cao hiệu quả, đảm bảo việc làm và thu nhập cho người lao động. Phấn đấu sản xuất và tiêu thụ trên 220.000 tấn phôi thép, vận hành thiết bị, công nghệ ổn định, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả sản xuất, kinh doanh.

Sau kỳ nghỉ Tết, các dây chuyền sản xuất của Công ty Cổ phần Sản xuất Vật liệu xây dựng Cao Bằng tiếp tục vận hành. Năm 2019, Công ty đưa vào vận hành ổn định robot gắp, xếp gạch mộc trên xe goòng, sản xuất được 57,2 triệu viên gạch nung; 6,5 triệu viên gạch không nung; 13,8 nghìn tấn xi măng; 371 m3 bê tông đúc sẵn. Tiêu thụ 62 triệu viên gạch nung; 7,8 triệu viên gạch không nung; 13,9 nghìn tấn xi măng; 461 m3 bê tông đúc sẵn. Doanh thu đạt 85,2 tỷ đồng, nộp ngân sách 5,5 tỷ đồng, giải quyết việc làm cho 200 lao động với mức lương 6 triệu đồng/người/tháng.

Giám đốc Công ty Cổ phần Sản xuất Vật liệu xây dựng Cao Bằng Vũ Bảo Lâm chia sẻ: Năm qua, Công ty đã gặp một số khó khăn do sự cạnh tranh của các sản phẩm cùng loại trên thị trường. Bước sang năm mới Canh Tý, Công ty tiếp tục phát huy nội lực, duy trì sản xuất ổn định, giữ vững thương hiệu và đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm. Phấn đấu sản xuất và tiêu thụ trên 55 triệu viên gạch nung, 7 triệu viên gạch không nung, 15.000 tấn xi măng...; tổng doanh thu trên 85 tỷ đồng.

VLXD.org (TH/ Báo Cao Bằng)

 

Các tin khác:

VICEM – FLSmidth thay đổi công nghệ xi măng thế giới: Không phát thải - tuần hoàn tự nhiên ()

Thái Nguyên: Các doanh nghiệp nhộn nhịp sản xuất đầu Xuân ()

Tập đoàn Hòa Phát tặng gần 3.500 suất quà Tết vì người nghèo trên cả nước ()

Vicem kỷ niệm 120 năm ngày ra đời ngành Xi măng Việt Nam và 90 năm ngày truyền thống công nhân xi măng ()

Xi măng Tuyên Quang tổ chức ra mắt sản phẩm Xi măng Yên Sơn ()

Vicem Bút Sơn tổ chức lễ ký kết hợp đồng tiêu thụ xi măng năm 2020 ()

Nghiệm thu Đề tài “Nghiên cứu giải pháp tổng thể khắc phục hiện tượng thấm, nứt của các công trình xây dựng sử dụng VLXKN” ()

Khai mạc Triển lãm Vietbuild Home 2019 tại TP.HCM ()

Triển lãm quốc tế Vietbuild Home 2019 sẽ diễn ra từ ngày 19 - 23/12 ()

Vinh danh các điển hình tiên tiến trong sản xuất và sử dụng VLXKN – Vật liệu xanh cho cuộc sống xanh ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

24°C

Đà Nẵng

26°C

TP.HCM

30°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá