Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Quảng Bình: Thị trường vật liệu biến động nhẹ đầu mùa xây dựng

(25/03/2020 3:55:18 PM) Mặc dù mới bước vào mùa xây dựng, nhưng giá cả vật liệu xây dựng trên thị trường tại Quảng Bình đã có những biến động nhất định.

Nhu cầu xây dựng mới, sửa chữa nhà ở trong dân cư đã vào mùa.

Khoảng từ tháng hai âm lịch, nhu cầu xây dựng mới, sửa chữa nhà cửa bắt đầu vào mùa. Người dân và các doanh nghiệp xây dựng đang chủ động tìm nguồn hàng chất lượng, giá cả phải chăng để phục vụ công việc xây lắp công trình.

Một số doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trong tỉnh Quảng Bình cho rằng, nhu cầu xây dựng đầu mùa khô năm nay, dự kiến tăng khoảng 10% so với năm trước. Dù nguồn cung vật liệu xây dựng trên thị trường vẫn khá dồi dào, song giá cả hiện tại tăng khoảng 10% so với cuối năm 2019, trong đó, thép là mặt hàng có mức tăng cao nhất (gần 20%).

Bên cạnh sắt thép tăng giá, mặt hàng xi măng cũng trong tình trạng tương tự, anh Quốc Long, chủ một cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng tại huyện Bố Trạch cho biết: Từ thời điểm ra tết đến nay, giá xi măng có biến động nhẹ. Hiện, giá bán xi măng Vicem Hải Vân 1,4 triệu đồng/tấn, xi măng Vicem Bỉm Sơn 1,38 triệu đồng/tấn, xi măng Sông Gianh 1,3 triệu đồng/tấn… Giá cát xây dựng cũng tăng giá từ 9.000 - 12.000 đồng/m3 tương đương 5 - 10% so với cuối quý IV/2019.

Gạch không nung, gạch tuynel 6 lỗ vẫn giữ giá, nguồn cung đảm bảo.

Trong khi xi măng, sắt thép, cát đang trên đà tăng giá thì gạch xây dựng lại đang giữ giá. Thông tin từ các cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng cho thấy vài tháng trở lại đây, giá bán gạch xây dựng loại gạch đặc và gạch tuynel 2 lỗ tới tay người tiêu dùng chỉ dao động từ 1.100 - 1.750 đồng/viên. Cùng đó, giá gạch tuynel 6 lỗ đưa ra thị trường 2.400 đồng/viên; gạch 6 lỗ không nung 2.200 đồng/viên; đá dăm 145.000 đồng/m3; đá hộc xanh 165.000 đồng/m3; tôn 140.000 đồng/tấm...

Bên cạnh các loại vật liệu xây dựng cơ bản, đến thời điểm này, nhóm vật liệu xây dựng hoàn thiện, trang trí như gạch ốp lát, tầm sàn, vách ngăn… chưa có biến động về giá. Để cạnh tranh, các cơ sở kinh doanh nhập về nhiều dòng sản phẩm, nhiều mẫu mã mới, quy cách khác nhau. Giá bán ở mỗi cửa hàng không đồng nhất, chênh từ 1.000 - 3.000 đồng, tùy thuộc vào cơ sở.

Giá nguyên vật liệu xây dựng tăng nhẹ đã tác động nhiều đến giá thành của các công trình xây dựng, gây không ít khó khăn cho người dân lẫn nhà thầu. Nhiều nhà thầu xây dựng cho rằng, giá vật liệu xây dựng nếu như tăng cao hơn sẽ khiến cho họ lâm vào cảnh “tiến thoái lưỡng nan” bởi lẽ giá thầu công trình đã “chốt” từ trước đó.

Phía Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình cho biết đơn vị sẽ tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất kinh doanh về các khâu: Sản xuất kinh doanh đúng quy định pháp luật; cung cấp ra thị trường sản phẩm đảm bảo chất lượng; giá thành phù hợp và cạnh tranh.

VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Malaysia điều tra chống bán phá giá thép mạ Việt Nam ()

Viglacera cung ứng ra thị trường sản phẩm kháng khuẩn ()

Hiệp hội Xi măng Việt Nam đề nghị tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi dịch COVID-19 ()

Năm 2020 sẽ thoái hết phần vốn Nhà nước tại Viglacera ()

Tuyên Quang: Đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến, vật liệu xây dựng, cơ khí ()

Vật liệu xây dựng mới nhập cuộc ()

Năm 2019: Xuất khẩu xi măng và clinker ước đạt hơn 34 triệu tấn ()

Tháng 12: Vicem Hà Tiên dẫn đầu về sản lượng tiêu thụ xi măng ()

Thời đại 4.0 - Sản xuất xi măng trên nền tảng kết nối ()

Viglacera khởi công xây dựng Khu công nghiệp Yên Phong 2C ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

332°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

31°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá