Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Kinh doanh - Đầu tư

Nhà máy Sứ Viglacera Mỹ Xuân bước vào giai đoạn sản xuất thử

(14/08/2018 10:54:23 AM) Dự án Nhà máy Sứ Viglacera Mỹ Xuân công suất 750.000 sản phẩm/năm của Tổng công ty Viglacera đã bắt đầu bước vào giai đoạn sản xuất thử, trước khi đưa sản phẩm ra thị trường.


Dự án Nhà máy Sứ Viglacera Mỹ Xuân, công suất 750.000 sản phẩm/năm tại Bà Rịa - Vũng Tàu của Tổng Công ty Viglacera đã bắt đầu bước vào giai đoạn sản xuất thử.

Tổng Công ty Viglacera – Công ty Cổ phần cho biết, Dự án Nhà máy Sứ Viglacera Mỹ Xuân có tổng mức đầu tư gần 500 tỷ đồng với công suất 750.000 sản phẩm/năm hiện đã bước vào giai đoạn sản xuất thử.

Sau khi hoàn tất giai đoạn sản xuất thử, Nhà máy sẽ được đưa ra thị trường với các sản phẩm Sứ vệ sinh cao cấp đạt chất lượng quốc tế.

Nhà máy Sứ Viglacera Mỹ Xuân được khởi công vào tháng 7/2016 tại KCN Mỹ Xuân A, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.

Đây là một dự án đầu tư lớn nhằm gia tăng năng lực sản xuất, khẳng định vai trò tiên phong trong công nghệ cao cung cấp các sản phẩm thân thiện môi trường và là bước tiến quan trọng trong việc phát triển, mở rộng và tạo chỗ đứng vững chắc tại thị trường phía Nam của Viglacera.

Qua tìm hiểu khảo sát tại các nhà máy hiện đại trong và ngoài nước kết hợp với nghiên cứu các chào hàng cũng như xu hướng phát triển của ngành sản xuất sứ vệ sinh dự kiến công nghệ sản xuất của nhà máy sẽ ở trình độ cao với khả năng tự động hóa, cơ giới hóa giảm thiểu sức lao động, đảm bảo môi trường Xanh trong sản xuất.

Toàn bộ khu nhà sản xuất sẽ được thiết kế đảm bảo độ thông thoáng với cửa chớp kính lấy ánh sáng tự nhiên cùng hệ thống thông gió được bố trí phù hợp ở các vị trí trên cao để tạo môi trường nhiệt độ và ánh sáng thích hợp cho công nhân làm việc.

Khác với các nhà máy sản xuất gạch ốp lát, với nhà máy sản xuất sứ vệ sinh, do việc sản xuất theo công nghệ tạo hình mộc ướt và sử dụng nguyên liệu đã được gia công, sơ chế và đóng bao, đồng thời chu trình sản xuất được khép kín từ công đoạn tạo hình đến khâu nung sản phẩm nên lượng bụi phát sinh ở các công đoạn sản xuất hầu như rất ít, đảm bảo hàm lượng bụi trong khí thải < 50 mg/m3 (TCVN 5939-1995).

Theo thông tin từ Viglacera, 6 tháng đầu năm 2018, Viglacera đạt lợi nhuận trước thuế toàn Tổng Công ty là gần 500 tỷ đồng, trong đó Công ty mẹ là hơn 300 tỷ đồng, bằng 51% kế hoạch cả năm.

Mức lợi nhuận của Công ty mẹ chiếm 82% tổng lợi nhuận hợp nhất, trong đó đóng góp lớn vào kết quả của Công ty mẹ là lợi nhuận đến từ Ban Bất động sản, với mức lợi nhuận chiếm 64%.

Trên cơ sở kết quả đạt được trong nửa đầu năm 2018, Viglacera đặt kế hoạch lợi nhuận trước thuế toàn Tổng Công ty trong quý III/2018 là 231,5 tỷ đồng; 6 tháng cuối năm đạt 518,1 tỷ đồng. Công ty mẹ đặt kế hoạch quý III/2018 đạt lợi nhuận 120,3 tỷ đồng; 6 tháng cuối năm đạt 288,5 tỷ đồng.

Với kế hoạch này, tổng lợi nhuận năm 2018 của Công ty mẹ ước đạt trên 600 tỷ đồng, tăng 7% so với thực hiện năm 2017.

VLXD.org (TH/ Đầu tư BĐS)

 

Các tin khác:

Xây dựng và vật liệu xây dựng tụt hạng vì yếu tố thị trường ()

Thị trường vật liệu xây dựng ổn định, tăng trưởng tốt ()

VietinBank tài trợ 1.540 tỷ cho Dự án đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất kính nổi siêu trắng ()

Hà Tĩnh: Tiêu thụ gạch ốp lát trong nước tăng cao ()

Kon Tum: Đầu tư Dự án Nhà máy sản xuất gạch không nung ()

Đầu tư xây dựng nhà máy gia công kính tiết kiệm năng lượng tại Bắc Ninh ()

Ngành vật liệu xây dựng đặt mục tiêu xuất khẩu 2 tỷ USD vào năm 2020 ()

Đắk Nông: Nhu cầu xây dựng cao khiến giá vật liệu xây dựng tăng ()

Giãn tiến độ đầu tư các dự án xi măng để phát triển bền vững ()

Năm 2022: Thị trường sơn phủ thông minh trị giá 6,27 tỉ USD ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

34°C

Đà Nẵng

35°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá