Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Thư viện VLXD

Thuật ngữ tiếng Anh xây dựng về bê tông

(31/03/2017 5:13:49 PM) Bê tông là một chất liệu quen thuộc và không thể thiếu trong xây dựng. Bài viết này sẽ giới thiệu một số thuật ngữ tiếng Anh phổ biến trong xây dựng về bê tông.

Concrete: bê tông

acid-resisting concrete: bê tông chịu axit
aerated concrete: bê tông xốp
air-entrained concrete: bê tông có phụ gia tạo bọt
air-placed concrete: bê tông được phun
architectural concrete: bê tông dùng để trang trí
armoured concrete: bê tông cốt thép

ballast concrete: bê tông đá dăm
breeze concrete: bê tông bụi than cốc
broken concrete: bê tông dăm, bê tông vỡ
buried concrete: bê tông bị phủ đất
bush-hammered concrete: bê tông được đàn bằng búa

cast concrete: bê tông đúc
cellular concrete: bê tông tổ ong
cement concrete: bê tông xi măng
chuting concrete: bê tông dạng lỏng
cinder concrete: bê tông xỉ

cobble concrete: bê tông cuội sỏi
commercial concrete: bê tông trộn sẵn
continuous concrete: bê tông liền khối
cyclopean concrete: bê tông đá hộc

de-aerated concrete: bê tông (đúc trong) chân không
dense concrete: bê tông nặng
dry concrete: bê tông trộn khô

early strenght concrete: bê tông mau cứng

fibrous concrete: bê tông dạng sợi
fine concrete: bê tông mịn
fly-ash concrete: bê tông bụi tro
foam concrete: bê tông bọt
fresh concrete: bê tông mới đổ

gas concrete: bê tông dạng xốp
glass concrete: bê tông thủy tinh
glavel concrete: bê tông (cốt liệu) sỏi
glazed concrete: bê tông trong suốt
granolithic concrete: bê tông granit
green concrete: bê tông mới đổ
gunned concrete: bê tông phun
gypsum concrete: bê tông thạch cao

hard rock concrete: bê tông đá cứng
hardenet concrete: bê tông đã đông cứng
haydite concrete: bê tông keramit
heaped concrete: bê tông chưa đầm
heat-resistant concrete: bê tông chịu được nhiệt

high slump concrete: bê tông chảy
hooped concrete: bê tông cốt thép vòng

insulating concrete: bê tông cách nhiệt
light-weight concrete: bê tông nhẹ
lime concrete: bê tông vôi
liquid concrete: bê tông dạng lỏng
mass concrete: bê tông không cốt thép
matured concrete: bê tông đã cứng
monolithic concrete: bê tông liền khối

nailable concrete: bê tông đóng đinh được
non-fines concrete: bê tông hạt thô

off-form concrete: bê tông còn trong ván khuôn

permeable concrete: bê tông không thấm
plain concrete: bê tông thường (trơn)
plaster concrete: bê tông thạch cao
plastic concrete: bê tông nhựa dẻo

prestressed concrete: bê tông ứng lực trước
pumice concrete: bê tông đá bọt
pump concrete: bê tông bơm

quaking concrete: bê tông dẻo
rammed concrete: bê tông đầm
ready-mixed concrete: bê tông đã được trộn sẵn
refractory concrete: bê tông chịu được nhiệt
reinforced concrete: bê tông cốt thép

retempered concrete: bê tông trộn lại
rubbed concrete: bê tông mài mặt
rubble concrete: bê tông đá hộc

sand-blasted concrete: bê tông được mài bóng bề mặt
slag concrete: bê tông xỉ
sprayed concrete: bê tông phun
stamped concrete: bê tông đầm

steamed concrete: bê tông đã bốc hơi nước
steel concrete: bê tông cốt thép
stone concrete: bê tông đá dăm

tamped concrete: bê tông đầm
tar concrete: bê tông nhựa đường
trass concrete: bê tông puzolan

vacuum concrete: bê tông chân không
vibrated concrete: bê tông đầm rung

water cured concrete: bê tông dưỡng hộ trong nước

zonolite concrete: bê tông zônôlit (bê tông không thấm nước)

VLXD.org (TH)
 

 

Các tin khác:

Tiêu chuẩn thiết kế và thi công nền nhà chống nồm ()

Phát hành Ấn phẩm Báo cáo ngành Xi măng Việt Nam 2016 ()

Bảng tra trọng lượng riêng của một số loại vật liệu xây dựng ()

Hướng dẫn phòng và giảm thiểu thiệt hại do bão cho nhà ở ()

Định mức vật tư trong xây dựng ()

Một số yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả gia cường dầm BTCT bằng tấm chất dẻo có cốt sợi ()

Báo cáo ngành Xi măng Việt Nam 2015 ()

Tác dụng ức chế ăn mòn cốt thép của Canxi Nitrit tại khe nứt bê tông ()

Ảnh hưởng của sợi thép phân tán đến tính chất của bê tông mác cao trong điều kiện khí hậu nóng ẩm Việt Nam ()

Công tác trắc địa trong xây dựng đường hầm ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

288°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

29°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá