Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Văn bản pháp quy

Hà Nội: Khuyến khích dùng tro, xỉ làm vật liệu san lấp thay thế cát tự nhiên

(06/03/2020 4:28:27 PM) UBND thành phố Hà Nội vừa có Công văn số 1742/VP-ĐT, yêu cầu các sở, ngành liên quan; UBND các quận, huyện, thị xã tăng cường công tác quản lý khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố.

Theo đó, các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công an thành phố; UBND các quận, huyện, thị xã chủ động rà soát, tổng hợp các mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn, bảo đảm không ảnh hưởng tới các khu vực an ninh, quốc phòng, di tích lịch sử, văn hóa, du lịch, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng tự nhiên, không tác động tiêu cực tới môi sinh, môi trường, sinh hoạt của dân cư...

Các đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố tăng cường kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật trong việc cấp phép thăm dò, khai thác và quản lý hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng sau khi cấp phép khai thác; giám sát chặt chẽ việc đầu tư các dự án khai thác, chế biến khoáng sản, hạn chế việc khai thác nổ mìn, tiêu hao nguyên liệu và điện năng thấp, đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường.

UBND thành phố cũng yêu cầu các sở, ngành và địa phương tăng cường quản lý đối với khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, đặc biệt là cát, đá xây dựng và đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch, ngói. Đồng thời, xây dựng các giải pháp, trong đó chú trọng giải pháp khuyến khích, tăng cường sử dụng vật liệu thay thế cát tự nhiên, khắc phục tình trạng khan hiếm cát xây dựng ở một số địa phương; tăng cường sử dụng tro, xỉ làm vật liệu san lấp thay thế cát tự nhiên; rà soát, bảo đảm các dự án đầu tư nhà máy sản xuất gạch ngói đất sét nung trước khi cấp phép đầu tư đều phải có nguồn nguyên liệu hợp pháp theo quy định; không cấp phép thăm dò, khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường ở chân sườn đồi, núi và dọc các tuyến quốc lộ để bảo vệ cảnh quan môi trường...

VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Bộ Tài chính: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cát, sỏi, đá xây dựng ()

Quản lý đầu tư phát triển và chất lượng sản phẩm hàng hóa VLXD lưu thông trên thị trường ()

Tăng cường quản lý khoáng sản làm vật liệu xây dựng ()

Đồng Nai: Đóng cửa các lò gạch đốt bằng rác thải công nghiệp ()

Cao Bằng: Tăng cường bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác đá ()

Bắc Kạn: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý vật liệu xây dựng ()

Siết kiểm tra việc cấp chứng nhận xuất xứ hàng hóa Việt Nam ()

TT Huế: Nhiều chính sách ưu đãi cho doanh nghiệp sử dụng vật liệu thay thế cát lòng sông ()

Xóa bỏ lò gạch thủ công, lò đứng liên tục và lò vòng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ()

Siết chặt việc khai thác kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác