Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn

Bộ Tài chính hướng dẫn phân loại thép cốt bê tông và thép chất lượng cao

(26/07/2017 4:47:25 PM) Bộ Tài chính vừa có văn bản hướng dẫn cục hải quan các tỉnh, thành phố để thực hiện thống nhất trong việc phân loại thép cốt bê tông và thép chất lượng cao.


Ảnh minh họa.

Cụ thể, Bộ Tài chính hướng dẫn các đơn vị áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông QCVN 7:2011/BKHCN ban hành kèm theo Thông tư 21/2011/TT-BKHCN trong việc xác định mặt hàng thép thuộc các loại thép cốt bê tông khi thực hiện phân loại và áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Trường hợp mặt hàng thép nhập khẩu đáp ứng cả quy định về thép cốt bê tông và thép cơ khí chế tạo chất lượng cao thuộc Chương 98 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi sẽ thực hiện như sau:

Đối với thép khai báo Chương 98: thực hiện phân tích theo tiêu chuẩn thép cơ khí chế tạo chất lượng cao thuộc Chương 98 (tiêu chuẩn TCVN 1766:1975 về thép cacbon chất lượng tốt, mác thép và yêu cầu kỹ thuật và TCVN 8996:2011 về thép chồn nguội và kéo vuốt nguội) để xác định. Nếu đáp ứng TCVN 1766:1975 hoặc TCVN 8996:2011 thì không yêu cầu giám định theo quy định về thép cốt bê tông. Trường hợp không đáp ứng 2 tiêu chuẩn thép cơ khí chế tạo chất lượng cao dẫn trên thì tiếp tục phân tích, giám định để xác định mặt hàng là thép “cốt bê tông” hay thép “loại khác”.

Đối với thép khai báo “loại khác” thuộc các nhóm 72.13, 72.14, 72.15 thuộc Chương 72 thì thực hiện phân tích theo tiêu chuẩn thép cốt bê tông quy định tại Chú giải 5 cuối Chương 72 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 7:2011/BKHCN để xác định mặt hàng có hay không phải là thép cốt bê tông, từ đó xác định mã số phù hợp.

Trường hợp mặt hàng thép nhập khẩu đã khai báo thuộc mã số 7213.91.90 “loại khác”, đã có kết quả phân tích của cơ quan Hải quan đáp ứng tiêu chuẩn thép cơ khí chế tạo chất lượng cao thuộc Chương 98, đã có thông báo phân loại của Tổng cục Hải quan kết luận mặt hàng phân loại theo mã số 9839.10.00 hoặc 9839.20.00, thuế suất 0% thì không thực hiện phân tích lại theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 7:2011/BKHCN.

Theo Hải quan
 

 

Các tin khác:

Chuẩn bị ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng ()

TCXDVN 239:2006 - Bê tông nặng - Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình ()

QCVN 07:2016/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật ()

TCVN 3110:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp phân tích thành phần ()

TCVN 3108:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định khối lượng thể tích ()

TCVN 3107:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp vebe xác định độ cứng ()

TCVN 3016:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp thử độ sụt ()

TCVN 3015:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử ()

TCVN 2683:2012 - Đất xây dựng - Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu ()

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Truyền hình "Doanh nghiệp phát triển bền vững vì chất lượng công trình” – BMF 2018" (P1)

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465