Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn

Dự thảo các quy chuẩn Việt Nam về khí thải và nước thải công nghiệp sản xuất thép

(06/12/2017 10:16:28 AM) Mới đây, Bộ Xây dựng có Văn bản số 2716/BXD-KHCN gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc góp ý dự thảo các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) về khí thải và nước thải công nghiệp sản xuất thép.


Sau khi nhận được Công văn số 4772/BTNMT-TCMT ngày 12/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị cho ý kiến dự thảo các QCVN về khí thải và nước thải công nghiệp sản xuất thép, Bộ Xây dựng đã nghiên cứu và có ý kiến như sau:

So sánh với QCVN 51:2013/BTNMT và QCVN 52:2013/BTNMT hiện nay, dự thảo QCVN về khí thải và nước thải công nghiệp sản xuất thép đã quy định theo hướng cụ thể hơn, đã phân chia cơ sở sản xuất thép thành hai loại hình là: Khu liên hợp sản xuất thép và cơ sở luyện cán thép. Việc phân tách khái niệm này giúp đưa ra các quy định được cụ thể hơn đối với từng loại hình, tuy nhiên cần rà soát để đảm bảo tính đồng bộ nhằm kiểm soát được các yêu cầu bảo vệ môi trường đối với các dự án công nghiệp sản xuất thép hiện nay.

Tại Bảng 1 của 02 dự thảo Quy chuẩn có nhiều thay đổi về thông số và giới hạn tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm (ví dụ: Đối với quy chuẩn khí thải trong sản xuất thép, giá trị C của các thông số làm cơ sở để tính nồng độ tối đa cho phép trong khí thải công đoạn thêu kết và sản xuất gang, công đoạn sản xuất cốc có nhiều thay đổi so với QCVN 51:2013/BTNMT, đặc biệt có thông số giá trị được điều chỉnh giảm một nửa so với trước như thông số bụi tổng (A: 200 - 400mg/Nm3; B: 100 - 200mg/Nm3; M: 100 - 50mg/Nm3); thông số Cadmi giảm xuống 5 lần (A: 5 - 20mg/Nm3; B: 1 - 5mg/Nm3; M: 0,2 - 1mg/Nm3).

Các quy định thay đổi trong dự thảo quy chuẩn theo chiều hướng chặt chẽ hơn chắc chắn sẽ ảnh hưởng lớn tới hoạt động sản xuất của các cơ sở sản xuất thép. Do đó, cần nghiên cứu kỹ hơn và thận trọng về các thay đổi này, đặc biệt là phải làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để quyết định áp dụng những giá trị điều chỉnh trên, từ đó đề ra lộ trình áp dụng đối với những cơ sở sản xuất thép đã và đang hoạt động cho phù hợp, đảm bảo hiệu quả kinh tế-xã hội của các cơ sở. Đồng thời, Bộ Xây dựng đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp và hoàn thiện văn bản.
 
VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng ()

Bộ Tài chính hướng dẫn phân loại thép cốt bê tông và thép chất lượng cao ()

Chuẩn bị ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng ()

TCXDVN 239:2006 - Bê tông nặng - Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình ()

QCVN 07:2016/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật ()

TCVN 3110:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp phân tích thành phần ()

TCVN 3108:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định khối lượng thể tích ()

TCVN 3107:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp vebe xác định độ cứng ()

TCVN 3016:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp thử độ sụt ()

TCVN 3015:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

31°C

Đà Nẵng

27°C

TP.HCM

30°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465