Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

(24/11/2017 10:46:33 AM) Bộ Xây dựng vừa ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng QCVN 16:2017/BXD hướng dẫn rõ ràng, cụ thể các bước tiến hành và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý chất lượng, chứng nhận, công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2.

QCVN 16:2017/BXD có 10 nhóm sản phẩm: Clinker xi măng và xi măng; Kính xây dựng; Phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa; vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp, hợp kim nhôm định hình, ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ; Sơn, vật liệu chống thấm và vật liệu xảm khe; Gạch, đá ốp lát; Sứ vệ sinh; Cốt liệu cho bê tông và vữa; Cửa sổ, cửa đi; Vật liệu xây.

Tổng số sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng là 31 chủng loại, bao gồm: Xi măng, phụ gia xi măng có 7 sản phẩm, kính xây dựng có 5 sản phẩm, gạch, đá ốp lát có 3 sản phẩm, cát cho bê tông và vữa có 2 sản phẩm, vật liệu xây dựng có 5 sản phẩm và vật liệu xây dựng khác có 9 sản phẩm.

QCVN 16:2017/BXD thể hiện đầy đủ các quy định về kỹ thuật, công khai minh bạch các mức yêu cầu chất lượng và phương pháp thử áp dụng, số lượng mẫu thử và mã số hàng hóa tương ứng sản phẩm, quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản và các quy định về quản lý.

Được biết, thực hiện chỉ đạo của Chính phủ về việc rà soát danh mục các sản phẩm hàng hóa thực sự cần thiết phải quản lý Nhà nước về chất lượng, sau khi lấy ý kiến đóng góp của các Bộ, ngành, địa phương, các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ Xây dựng và các chuyên gia, Ban Biên tập Tổ soạn thảo QCVN 16:2017/BXD chỉ giữ lại 25/64 (khoảng 39%), loại bỏ 39/64 (khoảng 61%) và bổ sung 6 sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng mới, so với QCVN 16:2014/BXD.

Theo đánh giá của các chuyên gia, QCVN 16:2017/BXD sẽ giúp cho các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh giảm bớt các nhóm sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải hợp quy, giảm 52% số lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng so với QCVN 16:2014/BXD.
 
VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Bộ Tài chính hướng dẫn phân loại thép cốt bê tông và thép chất lượng cao ()

Chuẩn bị ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng ()

TCXDVN 239:2006 - Bê tông nặng - Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình ()

QCVN 07:2016/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật ()

TCVN 3110:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp phân tích thành phần ()

TCVN 3108:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định khối lượng thể tích ()

TCVN 3107:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp vebe xác định độ cứng ()

TCVN 3016:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp thử độ sụt ()

TCVN 3015:1993 - Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử ()

TCVN 2683:2012 - Đất xây dựng - Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

17°C

Đà Nẵng

22°C

TP.HCM

26°C

Truyền hình "Doanh nghiệp phát triển bền vững vì chất lượng công trình” – BMF 2018" (P1)

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465