Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Công nghệ mới

Công nghệ vật liệu mới HRB - giải pháp mới cho đường giao thông nông thôn

(06/08/2012 10:36:58 AM) Với nguyên liệu sản xuất hoàn toàn được khai thác tại Việt Nam (tro bay từ nhà máy nhiệt điện, xi măng, các loại muối khoáng...) công ty TNHH Phú Thiện Phát đã sản xuất thành công vật liệu HRB. Đây là loại vật liệu được xem là giải pháp khả thi với ưu điểm không chỉ tiết kiệm chi phí mà còn thân thiện với môi trường.




Thông thường xây dựng đường giao thông khắp các ngõ ngách từ nông thôn tới thành thị đều sử dụng lớp cấp phối đá dăm phía dưới làm nền móng, do vậy mất rất nhiều công sức vận chuyển, tiêu tốn nhiều thời gian và còn làm ảnh hưởng không nhỏ tới môi trường sinh thái.


Để khắc phục tình trạng này thay vì dùng đá dăm nổ từ các mỏ và nghiền nhỏ, HRB trộn trực tiếp với đất thải ngay tại công trình tạo ra một nền móng vững chắc, cho các con đường nhựa hay bê tông xi măng. Với các đường giao thông nông thôn, giải pháp này có thể thay thế đường nhựa hay bê tông xi măng mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.

Được biết HRB là một vật liệu kết dính thủy hóa đường như xi măng và vôi nhưng có những tính chất hóa học đặc biệt, cho phép nó kết dính trực tiếp với đất tạo ra nền móng bền vững. Bên cạnh đó, sử dụng vật liệu HRB gia cố đất góp phần giảm thiểu tác động đến môi trường do tận dụng được các nguồn vật liệu địa phương (đất, cát, phế thải xây dựng, phế thải lò gạch...).

Theo Anh Bình, giám đốc Công ty TNHH Huyền Dương - một trong những công ty thi công vật liệu này cho biết: Trong thời gian qua công ty đã thi công rất nhiều công trình giao thông nông thôn ở các tỉnh và thấy rằng, HRB là một vật liệu tốt, rất phù hợp với điều kiện nắng nóng mưa nhiều như Việt Nam. Bên cạnh đó HRB rất dễ thi công và phù hợp với tất cả các loại đất ở các vùng miền như đất đỏ bazan, đất đồi, cát và đặc biệt là đất phù xa một loại đất rất khó làm nhưng đều thi công được. Anh Bình nhận định, trong thời gian tới các con đường GTNT sẽ sử dụng phổ biến vật liệu này, bởi dùng đá làm lớp cấp phối đường còn có nhiều hạn chế trong khi đó thi công HRB nhanh hơn, chi phí rẻ hơn và thi công đơn giản hơn.

Do tiết kiệm được chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình đến nay đã có rất nhiều công trình GTNT tại các tỉnh thành trong cả nước đã sử dụng HRB như: Hải Dương, Sơn Tây, Nghệ An, Nam Định, Đồng Nai, Sơn La...

Theo baoxaydung

 

Các tin khác:

Gạch không nung xi măng cốt liệu: Đánh thức tiềm năng ()

Thanh Hóa: Đầu tư hơn 260 tỷ để "biến" bã mía thành điện ()

Giải pháp quản lý điện năng hiệu quả cho ngành điện ()

Đức sản xuất xi măng “xanh” ()

Giải pháp chống mối xanh cho các công trình xây dựng ()

"Xi măng trong suốt" sẽ "thắp sáng" các ngôi nhà ()

Sử dụng công nghệ Johkasou xử lý nước thải ()

Hiệu quả của việc sử dụng sợi cácbon gia cường trong vật liệu bê tông đúc sẵn ()

Công nghệ màng phủ nano thuỷ tinh lỏng ()

Đề nghị đưa SP đá ốp lát nhân tạo VICOSTONE vào danh mục sản phẩm công nghệ cao ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá