Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

NGHIÊN CỨU - ỨNG DỤNG

Chế tạo thành công vật liệu cách nhiệt siêu nhẹ

(21/02/2019 8:40:57 AM) Các nhà khoa học đã chế tạo thành công một loại chất cách nhiệt mới, gần như không trọng lượng và có độ bền nhiệt cao hơn hầu hết vật liệu khác.


Vật liệu cách nhiệt Dainty với các khoang rỗng trong cấu trúc aerogel chiếm tới 99% tổng khối lượng, có thể chịu được mức nhiệt cao khiến cho hầu hết các vật liệu khác bị phá hủy.

Vật liệu mới có cấu trúc aerogel (ít nhất 99 phần trăm không gian trống), tạo thành từ một loại gốm nguyên tử siêu mỏng (hexagonal boron nitride). Thiết kế này chứng minh độ bền nhiệt cực kỳ cao và sự biến đổi nhiệt độ rất nhanh trong phạm vi hơn 1.000 độ C, các nhà khoa học báo cáo trong tập san Science ngày 15 tháng 2.

“Rất khó để tạo ra các vật liệu vừa nhẹ vừa có khả năng chịu nhiệt cao”, Deep Jariwala, kỹ sư tại Đại học Pennsylvania, đồng tác giả một bài nhận xét về nghiên cứu tương đương trên tập san Science cho biết. Chất cách nhiệt siêu nhẹ mới có nhiều tiềm năng để làm lớp phủ trên các bộ phận tàu vũ trụ, do chúng phải chịu đựng sự biến thiên nhiệt rất cao khi bay qua mặt trời hoặc quay trở lại bầu khí quyển Trái đất, ông nói.

Cấu trúc aerogel gồm một mạng lưới các bong bóng khí nhỏ, mỗi bong bóng được ngăn cách với nhau bằng hai lớp nguyên tử Bo (nguyên tố á kim hóa trị 3) nitrat hóa, hình lục giác. Giống như cách mà cửa sổ hai lớp ngăn nhiệt thoát ra khỏi nhà vào mùa đông, hàng rào gốm hai ngăn này khiến nhiệt khó truyền từ bong bóng khí này sang bong bóng khí khác. “Rất khó để nhiệt độ truyền qua vật liệu bằng cách lan dọc theo các lớp nguyên tử Bo, do lộ trình dài và quanh co”, theo Xiangfeng Duan, nhà hóa học và nhà khoa học vật liệu tại Đại học California, Los Angeles.

Thí nghiệm cho thấy tính cách nhiệt rất cao của vật liệu mới. 

Các nhà nghiên cứu để một bông hoa tươi lên một miếng vật liệu mới dày 2 cm và đặt dưới một ngọn lửa (ảnh bên phải là bản đồ nhiệt). Sau 15 phút, bề mặt trên cùng đo được 45 độ C và bông hoa chỉ hơi héo đi.

Trong khi các loại gốm aerogel khác có thể vỡ dưới sự biến thiên nhiệt nhanh hay dưới tác động nhiệt trong thời gian dài, vật liệu aerogel mới chịu được đến 500 chu kỳ gia nhiệt và làm lạnh nhanh từ 198 độ đến 900 độ C (tăng hoặc giảm 275 độ mỗi giây), cũng như bền vững (giữ được 95% tính dẻo) ở nhiệt độ 1400 độ C suốt một tuần.

Theo Julia Greer, nhà khoa học vật liệu tạiViện Công nghệ California, vật liệu mới còn mềm và dễ uốn, nên để ứng dụng trong thực tế có lẽ cần được bọc trong một vật liệu khác bền chắc hơn.
 
VLXD.org (TH/ Sciencenews)

 

Các tin khác:

Nghiên cứu công nghệ và sản xuất liệu xây dựng bằng công nghệ geopolymer bán khô ()

Cơ chế hoạt động của vật liệu “tự chữa lành” ()

Nghiên cứu tái sử dụng bột nhựa thải từ quá trình sản xuất bo mạch điện tử làm gạch bê tông xây dựng ()

Khám phá vữa siêu bền cơm nếp xây thành của Trung Quốc ()

Những nghiên cứu mới nhất về phát triển cường độ sớm và cường độ muộn trong bê tông (P4) ()

Nga nghiên cứu sử dụng đất đá trên mặt trăng để sản xuất VLXD bằng công nghệ in 3D ()

Những nghiên cứu mới nhất về phát triển cường độ sớm và cường độ muộn trong bê tông (P3) ()

Bê tông tự vá lành vết nứt trong vài ngày ()

Nam Phi: Nước tiểu làm thành gạch xây nhà thân thiện với môi trường ()

Những nghiên cứu mới nhất về phát triển cường độ sớm và cường độ muộn trong bê tông (P2) ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

19°C

Đà Nẵng

25°C

TP.HCM

25°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá