Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

NGHIÊN CỨU - ỨNG DỤNG

Ảnh hưởng của ettringite trễ cho chất lượng bê tông

(14/09/2020 4:21:29 PM) Thông thường, nguồn canxi sulfate được chủ động thêm vào xi măng portland để điều chỉnh tốc độ phản ứng hydrat hóa ban đầu và để ngăn ngừa đông kết nhanh. Nhưng sự hình thành ettringite trễ (DEF – Delayed Ettringite Formation) có thể gây hại cho chất lượng bê tông và ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình.

Thế nào là "ettringite”?

Thuật ngữ “ettringite” là tên gọi của một loai khoáng canxi sulfo aluminate (3CaO.Al2O3.3CaSO4.32H2O), thường được tìm thấy trong bê tông xi măng portland. 


Nguồn canxi sulfate, chẳng hạn như thạch cao, được chủ động thêm vào xi măng portland để điều chỉnh tốc độ phản ứng hydrat hóa ban đầu và để ngăn ngừa đông kết nhanh, cải thiện phát triển cường độ và giảm độ co ngót khô. 

Sulfate và aluminate cũng có trong thành phần của phụ gia khoáng hoạt tính và phụ gia hóa học. Thạch cao và các hợp chất sulfate khác phản ứng với canxi aluminate (C3A) trong xi măng tạo thành ettringite trong vài giờ đầu sau khi trộn với nước. Hầu hết các sulfate trong xi măng thường được tiêu thụ để tạo ettringite ở tuổi sớm. Sự hình thành ettringite trong bê tông tươi là cơ chế để kiểm soát sự đông cứng. 

Ở giai đoạn này ettringite được phân tán một cách đồng đều và rời rạc trong hồ xi măng ở dưới mức vi mô (nhỏ hơn 1 micromet tại mặt cắt ngang). Ettringite được hình thành ở tuổi sớm thường được gọi là "ettringite nguyên sinh". Đây là một thành phần cần thiết và hữu ích của cả hệ xi măng portland.

Sự hình thành ettringite trễ (DEF - Delayed Ettringite Formation)

DEF thường được dùng để chỉ sự tái hình thành của ettringite có tiềm năng gây hại trong bê tông, vữa bị ẩm ướt sau khi phá hủy ettringite ban đầu (nguyên sinh) bằng nhiệt độ cao.
 

Sự hình thành ettringite trễ (DEF) là giãn nở và gây nứt của bê tông liên quan đến sự chậm hình thành khoáng ettringite, khoáng này là một sản phẩm thông thường của giai đoạn hydrat ban đầu của xi măng. DEF xảy ra khi nhiệt độ ban đầu cao (trên 70oC - 80oC) trong bê tông cản trở sự hình thành ettringite một cách bình thường.

DEF có thể gây ra sự phá hủy này không phải là một hiện tượng phổ biến trong bê tông. Nước hoặc độ ẩm từ nguồn bên ngoài là cần thiết để phản ứng xảy ra, sự sẵn có của những nguồn này sẽ ảnh hưởng đến cả tốc độ và quy mô giãn nở.


DEF đã gây rạn nứt trong một số cấu kiện bê tông đúc sẵn đã được bảo dưỡng bằng nhiệt (điển hình là tà vẹt đường sắt) vài năm sau khi bê tông được chế tạo. Cũng có mối quan tâm rằng có thể xảy ra nứt trong các cấu kiện bê tông khối lớn do sự tích tụ nhiệt từ nhiệt thủy hóa trong giai đoạn đầu của cấu kiện.

Tác động chính của DEF là biến dạng trông thấy và vết nứt. DEF cũng có thể làm tăng nguy cơ các dạng phá hủy thứ cấp như sự đóng băng/tan băng hoặc ăn mòn cốt thép.

Nhưng các nghiên cứu cho thấy, DEF có thể được ngăn ngừa bằng cách hạn chế nhiệt độ bên trong bê tông dưới 70oC trong giai đoạn tuổi sớm. Điều này có thể đạt được bằng cách chỉ dẫn kỹ thuật trực tiếp, hoặc gián tiếp thông qua hạn chế hàm lượng xi măng hoặc chỉ định việc sử dụng xi măng tỏa nhiệt thấp hoặc rất thấp.

Với những tác động nêu trên, DEF cần được tiếp tục quan sát và nghiên cứu một cách thận trọng. Đặc biệt, đối với các công trình yêu cầu chất lượng - tuổi thọ cao, vấn đề này cần được lường trước và xem xét một cách nghiêm túc.

VLXD.org (TH/ Công nghệ XM&BT)

 

Các tin khác:

Tái chế khẩu trang y tế đã qua sử dụng để sản xuất gạch ()

Ảnh hưởng của quá trình cacbonat hóa tới bê tông ()

Nghiên cứu chế tạo bê tông nhẹ có khả năng cách nhiệt và chịu lực từ gạch vữa phế thải xây dựng ()

Nghiên cứu xử lý bùn đỏ - chất thải nguy hại thành gạch gốm xây dựng ()

Thử nghiệm sản xuất vật liệu xây dựng bền trên sao Hỏa ()

Đánh giá cường độ chống cắt trượt hai lớp bê tông mặt đường hư hỏng ()

Vật liệu gạch sinh học từ xơ mướp ()

Phản ứng kiềm cốt liệu - Yếu tố phá hủy công trình thầm lặng ()

Ảnh hưởng hàm lượng xỉ than thay thế cốt liệu mịn đến mô-đun đàn hồi tĩnh và lún trồi của hỗn hợp bê tông nhựa ()

Nghiên cứu xử lý bùn đỏ - Chất thải nguy hại thành gạch gốm xây dựng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác