Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Ưu điểm của phòng tắm kính cửa mở trượt và cửa mở xoay

(20/01/2021 11:08:15 AM) Phòng tắm kính cửa mở trượt và phòng tắm kính cửa mở xoay đều có những ưu điểm riêng, phù hợp với từng kiểu phòng tắm. Tuy nhiên, khi mới lắp đặt phòng tắm kính, rất nhiều gia chủ phân vân không biết nên chọn loại cửa phòng tắm kính nào. Bài viết dưới đây sẽ chỉ ra các ưu điểm của từng loại phòng tắm kính giúp các gia chủ dễ dàng hơn trong việc đưa ra lựa chọn.

Phòng tắm kính kiểu phẳng là phòng tắm kính có 3 mặt tường, 1 mặt lắp kính. Phù hợp với phần lớn với mặt bằng phòng tắm dạng nhà ống của Việt Nam. Trong đó, phòng tắm kính kiểu phẳng có những ưu điểm sau:

- Tách biệt khu vực khô ướt, giúp nhà vệ sinh luôn sạch sẽ, khô ráo;

- Độ an toàn và độ bền cao vì sử dụng kính cường lực và các phụ kiện chắc chắn;

- Tạo vẻ đẹp hiện đại, sang trọng cho nhà tắm;

- Kết nối khu vực khô ướt liền mạch, mở rộng không gian phòng tắm;

- Thuận tiện cho việc vệ sinh hàng ngày.
 
1. Ưu điểm của phòng tắm kính cửa mở trượt
 
Phòng tắm kính cửa mở trượt sử dụng chất liệu kính cường lực với hệ thống ray lùa trượt sang hai bên. Phòng tắm kính sử dụng khung nhôm định hình chắc chắn, phụ kiện đi kèm gồm có tay nắm âm hoặc tay đẩy, cùng phụ kiện kẹp được làm bằng chất liệu inox không gây hoen gỉ. Ngoài ra còn có hệ thống gioăng chắn nước ở cạnh và đáy vách kính, giúp ngăn việc nước bắn ra từ khu vực ướt sang khu vực khô.
 

Phòng tắm kính cửa mở trượt.
 
Với những căn nhà mặt phố hoặc chung cư có diện tích hạn chế thì phòng tắm kính cửa mở trượt là lựa chọn phù hợp vì không tốn nhiều diện tích. Bên cạnh đó, với các gia đình có thiết kế nhà tắm rộng ngang hẹp sâu, đây cũng là một phương án thiết kế phòng tắm kính tối ưu, vừa tận dụng được ưu điểm chiều ngang dài, vừa khiến không gian gọn gàng, không chiếm diện tích để mở cửa ra ngoài. 

Hơn nữa, phòng tắm kính cửa mở trượt còn giúp tạo sự liền mạch cho không gian, làm nhà tắm trở nên thoáng đãng mà không bị cản trở tầm mắt. Phòng tắm kính cửa mở trượt sở hữu những ưu điểm riêng nhưng vẫn đảm bảo những tiện ích chung mà phòng tắm kính mang lại cho người dùng.

2. Ưu điểm của phòng tắm kính kiểu phẳng cửa mở xoay

Phòng tắm kính kiểu phẳng cửa mở xoay giúp cánh cửa mở ra đóng vào thuận tiện, sử dụng bản lề và phụ kiện bằng inox hạn chế hoen gỉ, hay đồng mạ crom - niken. Phòng tắm kính cửa mở xoay phù hợp với phòng tắm có khu vực lắp sen tắm 3 mặt tường xây, hoặc phòng tắm diện tích rộng. Khác với phòng tắm kính cửa mở trượt cần bề ngang dài rộng, phòng tắm kính cửa mở xoay cần chiều sâu đủ thoáng, không va chạm vào chậu, bệt sứ hay tủ chậu để không gây cản trở việc đóng mở cửa ra vào.


Phòng tắm kính cửa mở xoay.

Phòng tắm kính kiểu phẳng cửa mở trượt và phòng tắm kính kiểu phẳng cửa mở xoay đều là hai kiểu loại thiết kế cơ bản và mang những ưu điểm rất tiện ích của phòng tắm kính: đó là tính thẩm mỹ cao và độ an toàn, tiện ích khi sử dụng. Do vậy mà tùy thuộc vào diện tích không gian cũng như sở thích, mỗi gia đình nên cân nhắc lựa chọn kiểu dáng phòng tắm kính phù hợp với căn nhà của mình.

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Những tiêu chí lựa chọn thiết bị vệ sinh tổng hợp cho ngôi nhà của bạn ()

Ngôi nhà có ngoại thất tương phản với nội thất bên trong ()

Phân biệt rõ bình nước nóng gián tiếp và trực tiếp ()

Xu hướng thiết kế nội thất trong năm 2021 ()

Những nguyên tắc bố trí đèn nội thất cho ngôi nhà ()

Xu hướng tường gạch không trát trong thiết kế nội - ngoại thất ()

So sánh phòng tắm kính với vách kính gia công ()

Xuất khẩu đồ nội thất gỗ sang Bỉ tăng hơn 40% ()

Những lưu ý khi chọn rèm cho phòng tắm ()

Một số mẫu cầu thang đẹp và tiết kiệm diện tích cho nhà nhỏ hẹp ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác