Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Kiểu nhà nào thì nên dùng gỗ công nghiệp làm nội thất

(13/11/2018 1:52:33 PM) Tôi chuẩn bị làm nhà và rất muốn lắp nội thất bằng gỗ. Tuy nhiên, tôi thấy gỗ tự nhiên đắt quá. Tôi hơi băn khoăn không biết đồ dùng bằng gỗ công nghiệp có bền không? Vật liệu này có những ưu và nhược điểm gì?

Trả lời

Trong thiết kế nội thất, gỗ được ưa chuộng vì mang lại vẻ sang trọng, ấm cúng. Trước đây, chỉ có gỗ tự nhiên nên một số ít khách hàng có điều kiện mới sử dụng được. Ngày nay, với sự phát triển của công nghệ chế biến gỗ, đồ nội thất làm từ gỗ công nghiệp (ván ép) đã xuất hiện với nhiều chủng loại mẫu mã, mang vẻ đẹp của đồ gỗ tự nhiên mà giá thành hạ, đáp ứng phần lớn nhu cầu của người tiêu dùng phổ thông.


Để tăng tính thẩm mỹ cho các loại gỗ công nghiệp, người ta thường phủ lên bề mặt chúng một lớp veneer bằng gỗ cứng như xoài, sồi, sồi đỏ, bạch dương. Ngoài các đồ nội thất như giường, tủ, bàn ghế..., gỗ công nghiệp ngày càng được sử dụng phổ biến trong ngành trang trí nội ngoại thất thay cho gỗ tự nhiên bởi các ưu điểm:

1.Tiết kiệm chi phí: So với nội thất bằng gỗ tự nhiên thì nội thất bằng ván ép có giá thành thấp hơn.

2.Độ bền cao: Ván ép được sản xuất theo một quy trình hiện đại, tiên tiến nên chất lượng của chúng ngày càng được cải thiện. Nội thất bằng ván ép có khả năng chống lại các tác động từ bên ngoài và sau nhiều năm sử dụng chúng vẫn giữ được màu sắc và độ sáng bóng của mình.

3. Không dính bẩn, ít bạc màu và chịu được ẩm: Nội thất được làm từ ván ép có thể chịu được độ ẩm cao, không bạc màu theo thời gian và khả năng chống bụi bẩn rất tốt.

4. Dễ dàng lau chùi và bảo dưỡng: Bạn chỉ cần một miếng giẻ mềm, xà phòng nhẹ và nước là đã có thể làm sạch những vết bẩn bám trên nội thất của mình và chắc rằng bạn sẽ có một căn phòng với những món nội thất mới tinh.

Tuy nhiên, so với gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp có một số nhược điểm sau:

1. Tuổi thọ thấp hơn. Nếu được sản xuất tại các cơ sở sản xuất uy tín, chuyên nghiệp, đội ngũ thợ tay nghề cao, một sản phẩm gỗ công nghiệp có độ bền thường hơn 10 năm.

Ngoài ra, độ bền của gỗ công nghiệp còn phụ thuộc vào các phụ kiện đi kèm. Ví dụ, bản lề cánh tủ, ray trượt ngăn kéo, nếu dùng các phụ kiện chất lượng thấp rất dễ làm hỏng hoặc ảnh hưởng đến chất lượng gỗ do gẫy bản lề, hoặc bung ray trượt.

2. Bảo quản khó hơn: Do đặc tính của gỗ công nghiệp là hút nước nên sơn bề mặt gỗ phải dày từ 4 lớp đến 7 lớp để tránh thấm nước vào cốt gỗ. Nếu sơn không đảm bảo, khi gặp nước, gỗ sẽ bị bung liên kết keo, làm tấm gỗ công nghiệp trở nên rời ra và không còn sử dụng được. Khi sử dụng đồ gỗ công nghiệp, quan trọng nhất là sơn đúng tiêu chuẩn, và phải tránh nước để kéo dài tuổi thọ.

3. Khó làm họa tiết, đường soi: Do đặc điểm cơ lý của gỗ công nghiệp và sự liên kết của gỗ, bạn không thể điêu khắc các họa tiết, hoa văn trên đó như với gỗ tự nhiên.

Ngày nay, với xu hướng đồ nội thất thay đổi hàng năm, bạn không nên quá băn khoăn khi dùng đồ nội thất bằng gỗ công nghiệp. Thời gian sử dụng trên 10 năm, sản phẩm đã khấu hao hết rồi, bạn thay mới là hợp lý.

Tóm lại, lựa chọn gỗ công nghiệp hay tự nhiên nên tùy theo phong cách và nhu cầu của mỗi người. Người thích phong cách cổ điển thì nên chọn gỗ tự nhiên, còn nếu thích phong cách hiện đại, trẻ trung, nên chọn gỗ công nghiệp để làm đồ nội thất.

VLXD.org (TH/ VnExpress)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

28°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá