Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vật liệu và Kiến trúc

Tre ván ép Plyboo Strand - Vật liệu xanh và thân thiện

(26/04/2019 8:37:00 AM) Những năm trở lại đây, vật liệu tre trong xây dựng đánh dấu những bước phát triển vô cùng quan trọng. Không chỉ được yêu thích để làm những vật dụng thủ công nhỏ mà loài tre thân thuộc còn được xử lý trở thành một loại vật liệu xây dựng. Tre ván ép đang dần trở thành xu hướng cho một loại vật liệu xanh, bền và thân thiện với môi trường. Đây là sự lựa chọn thay thế cho vật liệu gỗ từ các công trình dân dụng cho đến cao cấp.

Kết cấu và đặc tính của tre ván ép

Với công nghệ sợi, tre được tái tạo trở thành vật liệu xây dựng, đẹp không kém các chất liệu gỗ và đặc biệt bền. Tính bền của tre ván ép được lý giải bởi tính chất lý hóa vốn có của cây tre, cùng với kết cấu ghép nhiều lớp ngang dọc. Vì vậy, tre ván ép có kết cấu bền vững, khả năng chịu va đập và chống chọi với thời tiết rất tốt.
 

Tre ép ván - loại vật liệu thay thế hoàn hảo cho gỗ công nghiệp hoặc gỗ tự nhiên.

Đặc biệt, tre ván ép mát mẻ rất phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam, không bị cong vênh, co ngót do thay đổi nhiệt độ. Bên cạnh đó, loại vật liệu này còn có khả năng chịu ẩm, khả năng chống cháy cao hơn các loại sàn gỗ tự nhiên.
 

Sàn nhà tre ván ép mang lại sự mát mẻ cho các công trình nhà ở trong thời tiết nóng ẩm tại Việt Nam.

Quy cách sản xuất tre ván ép đã được tối ưu hóa ở hai hình thức: tấm công nghiệp với các kích thước tiêu chuẩn với độ dày từ 12-15-18-20mm và dạng khối giống như gỗ tự nhiên. Vì vậy, tre ván ép có khả năng ứng dụng vào hầu hết các sản phẩm như gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp.
 

Bảng màu tre ván ép.

Ứng dụng của tre ván ép

Tre ván ép ngày nay có thể được ứng dụng ở hầu hết không gian sống như: sàn nhà, trần nhà, cầu thang, cửa, tủ bếp, giường ngủ,... 
 

Tre ván ép có thể được sử dụng ở đang dạng bề mặt và không gian.


Kệ bếp sử dụng tre ván ép với mức độ yên tâm cao bởi vật liệu này chống cháy tốt.


Hệ thống cửa được thiết kế dựa trên chất liệu tre ván ép.


Cầu thang tre ván ép.

Ngoài những ưu điểm về ứng dụng thì vật liệu tre còn có chất lượng vượt trội. Plyboo Strand là loại ván ép tre sợi kiến ​​trúc, có thể được cắt và chà nhám bằng thiết bị chế biến gỗ thông thường. Khi thi công, loại vật liệu này có thể dán và gắn chặt nó bằng các vật liệu tương tự được sử dụng trên gỗ. 

Thi công dễ dàng với tre ván ép

Dù là loại vật liệu mới nhưng tre ván ép có tính ứng dụng cao và được thi công dễ dàng như các loại vật liệu gỗ khác.
 

Tre ván ép có thể được cắt như bất kỳ sản phẩm thông thường nào. 

Chất kết dính: Ván ép tre ứng dụng tốt với hầu hết các phương pháp kết dính, bao gồm: ốc vít, đóng đinh, keo,... Tất cả các loại keo dán gỗ đều sử dụng với tre ván ép.
 

Trần nhà tre ván ép.

Chà nhám: Các tấm tre ván ép có thể được chà nhám giống như các sản phẩm gỗ như giấy nhám tiêu chuẩn, máy chà nhám tay. Tuy nhiên, tre ván ép có cấu tạo đậm đặc và cứng hơn nên yêu cầu mức độ chà nhám dày hơn để đạt được kết quả mong muốn.
 

Sản phẩm rất đẹp, đậm chất truyền thống nhưng không kém phần hiện đại.

Hoàn thiện: Tre ván ép có thể được hoàn thành bằng các phương pháp và vật liệu thông thường như chà tay, phun, cọ, sơn, nhúng. 

Giá tre ván ép và nhà cung cấp

Cũng giống như các loại vật liệu xây dựng phổ biến khác, tre ván ép trên thị trường có mức giá vô cùng cạnh tranh ở các thành phố lớn như Hà Nội và TP.HCM. Tấm tre ván ép dạng thô, chưa hoàn thiện có độ dày 12mm cùng kích thước 1m x 1,6m có mức giá dao động từ 850,000 - 1,000,000 VND.
 

Mức giá của tre ván ép tương đối hợp lý so với các loại vật liệu xây dựng khác.

Tại thị trường Việt Nam hiện nay, có khoảng dưới 10 đơn vị nhà cung cấp các sản phẩm tre ván ép thô và hoàn thiện cùng sản phẩm tre khác. Dưới đây là danh sách các nhà cung cấp đáng tin cậy tại hai thị trường miền Bắc và miền Nam:

Ngoài các nhà cung cấp nội địa, các sản phẩm từ Trung Quốc có ưu điểm giá thành rẻ nhưng phải đặt hàng với số lượng cực kỳ lớn. 

Năm 2019, tre ván ép sẽ tiếp tục được lựa chọn như một xu hướng vật liệu xây dựng xanh, bền vững, thân thiện với môi trường và đặc biệt rất mát mẻ với khí hậu nhà ở tại Việt Nam.
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Nhà cấp 4 đẹp mê mẩn với gạch nung thô mộc ()

10 công trình xứng danh Thủ đô Kiến trúc Thế giới ()

Không gian ngôi nhà sáng bừng nhờ giếng trời ()

Nét đẹp hài hòa giữa kiến trúc tương lai và dấu ấn xưa cũ ở Hà Lan ()

Ngôi nhà gạch ở Indonesia có kiến trúc hài hoà với thiên nhiên ()

Những yếu tố cơ bản của kiến trúc bền vững ()

Ký túc xá bằng gỗ sang trọng, hiện đại như chung cư cao cấp ()

Nhà thờ gỗ mang kiến trúc nhà rông ở Đà Lạt ()

Nhà gỗ mang hơi thở Bắc Bộ ở Nha Trang ()

Độc lạ ngôi trường bằng gỗ và gạch bùn cho học sinh nghèo đẹp khó tin ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

31°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

32°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá