Tiêu chuẩn - Quy chuẩn - Vật liệu xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn

TCXDVN 391:2007 - Bê tông - Yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên

(30/11/2014 8:52:50 PM) TCXDVN 391:2007 thay thế tiêu chuẩn TCVN 5592: 1991 - Bê tông nặng - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên.

Xem tiếp

TCXDVN 389:2007 - Sản phẩm bê tông ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu

(30/11/2014 5:26:45 PM) TCXDVN 389:2007 quy định yêu cầu kỹ thuật và quy trình kiểm tra nghiệm thu các sản phẩm bằng bê tông đúc sẵn ứng lực căng trước dùng cho lắp ghép các công trình dân dụng và công nghiệp.

Xem tiếp

TCXDVN 385:2006 - Gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng

(30/11/2014 5:17:55 PM) TCXDVN 385:2006 quy định những yêu cầu kỹ thuật về khảo sát - thí nghiệm, thiết kế, thi công và nghiệm thu trụ đất xi măng dùng để xử lý - gia cố nền đất yếu trong xây dựng nhà và công trình có tải trọng nhẹ, khối đắp, cũng như trong ổn định mái dốc...

Xem tiếp

TCXDVN 375:2006 - Thiết kế công trình chống động đất

(30/11/2014 5:09:43 PM) TCXDVN 375:2006 áp dụng để thiết kế nhà và công trình xây dựng trong vùng có động đất.

Xem tiếp

TCXDVN 374:2006 - Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

(30/11/2014 5:08:15 PM) TCXDVN 374:2006 quy định yêu cầu kỹ thuật và nguyên tắc nghiệm thu đối với hỗn hợp bê tông trộn sẵn khối lượng thể tích 2200 - 2500 kg/m3 trên cơ sở xi măng, cốt liệu đặc chắc dùng thi công các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép liền khối hoặc đúc sẵn.

Xem tiếp

TCXDVN 373:2006 - Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà

(30/11/2014 4:39:15 PM) TCXDVN 373:2006 áp dụng để đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà, kết quả đánh giá phục vụ cho việc sửa chữa, cải tạo hoặc tháo dỡ nhằm đảm bảo an toàn sử dụng.

Xem tiếp

TCXDVN 366:2004 - Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng trong vùng KARST

(30/11/2014 4:29:59 PM) TCXDVN 366:2004 dùng làm cơ sở để lập nhiệm vụ khảo sát địa chất công trình (ĐCCT) cho xây dựng trong vùng karst.

Xem tiếp

Page: 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 « Back · Next »

Các tin đưa ngày:

Hà Nội

29°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

31°C

Bảng giá :

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.900

VPS

1.000đ/tấn

9.500

Miền Nam

1.000đ/tấn

11.000

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.600

Chủng loại

ĐVT

Giá bán

Hòa Phát

1.000đ/tấn

10.330

GTTN

1.000đ/tấn

10.950

VPS

1.000đ/tấn

9.750

Miền Nam

1.000đ/tấn

10.550

Vinakyoei

1.000đ/tấn

11.920

Xem bảng giá chi tiết hơn

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Hoàng Thạch

1.000đ/tấn

1.270

Hải Phòng

1.000đ/tấn

1.270

Bút Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Bỉm Sơn

1.000đ/tấn

1.270

Tam Điệp

1.000đ/tấn

1.170

Hoàng Mai (40)

1.000đ/tấn

1.250

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Chủng loại

ĐVT

Gía bán

Xem bảng giá chi tiết hơn

Truyền hình "Doanh nghiệp phát triển bền vững vì chất lượng công trình” – BMF 2018" (P1)

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465