Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Quy định pháp luật

Hà Tĩnh bổ sung 28 khu vực khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường

(27/11/2019 3:09:44 PM) Hà Tĩnh bổ sung quy hoạch 28 khu vực với tổng diện tích 189,08 ha, tổng tài nguyên dự báo khoảng 17.111.100 m³ làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020.


Hà Tĩnh bổ sung vào quy hoạch 28 khu vực, tổng diện tích 189,08 ha, tổng tài nguyên dự báo 17.111.100 m³.

Theo Quyết định số 3720/QĐ-UBND do Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh Đặng Ngọc Sơn ký ngày 19/11 về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn đến năm 2020, Hà Tĩnh sẽ đưa ra khỏi quy hoạch 8 khu vực với tổng diện tích 83 ha, 13.240.000 m³ tài nguyên.

Trong 8 khu vực có 4 khu vực thuộc địa bàn huyện Vũ Quang, do các nguyên nhân như nằm trong khu vực đập dâng của dự án Ngàn Trươi – Cẩm Trang; giao thông đi lại khó khăn; nằm trùng với quy hoạch nghĩa trang…; 3 khu vực ở huyện Kỳ Anh, do ảnh hưởng đến cảnh quan Trung tâm hành chính huyện, đất hai lúa, giấy phép khai thác đã hết hiệu lực; 1 khu vực thuộc thị xã Kỳ Anh, do giấy phép khai thác đã hết hiệu lực, không cấp lại.

Cũng theo quyết đinh trên, Hà Tĩnh đồng thời điều chỉnh giảm diện tích 7 khu vực (chủ yếu là đá xây dựng) với diện tích giảm từ 317 ha xuống còn 137 ha (giảm 180 ha) thuộc địa bàn các huyện Nghi Xuân, Can Lộc và thị xã Kỳ Anh.

Bên cạnh đó, tỉnh sẽ bổ sung vào quy hoạch 28 khu vực, tổng diện tích 189,08 ha, tổng tài nguyên dự báo 17.111.100 m³, bao gồm 23 khu vực đất san lấp, tổng diện tích 173,75 ha, tổng tài nguyên dự báo 16.360.000 m³ thuộc địa bàn các huyện Thạch Hà (5 khu vực), Can Lộc (5 khu vực), Lộc Hà (1 khu vực), Kỳ Anh (3 khu vực), Hương Khê (1 khu vực), Đức Thọ (3 khu vực), Vũ Quang (2 khu vực), Hương Sơn (3 khu vực);

4 khu vực cát xây dựng, tổng diện tích 11,6 ha, tổng tài nguyên dự báo 490.000 m³ thuộc địa bàn các huyện Vũ Quang (2 khu vực), Hương Khê (1 khu vực) và thị xã Hồng Lĩnh (1 khu vực);

1 khu vực đất đồi làm gạch, ngói với diện tích 3,37 ha, tài nguyên dự báo 261.100 m³, thuộc địa bàn huyện Thạch Hà.

VLXD.org (TH/ Báo Hà Tĩnh)

 

Các tin khác:

SXD Bắc Giang đề nghị thanh tra toàn diện 4 lò vòng còn hoạt động ()

Tháng 10: Bắc Giang kiên quyết dừng hoạt động các lò gạch công nghệ lò vòng ()

Điện Biên: Quản lý khai thác cát sỏi còn nhiều hạn chế ()

Bộ Xây dựng: Cần khắc phục tình trạng khai thác vật liệu xây dựng tràn lan ()

Quảng Nam yêu cầu cá nhân, tổ chức thi công công trình phải sử dụng vật liệu có nguồn gốc ()

Hà Nội sẽ đấu giá quyền khai thác 5 mỏ cát ()

Tăng cường quản lý hoạt động khai thác cát sỏi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ()

Cao Bằng: Tăng cường quản lý hoạt động khai thác đá làm vật liệu xây dựng ()

Khánh Hòa: Tăng cường quản lý khai thác khoáng sản ()

Điện Biên: Xóa bỏ gạch nung gặp nhiều khó khăn ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá