Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Quy định pháp luật

Bộ Xây dựng báo cáo việc xử lý cát nhiễm mặn thu hồi từ các dự án nạo vét khơi thông luồng tại các cảng quân sự

(15/10/2018 3:53:19 PM) Mới đây, Bộ Xây dựng đã nhận được Công văn số 9707/VPCP-KTTH ngày 8/10 của Văn phòng Chính phủ về việc chuẩn bị nội dung cuộc họp Thường trực Chính phủ, trong đó yêu cầu Bộ Xây dựng báo cáo về việc xử lý cát nhiễm mặn thu hồi từ các dự án nạo vét khơi thông luồng tại các cảng quân sự theo chỉ đạo của Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng tại Văn bản số 8539/VPCP-KTTH ngày 14/8/2017 của Văn phòng Chính phủ.


Ngày 10/10/2018, Bộ Xây dựng đã có Văn bản số 2514/BXD-VLXD gửi Văn phòng Chính phủ.

Cụ thể, thực hiện ý kiến chỉ đạo tại Văn bản số 278/TB-VPCP ngày 22/6/2017 của Văn phòng Chính phủ về thông báo kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc tại phiên họp thứ VIII Ủy ban quốc gia về biến đổi khí hậu, theo đó giao Bộ Xây dựng “Chủ trì rà soát quy hoạch xây dựng đô thị, quản lý chặt chẽ việc khai thác cát xây dựng, nghiêm túc thực hiện chủ trương không cấp phép xuất khẩu cát”; Văn bản số 9826/VPCP-CN ngày 15/9/2017 của Văn phòng Chính phủ giao Bộ Xây dựng: “Nghiên cứu việc ngừng xuất khẩu cát vĩnh viễn của Campuchia, ảnh hưởng tới thị trường vật liệu xây dựng (VLXD) Việt Nam và có giải pháp phù hợp để hướng dẫn các địa phương chủ động bảo đảm ổn định thị trường VLXD trên địa bàn. Việt Nam tiếp tục thực hiện chủ trương không xuất khẩu mọi loại cát ra nước ngoài”, Bộ Xây dựng đã nghiêm túc dừng hướng dẫn xuất khẩu cát nhiễm mặn tận thu từ các dự án nạo vét, khơi thông luồng tại các cửa sông, cảng biển theo Thông báo số 407/TB-VPCP ngày 17/12/2012 của Văn phòng Chính phủ.

Về việc sử dụng cát nhiễm mặn từ thu hồi từ các dự án nạo vét khơi thông luồng tại các cảng quân sự để xuất khẩu, Bộ Xây dựng đã có Văn bản số 1778/BXD-VLXD ngày 19/7/2018 gửi Văn phòng Chính phủ, theo đó việc xuất khẩu cát nhiễm mặn từ thu hồi từ các dự án nạo vét khơi thông luồng quân sự thực sự theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ (gửi văn bản kèm theo).

Về việc đẩy mạnh nghiên cứu sử dụng cát nhiễm mặn để phục vụ nhu cầu san lấp và làm VLXD trong nước; đồng thời xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật sử dụng loại vật liệu này theo ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Trương Hòa Bình tại Điểm b và d Khoản 3 Thông báo số 325/TB-VPCP ngày 25/7/2017 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Xây dựng đã giao cho các đơn vị nghiên cứu sử dụng cát nhiễm mặn để phục vụ cho các công trình xây dựng ven biển và hải đảo.

Đồng thời, hiện nay, Bộ Xây dựng đang xây dựng Đề án: “Nghiên cứu phát triển VLXD sử dụng cho các công trình ven biển và hải đảo đến năm 2025”, trong đó đề xuất các giải pháp, cơ chế chính sách liên quan đến sử dụng cát nhiễm mặn để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định vào tháng 12/2018.

VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Nam Định: Tiến tới xóa bỏ lò vôi thủ công truyền thống ()

Tăng cường quản lý hoạt động khai thác khoáng sản tại Hà Giang ()

Cần sớm quy hoạch lại các mỏ đá trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ()

Quy chuẩn môi trường về nước thải và khí thải trong sản xuất thép ()

Bê tông khô chịu thuế nhập khẩu 6% ()

Chính sách thuế, phí đối với phát triển vật liệu xây dựng bền vững ()

Sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng tiết kiệm, hiệu quả ()

Hướng dẫn tái cơ cấu DNNN không đủ điều kiện cổ phần hóa ()

Kiên quyết xóa bỏ lò gạch thủ công, lạc hậu ()

Quản lý nhà nước đối với khoáng sản làm VLXD ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá