Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

NGHIÊN CỨU - ỨNG DỤNG

Sản xuất gạch mới giúp giảm ô nhiễm môi trường

(13/08/2018 10:06:13 AM) Kỹ sư người Rwanda Aimable Mutabazi vừa giới thiệu công nghệ sản xuất gạch xây dựng từ vật liệu thủy tinh và gốm phế thải giúp giảm tình trạng ô nhiễm môi trường.

Theo kỹ sư Mutabazi, ngoài mục đích bảo vệ môi trường, sản phẩm gạch làm từ thủy tinh và gốm phế thải có giá bán chỉ bằng 50% gạch truyền thống, nhờ đó người dân tại Rwanda sẽ có thêm cơ hội sở hữu những căn nhà kiên cố hơn. 

Không chỉ giúp bảo vệ môi trường bằng cách tận dụng thủy tinh và gốm phế thải là những vật liệu phải mất hàng triệu năm mới có thể tự phân hủy trong môi trường tự nhiên, quá trình sản xuất gạch của kỹ sư Aimable cũng không dùng nhiệt để nung như cách sản xuất gạch truyền thống nên không thải ra khí CO2 - một trong những “thủ phạm” chính gây nên hiệu ứng nhà kính. 

Kỹ sư Aimable cho hay đã sử dụng phương pháp ép thủy lực cường độ cao hỗn hợp giữa thủy tinh, gốm phế thải, cát và xi măng nên gạch thành phẩm có kết cấu tốt và nhẹ hơn hẳn so với gạch nung từ đất sét truyền thống.

Ngoài ra, công nghệ ép nguội còn cho phép sản xuất ra những viên gạch có màu sắc theo yêu cầu của khách hàng nên rất phù hợp với các công trình đòi hỏi tính mỹ thuật cao. 

Kỹ sư Aimable cho biết ý tưởng trên xuất hiện từ năm 2010 lúc còn là sinh viên ngành xây dựng dân dụng tại trường Đại học quốc gia Rwanda.

Khi đó, kỹ sư Aimable đã chứng kiến nhiều núi rác nằm ngổn ngang xung quanh thủ đô Kigali của Rwanda, trong đó bao gồm nhiều chai lọ, cửa kính, kính ô tô và đồ sành sứ - những vật liệu rất khó tự phân hủy nên làm tổn hại lâu dài đến môi trường. 

Sau khi nghiên cứu, kỹ sư Aimable nhận ra rằng đây chính là những vật liệu rất thích hợp cho việc sản xuất gạch. Đến đầu năm 2018, kỹ sư Aimable quyết định mở một công ty sản xuất riêng. Hiện những sản phẩm gạch đầu tiên với thương hiệu Byiza Vuba của kỹ sư Aimable đang được giới thiệu tại Triễn lãm Thương mại Quốc tế Rwanda diễn ra từ ngày 26/7 đến 15/8 tại thủ đô Kigali.

VLXD.org (TH/ TTXVN)

 

Các tin khác:

Hạt xi măng được phủ các ống nano cacbon và sợi nano chống bức xạ điện từ ()

Tấm chắn di động ngăn nước lụt tràn vào nhà ()

Ứng dụng vật liệu mới composite trong sản xuất xây dựng ()

Bê tông siêu bền giảm khí thải nhà kính ()

Sản xuất vật liệu gốm không cần nung ()

Nghiên cứu biến đất thành vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường ()

Nhà lắp ghép bằng công nghệ bê tông cốt sợi phi kim ()

Ứng dụng phế liệu gỗ làm bê tông chắc và chống thấm tốt hơn ()

Trung Quốc chế tạo thành công vật liệu xây dựng siêu chống chịu nhiệt ()

Gỗ trong suốt – Vật liệu không tưởng đã thành hiện thực ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá