Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nghiên cứu

Nghiệm thu đề tài : Dự thảo tiêu chuẩn quốc gia "Xi măng - phương pháp xác định gần đúng hàm lượng SO3 tối ưu thông qua cường độ nén"

(28/05/2011 11:39:28 PM) Ngày 26/5/2011, Hội đồng KHKT chuyên ngành Bộ Xây dựng đã tiến hành nghiệm thu kế quả nghiên cứu của đề tài biên soạn Dự thảo tiêu chuẩn quốc gia "Xi măng - phương pháp xác định gần đúng hàm lượng SO3 tối ưu thông qua cường độ nén" do Th.S Hà Văn Lân - Viện Vật liệu xây dựng Bộ Xây dựng làm chủ nhiệm.


Toàn cảnh phiên họp của Hội đồng nghiệm thu

Theo báo cáo của chủ nhiệm đề tài trước Hội đồng, hàm lượng SO3 (thạch cao) trong xi măng được quy định từ 1,6% - 2,2% với mục đích điều chỉnh thời gian đông kết của xi măng, tuy nhiên, hàm lượng SO3 không chỉ ảnh hưởng đến thời gian đông kết mà còn tác động đến cường độ, độ nở, độ co của mẫu đá xi măng. Thông qua nghiên cứu thử nghiệm trên các mẫu vữa xi măng, nhóm đề tài đã phát hiện hàm lượng SO3 thay đổi khiến cho cường độ nén của vữa xi măng cũng thay đổi theo, mối quan hệ này được biểu diễn thành một đường cong dạng parabol ngược. Việc tính toán các kết quả như cường độ nén, hàm lượng SO3 tối ưu được lấy chính xác đến 0,01.


Dự thảo tiêu chuẩn "Xi măng - phương pháp xác định gần đúng hàm lượng SO3 tối ưu thông qua cường độ nén" được biên soạn dựa trên tiêu chuẩn Mỹ ASTM C563-07 - và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6016:1995 về phương pháp xác định cường độ nén.

Theo TS. Trần Bá Việt - Phó Viện trưởng Viện KHCN Xây dựng - ủy viên phản biện của Hội đồng, tiêu chuẩn này rất có giá trị, việc biên soạn dựa trên ASTM C563-07 là phù hợp.

Phát biểu đóng góp cho dự thảo tiêu chuẩn và nhóm đề tài, TS.Thái Duy Sâm - Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Hội VLXD Việt Nam khẳng định, thạch cao là thành phần không thể thiếu trong xi măng, việc tính toán sử dụng hàm lượng SO3 tối ưu mang ý nghĩa kinh tế đối với các nhà sản xuất xi măng và cho đất nước vì thạch cao chủ yếu phải nhập khẩu. Vì vậy việc biên soạn tiêu chuẩn "Xi măng - phương pháp xác định gần đúng hàm lượng SO3 tối ưu thông qua cường độ nén" là cần thiết và có giá trị thực tiễn. Việc biên soạn tiêu chuẩn này dựa trên ASTM C 563-07 và các tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành mới đây là phù hợp và có cơ sở khoa học. Tuy nhiên, trong tiêu chuẩn này nên quy định cách lấy mẫu đơn giản hơn để người thí nghiệm dễ áp dụng và phù hợp với điều kiện thiết bị, dụng cụ của các phòng thí nghiệm hiện có của Việt Nam.

Trong các ý kiến đóng góp cho dự thảo tiêu chuẩn, các thành viên của Hội đồng đề nghị nhóm đề tài bổ sung thêm một số nội dung như thuyết minh kỹ hơn quy trình nghiền mịn thạch cao, định nghĩa hàm lượng tối ưu, bổ sung tuổi của mẫu thí nghiệm trong phần báo cáo thí nghiệm, làm rõ hơn đối tượng sử dụng tiêu chuẩn này...

Phát biểu kết luận, Chủ tịch Hội đồng - Th.S Trần Đình Thái - Phó Vụ trưởng Vụ KHCN và Môi trường Bộ Xây dựng đã đánh giá cao những cố gắng của nhóm đề tài trong việc xây dựng dự thảo tiêu chuẩn này. Về cơ bản, dự thảo tiêu chuẩn đã đáp ứng được yêu cầu, tuy còn một số chỗ cần điều chỉnh. Thay mặt Hội đồng, Th.S Trần Đình Thái đã yêu cầu nhóm đề tài tiếp thu ý kiến góp ý của các thành viên Hội đồng để chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện dự thảo tiêu chuẩn.

Đề tài đã được Hội đồng nghiệm thu với kết quả xếp loại Xuất sắc.

LT_nguồn moc

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá