Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nghiên cứu

Nghiệm thu đề tài: Dự thảo tiêu chuẩn quốc gia "Xi măng - phương pháp xác định độ co khô của vữa"

(27/05/2011 11:22:51 AM) Ngày 26/5/2011, Hội đồng KHKT chuyên ngành Bộ Xây dựng đã nghiệm thu đề tài khoa học biên soạn tiêu chuẩn quốc gia "Xi măng - phương pháp xác định độ co khô của vữa" do Th.S Lê Đức Thịnh - Viện Vật liệu xây dựng Bộ Xây dựng làm chủ nhiệm đề tài.


Th.S Lê Đức Thịnh - Chủ nhiệm đề tài báo cáo trước Hội đồng nghiệm thu

Thay mặt nhóm biên soạn, Th.S Lê Đức Thịnh đã báo cáo Hội đồng về dự thảo và thuyết minh tiêu chuẩn "Xi măng - phương pháp xác định độ co khô của vữa". Theo báo cáo, dự thảo tiêu chuẩn được biên soạn dựa trên tiêu chuẩn Mỹ ASTM C596-09 "Standard test method for drying shrinkage of motar - phương pháp thử tiêu chuẩn độ co khô của vữa", kết hợp với các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam về vật liệu, phương pháp thử, dụng cụ thử và lấy mẫu. Tương tự với các tiêu chuẩn thông dụng khác của Việt Nam về phương pháp thử, bố cục dự thảo tiêu chuẩn gồm 12 phần, với các hình vẽ mô tả việc thử nghiệm và các bảng biểu kết quả thử nghiệm.

Theo ý kiến các chuyên gia phản biện - TS. Trần Bá Việt - Phó Viện trưởng Viện KHCN Xây dựng và TS. Thái Duy Sâm - Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hội Vật liệu Xây dựng Việt Nam, việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá mức độ co khô của vữa xi măng là cần thiết nhằm tiên lượng và có giải pháp phòng ngừa phù hợp hiện tượng nứt do co khô của các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Nhóm biên soạn dựa trên tiêu chuẩn Mỹ ASTM C596-09 là phù hợp, nội dung biên soạn và bố cục tiêu chuẩn hợp lý. Tuy nhiên, trong dự thảo tiêu chuẩn còn một số sai sót về thuật ngữ và cách trình bày cần được khắc phục. Trong dự thảo tiêu chuẩn, nhóm biên soạn hướng dẫn thử nghiệm đối với các thanh mẫu sử dụng cát theo tiêu chuẩn Mỹ, trong khi ở nước ta chủ yếu dùng cát ISO theo TCVN 6227:1996, vì vậy cần bổ sung các thí nghiệm đối với các mẫu sử dụng cát ISO cho phù hợp với điều kiện thực tế ở Việt Nam...

Phát biểu ý kiến đóng góp cho dự thảo tiêu chuẩn, các thành viên của Hội đồng đều thống nhất cao về sự cần thiết cũng như bố cục của dự thảo tiêu chuẩn, đồng thời cũng bổ sung nhiều ý kiến xác đáng và chi tiết về phạm vi áp dụng tiêu chuẩn, bổ sung tiêu chuẩn viện dẫn, biên bản thử nghiệm...

Thay mặt Hội đồng nghiệm thu, Th.S Trần Đình Thái - Phó Vụ trưởng Vụ KHCN Bộ Xây dựng đã tóm tắt các ý kiến đóng góp của các thành viên Hội đồng, đề nghị nhóm biên soạn tiếp thu, hoàn chỉnh dự thảo tiêu chuẩn để làm thủ tục công bố.

Hội đồng KHKT chuyên ngành Bộ Xây dựng đã nhất trí nghiệm thu đề tài với kết quả xếp loại Khá.

LT_nguồn moc

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá