Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Vicem chính thức đổi tên thành Tổng Công ty Xi măng Việt Nam

(30/11/2019 8:48:15 AM) Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam (Vicem) đã chính thức đổi tên thành Tổng Công ty Xi măng Việt Nam, tên viết tắt là Vicem.

Bộ Xây dựng đã có Quyết định 852/QĐ-BXD ngày 21/10/2019 về việc đổi tên Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam (Vicem) thành Tổng Công ty Xi măng Việt Nam.

Cụ thể, đổi tên Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam - Công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thành Tổng Công ty Xi măng Việt Nam. Tên viết tắt là Vicem.

Tên giao dịch quốc tế là Vietnam National Cement Corporation. Theo đó, Tổng Công ty Xi măng Việt Nam đã sử dụng mẫu dấu mới từ 19/11/2019.


Tổng Công ty Xi măng Việt Nam tiền thân là Liên hiệp các Xí nghiệp Xi măng được thành lập ngày 01/10/1979, Liên hiệp các xí nghiệp Xi măng được thành lập để quản lý các nhà máy xi măng trong cả nước.

Ngày 05/10/1993 Bộ xây dựng có Quyết định số 456/BXD-TCLĐ đổi tên Liên hiệp các xí nghiệp Xi măng thành Tổng Công ty Xi măng Việt Nam; Ngày 14/11/1994 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 670/TTg về việc thành lập Tổng Công ty Xi măng Việt Nam hoạt động theo mô hình Tổng Công ty 91.

Ngày 29/8/2006 Thủ tướng Chính phủ có quyết định số 196/2006/QĐ-TTg chuyển Tổng Công ty Xi măng Việt Nam sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con và quyết định số 197/2006/QĐ-TTg thành lập Công ty mẹ - Tổng Công ty Xi măng Việt nam trên cơ sở tổ chức lại quản lý, điều hành Tổng Công ty Xi măng Việt nam và Công ty Xi măng Hoàng Thạch.

Ngày 6/12/2007 Thủ tướng Chính phủ có quyết định số 189/2007/QĐ-TTg điều chỉnh một số nội dung của các quyết định số 196/2006/QĐ-TTg và quyết định số 197/2006/QĐ-TTg  trong đó có một số nội dung chính gồm: Đổi tên gọi Tổng Công ty Xi măng Việt Nam thành Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt nam. Tên giao dịch quốc tế Vietnam Cement Industry  Corporation (Vicem).

Vicem hiện sở hữu 10 doanh nghiệp sản xuất xi măng cùng các doanh nghiệp phụ trợ, thương mại như bao bì, xuất nhập khẩu xi măng. Quy mô sản xuất xi măng gần 30 triệu tấn/năm, là doanh nghiệp sở hữu gần 36% thị phần trên thị trường xi măng trong nước.

Vicem là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước, trực thuộc Bộ Xây dựng và nằm trong số 93 Tập đoàn, Tổng Công ty phải cổ phần hóa xong trước năm 2021, theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

Năm 2018, Vicem ghi nhận tổng doanh thu 37.000 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế trên 3.293 tỷ đồng. Đơn vị này vẫn đang phải đối mặt với các khoản nợ hàng nghìn tỷ đồng từ các công ty con. Năm 2019, Tổng Công ty đặt mục tiêu doanh thu 40.000 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế 3.200 tỷ đồng. Tổng sản phẩm tiêu thụ đạt 31 triệu tấn, tăng 6% so với năm 2018.

9 tháng 2019, lợi nhuận trước thuế toàn Vicem, chưa tính chênh lệch tỷ giá cuối kỳ ước đạt 2.101 tỷ đồng, tăng 35% so với cùng kỳ, trong đó lợi nhuận của khối các Công ty sản xuất xi măng đạt 1.346 tỷ đồng, tăng 20% so với cùng kỳ.

VLXD.org (TH/ Đầu tư)

 

Các tin khác:

Xi măng Đồng Lâm áp dụng cải tiến kỹ thuật để phát triển bền vững ()

Nỗ lực bảo đảm việc làm cho người lao động tại nhà máy Xi măng Lưu Xá ()

Doanh nghiệp thép trong nước đau đầu vì thép ngoại giá rẻ ()

Thép Việt Úc - Dấu ấn 25 năm xây dựng và phát triển ()

VICEM tập trung rà soát việc thực hiện các mục tiêu nhiệm vụ sản xuất kinh doanh ()

9 tháng: Tập đoàn SCG công bố mốc doanh thu xấp xỉ 1 tỷ USD tại thị trường Việt Nam ()

Công ty CP Sản xuất VLXD Cao Bằng sử dụng robot trong sản xuất gạch tuynel ()

Viglacera tập trung cho mục tiêu xuất khẩu ()

Quý III: Tổng Công ty Thép Việt Nam lãi ròng chưa tới 25 tỷ đồng ()

Doanh nghiệp đồ gỗ nội thất tiếp cận xu hướng 4.0 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá