Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Quý 1: Công ty CP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh báo lãi đạt 13 tỷ đồng

(09/05/2020 7:45:04 AM) Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh (mã CK: QNC) đã công bố Báo cáo Tài chính quý 1/2020 với doanh thu và lợi nhuận tăng trưởng vượt trội so với cùng kỳ.


Theo đó doanh thu thuần trong kỳ đạt 395 tỷ đồng tăng 47% so với cùng kỳ, sau khi trừ giá vốn lãi gộp đạt 34 tỷ đồng tăng 62% so với quý 1/2019. Sau khi trừ các khoản chi phí LNST đạt 13 tỷ đồng tăng mạnh so với con số 1,3 tỷ đồng trong quý 1/2019. Có thể thấy xi măng doanh thu và lợi nhuận trong quý 1 của QNC đóng góp chủ yếu vào KQKD của QNC trong khi hoạt động khác chỉ tạo ra doanh thu rất thấp và lỗ gần 4 tỷ đồng.
 

Theo giải trình từ phía công ty nguyên nhân lợi nhuận tăng trưởng là do sản lượng sản xuất và tiêu thụ đầu năm 2020 tăng hơn so với cùng kỳ do các đơn hàng cuối năm trước chuyển sang, công ty đã tiết giảm chi phí đồng bộ trong các khâu sản xuất; giá bán các loại sản phẩm chính như xi măng và clinker hai tháng đầu năm vẫn giữ ở mức cao, cuối tháng 3 bắt đầu giảm mạnh do dịch bệnh.


QNC tiền thân là Xí nghiệp Than Uông Bí, được cổ phần hóa từ năm 2005. Ngành nghề chính của Công ty là sản xuất xi măng, sản xuất đá xây dựng. Những năm mới cổ phần hóa, QNC báo lãi khá tích cực, Tuy nhiên, bắt đầu từ năm 2012, hiệu quả kinh doanh của Công ty đi xuống mạnh, nếu năm 2015 lãi 2,2 tỷ đồng thì năm 2016 lỗ 64 tỷ đồng và chỉ lãi thấp trong 2 năm 2017, 2018.

Năm 2019 QNC bất ngờ báo lãi rất cao đạt 73,5 tỷ đồng so với con số 570 triệu đồng của năm 2018 nhờ sản lượng và giá bán mặt hàng xi măng và clinker tăng trưởng tốt. Tuy nhiên kiểm toán đưa ra nhiều vấn đề lưu ý và nhấn mạnh trong đó kiểm toán cho rằng tính đến 31/12/2019 nợ ngắn hạn đã vượt quá tài sản ngắn hạn là 644,2 tỷ đồng, nợ quá hạn chưa thanh toán gần 131 tỷ đồng, chậm nộp thuế và NSNN gần 24 tỷ đồng, lỗ lũy kế 263,7 tỷ đồng cho thấy dẫn đến nghi ngờ đáng kể về khả năng hoạt động liên tục của Công ty.
 
VLXD.org (TH/ Tổ quốc)

 

Các tin khác:

Vicem chủ động gỡ khó, tiết kiệm toàn diện vượt qua mùa dịch Covid-19 ()

Thép Nam Kim báo lãi hơn 41 tỷ đồng ()

Doanh nghiệp ngành thép áp dụng hệ thống quản lý, cải tiến năng suất chất lượng, nâng cao năng lực cạnh tranh ()

Doanh nghiệp lớn ngành thép vẫn tăng trưởng tốt ()

Các doanh nghiệp gốm, sứ trên địa bàn tỉnh Thái Bình khó duy trì sản xuất ổn định ()

Công ty Cổ phần Xi măng - Xây dựng Công trình Cao Bằng sản xuất đạt doanh thu 3 tỷ đồng ()

Gốm Đất Việt vẫn duy trì nhịp sản xuất ()

Gạch ngói Đất Việt áp dụng công nghệ máy nghiền khô phối liệu siêu mịn cho sản xuất gạch cotto ()

Thái Nguyên: Gia hạn, giãn nợ thuế cho doanh nghiệp ()

Thái Nguyên: Doanh nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng gặp khó khăn do dịch Covid-19 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

32°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

25°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá