Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Hòa Phát ghi nhận lãi mảng thép quý II tăng 20%

(29/07/2020 1:10:13 PM) Tập đoàn Hòa Phát (HoSE: HPG) công bố BCTC hợp nhất với doanh thu và lợi nhuận cùng tăng trưởng 35% nhờ sản lượng bán thép tăng, giá vốn tốt và mảng nông nghiệp tạo lợi nhuận tốt.


Cụ thể, doanh thu thuần 20.422 tỷ đồng, tăng 35,3% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, doanh thu sản xuất và kinh doanh thép đạt 17.353 tỷ đồng, tăng 49,5%; doanh thu nông nghiệp 2.263 tỷ đồng, tăng 25,5%.

Giá vốn tăng 38,5% đẩy lãi gộp còn tăng 22,4% lên 3.705 tỷ đồng.

Trong hoạt động tài chính, doanh thu gấp 3,2 lần lên 395 tỷ đồng chủ yếu tăng lãi chênh lệch tỷ giá; chi phí gấp đôi lên 621 tỷ đồng, riêng chi phí lãi vay 523 tỷ đồng. 

Tại thời điểm cuối kỳ, công ty có khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 4.669 tỷ đồng, gấp 3,4 lần đầu năm; tiền và tương đương tiền cũng tăng 64% lên 7.479 tỷ đồng. 

Tuy nhiên, tập đoàn cũng tăng mạnh vay ngắn hạn thêm 5.176 tỷ đồng lên 22.014 tỷ đồng và vay dài hạn thêm 810 tỷ đồng lên 20.652 tỷ đồng. Như vậy, tổng nợ vay của Hòa Phát đang ở mức 42.600 tỷ đồng, chiếm 38% tổng nguồn vốn. 

Chi phí bán hàng giảm 4% và chi phí quản lý doanh nghiệp tăng 46,7%. Theo đó, lợi nhuận sau thuế cổ đông công ty mẹ ghi nhận 2.743 tỷ đồng, tăng 35% và đạt mức cao nhất lịch sử gần 30 năm của Hoà Phát.

Theo báo cáo kết quả kinh doanh theo bộ phận, mảng kinh doanh thép của Hòa Phát ghi nhận mức tăng trưởng 20,4% và mảng nông nghiệp đột biến gấp gần 22 lần cùng kỳ. Ngược lại, mảng công nghiệp khác và bất động sản sụt giảm. 

So với quý I, mảng thép của Hòa Phát tiếp tục tăng từ 2.872 tỷ đồng lên 3.775 tỷ đồng, tuy nhiên mảng nông nghiệp thì giảm từ 481 tỷ đồng xuống 360 tỷ đồng, tức giảm 25%.


Lũy kế 6 tháng, Hòa Phát báo doanh thu tăng 30% lên 39.655 tỷ đồng; lãi sau thuế 5.028 tỷ đồng, tăng 31,1%. Với kết quả này, công ty đã thực hiện 45,3% doanh thu và 55,6% lợi nhuận sau thuế. 

6 tháng đầu năm, Hòa Phát cung cấp ra thị trường trong và ngoài nước 1,51 triệu tấn thép xây dựng, tăng 12,4% so với cùng kỳ năm trước và thực hiện 42% kế hoạch năm. Riêng khu vực miền Nam sản lượng thép tăng gần gấp 2 lần với 357.000 tấn. Xuất khẩu thép xây dựng thành phẩm 6 tháng đạt gần 203.000 tấn, tăng hơn 67,3% so với cùng kỳ 2019. Các thị trường xuất khẩu thép thành phẩm gồm Nhật Bản, Australia, Canada, Thái Lan, Campuchia, Malaysia,…

Đối với sản phẩm thép thô (phôi thép), tổng lượng phôi thép sản xuất 6 tháng đạt 2,6 triệu tấn. Ngoài phục vụ các nhà máy cán thép của Hòa Phát, lượng phôi thép cung cấp cho thị trường là 831.000 tấn, riêng tháng 6 đạt 165.000 tấn.

Lãnh đạo tập đoàn đề ra mục tiêu, từ tháng 9 năm nay bắt đầu cung cấp sản phẩm thép cuộn cán nóng (HRC) cho thị trường, qua đó giúp các doanh nghiệp tôn mạ trong nước chủ động được nguồn cung nguyên liệu, đẩy mạnh xuất khẩu mà không lo ngại nguồn gốc xuất xứ sản phẩm thép nền.

VLXD.org (TH/ NDH)

 

Các tin khác:

6 tháng: Vicem Bút Sơn hoàn thành 43% mục tiêu lãi cả năm 2020 ()

Tập đoàn Hoa Sen muốn phát triển chuỗi bán lẻ vật liệu xây dựng ()

Đà Nẵng: Doanh nghiệp VLXD hồi phục và kỳ vọng vào thị trường nửa cuối năm 2020 ()

Bước phát triển của Công ty Cổ phần Xi măng Tân Quang ()

Khối Gạch ốp lát Viglacera: Sơ kết 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2020 ()

Hòa Phát nâng mức đầu tư vào Dung Quất lên 60.000 tỷ đồng ()

Vicem đẩy mạnh giải pháp đồng bộ thực hiện mục tiêu ()

Xi măng La Hiên tiết kiệm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, mở rộng thị trường tiêu thụ ()

Năm 2020: Hòa Phát chốt mục tiêu lợi nhuận sau thuế 9.000 tỷ đồng ()

Xi măng Bỉm Sơn dự kiến sản lượng tiêu thụ xi măng và clinker tăng trưởng lần lượt 12% và 99% ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác