Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Công ty CP Gang thép Cao Bằng: Triển khai phương pháp quản lý cải tiến môi trường làm việc

(15/11/2018 8:01:33 AM) Ngày 14/11, Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng phối hợp với Công ty cổ phần Tư vấn EPRO tổ chức tập huấn các nội dung liên quan đến 5S cho Tổ chỉ đạo 5S Khối Văn phòng, các phân xưởng và các kỹ thuật viên phân xưởng.


Ban Chỉ đạo điều hành 5S của Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng triển khai các nội dung phương pháp quản lý cải tiến môi trường làm việc.

5S là phương pháp quản lý nhằm cải tiến môi trường làm việc, một chương trình hoạt động thường trực trong doanh nghiệp; là phương pháp cải tiến rất đơn giản nhưng mang lại nhiều lợi ích, như: tạo môi trường làm việc khoa học, sạch sẽ, gọn gàng, thông qua đó nâng cao năng suất, hiệu quả công việc và thuận lợi cho việc nhận diện các lãng phí để có biện pháp giảm thiểu các lãng phí trong sản xuất kinh doanh.

Ngày 15/3/2018, Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng đã thành lập Ban chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện chương trình 5S. Qua triển khai, lãnh đạo, cán bộ, công nhân viên thuộc khối phòng ban, phân xưởng cơ bản đã hoàn thành tốt các tiêu chí của 5S. Việc thực hiện và duy trì tốt chương trình 5S tại công ty đã tạo ra phong cách làm việc mới, sắp xếp nơi làm việc một cách khoa học, thuận tiện, sạch sẽ, tạo nên tinh thần làm việc thoải mái, hiệu quả, xây dựng hình ảnh đẹp cho công ty trong quá trình làm việc với đối tác và đồng nghiệp.

Qua tập huấn 5S, giúp các đơn vị phòng, ban, phân xưởng trong Công ty nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp, đồng thời ngăn chặn sự xuống cấp của thiết bị, dụng cụ, tạo sự thông thoáng cho nơi làm việc, tránh mất thời gian cho việc tìm kiếm đồ dùng, hồ sơ. Các thiết bị sản xuất hoạt động trong môi trường phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng an toàn. Đồng thời, kiện toàn lại các nội dung mà Công ty đang thực hiện còn vướng mắc, rà soát và đánh giá lại các nội dung mà các đơn vị, phòng, ban đang triển khai để từ đó đưa ra những đánh giá, giúp thực hiện hiệu quả hơn.

VLXD.org (TH/ Báo Cao Bằng)

 

Các tin khác:

9 tháng: 86% doanh nghiệp trên sàn chứng khoán báo lãi ()

10 tháng: Viglacera đã thực hiện 89% kế hoạch lợi nhuận năm 2018 ()

Vĩnh Long: Doanh nghiệp sản xuất gạch gốm cầm chừng ()

Xi măng Cẩm Phả tăng giá bán xi măng bao, rời và bao jumbo ()

Xi măng Bỉm Sơn thông báo tăng giá bán các loại xi măng bao ()

9 tháng: Xi măng La Hiên đạt doanh thu 511,4 tỷ đồng ()

Từ 1/11: Vicem Tam Điệp điều chỉnh tăng giá bán xi măng ()

Công ty CP SX VLXD Cao Bằng chú trọng phát huy sáng kiến, cải tiến thiết bị sản xuất ()

Tăng giá bán các sản phẩm Xi măng Công Thanh tại khu vực miền Trung ()

Quý III: Tập đoàn Thép Tiến Lên lợi nhuận giảm mạnh ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

17°C

Đà Nẵng

22°C

TP.HCM

26°C

Truyền hình "Doanh nghiệp phát triển bền vững vì chất lượng công trình” – BMF 2018" (P1)

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465