Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Sản phẩm nội thất chất liệu khác gỗ chủ yếu xuất sang Australia và Đông Nam Á

(10/07/2018 11:43:43 AM) Australia và các nước Đông Nam Á là hai thị trường chủ lực xuất khẩu sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ của Việt Nam. Kim ngạch từ hai thị trường này chiếm 5,4% tỷ trọng.

Theo số liệu thống kê sơ bộ từ TCHQ, kim ngạch xuất khẩu sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ trong tháng 5/2018 giảm 4,2% so với tháng 4 chỉ có 77,5 triệu USD – đây là tháng thứ ba giảm liên tiếp, tính chung từ đầu năm đến hết tháng 5/2018 đạt 451,5 triệu USD, tăng 22,3% so với cùng kỳ 2017.

Australia và Đông Nam Á là 2 trong số các thị trường quan trọng nhất. Trong đó, Australia chiếm tỷ trọng lớn 3,5% đạt 16,1 triệu USD, tăng 33,27% so với cùng kỳ. Tính riêng tháng 5/2018, kim ngạch đạt 3,4 triệu USD, tăng 10,64% so với tháng 4/2018 và 57,89% so với tháng 5/2017.

Đối với thị trường Đông Nam Á, chiếm 1,8% tỷ trọng đạt 8,4 triệu USD, tăng 6,55% so với cùng kỳ.

Thị trường xuất khẩu sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 5T/2018


Là thị trường có vị trí địa lý thuận lợi trong việc vận chuyển hàng hóa, nhưng Trung Quốc chỉ nhập từ Việt Nam 5,1 triệu USD, tăng 1,01% so với cùng kỳ. Tính riêng tháng 5 đạt 1,5 triệu USD, tăng 68,05% so với tháng 4/2018 và tăng 50,58% so với tháng 5/2017.

Ngoài ra, sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ của Việt Nam còn được xuất sang các thị trường khác nữa như: Campuchia, Đài Loan, Malaysia, New Zealand…

Nhìn chung, 5 tháng đầu năm 2018 kim ngạch xuất sang các thị trường đều tăng trưởng chiếm 63% và ngược lại thị trường với kim ngạch suy giảm chiếm 36,8%.

Đặc biệt, xuất sang thị trường Kenya tuy kim ngạch chỉ đạt 43,7 nghìn USD, nhưng so với cùng kỳ đây là thị trường có tốc độ tăng mạnh nhất 66,82%. Bên cạnh đó xuất sang Brazil, Đài Loan và Lào cũng có tốc độ tăng khá đều trên 44% mỗi thị trường.
Ở chiều ngược lại, xuất khẩu sang Peru giảm mạnh 71,25% tương ứng với 40,2 nghìn USD.

Đáng chú ý, cơ cấu thị trường 5 tháng đầu năm nay có thêm thị trường Srilanka và Angola, tuy nhiên kim ngạch đạt ở mức thấp lần lượt 34,6 nghìn USD; 40,3 nghìn USD.

VLXD.org (TH/ Vinanet)

 

Các tin khác:

Nội thất căn hộ ấn tượng của chủ nhân yêu nghệ thuật ()

Thiết bị vệ sinh thật giả lẫn lộn ()

Nội thất phòng trẻ em với tông màu vàng ấn tượng ()

Ý tưởng thiết kế nội thất nhà ống đẹp ()

Sử dụng vách ngăn bằng đồ nội thất đang là xu hướng ()

Khó quản lý thị trường nội thất ()

Đồ nội thất giá rẻ nhập từ Trung Quốc không đi kèm chất lượng ()

Tre - sứ giả của thời đại đồ nội thất không đinh vít ()

Biến giấy vệ sinh tái chế thành những đồ nội thất thanh lịch ()

Sáng tạo nội thất nhà ở với những chiêc gương ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

27°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

25°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465