Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bê tông

Ứng dụng bê tông mài trong xây dựng

(04/09/2020 10:34:07 AM) Bê tông mài hay bê tông mài bóng là một loại vật liệu linh hoạt có hình thức đa dạng. Loại vật liệu này được tạo thành từ cốt liệu, đá thạch anh và được nhuộm nhiều màu sắc tuyệt đẹp để tạo ra cảm giác tinh tế mang tính công nghiệp trong cả công trình nhà ở và các tòa tháp thương mại. Bề mặt có tính phản chiếu của vật liệu này tạo ra sự phản xạ ánh sáng, nên có thể phù hợp với nhiều công trình và kiến trúc khác nhau.

Mặc dù chủ yếu được sử dụng làm vật liệu cho sàn nội thất, các kiến ​​trúc sư đã nâng tầm bê tông mài trong nhiều năm qua, ứng dụng nó để làm ra những bức tường ấn tượng, sàn ở hiên nhà, và thậm chí cả các tấm che ngoài trời cỡ lớn như tại Bảo tàng Nghệ thuật Saint Louis.

Bê tông mài có thể được tạo ra theo nhiều cách khác nhau, từ phương pháp "mài và trám" ít tốn kém nhất đến bê tông mài nhẵn - sử dụng chất trám khe xuyên thấu để tạo ra bề mặt nhẵn bóng và có tính phản chiếu. Bê tông mài cơ học là loại bê tông thường được sử dụng trong các dự án thương mại, vì nó có tuổi thọ cao và bền hơn ngay cả khi có lưu lượng người qua lại lớn. Vật liệu này được tạo ra bằng cách sử dụng một chất làm cứng hóa học để làm đặc bê tông xốp, sau đó mài đến độ bóng và độ mịn mong muốn.

Một trong những lợi điểm bán hàng chính của bê tông mài là nó rất dễ bảo trì. Bề mặt nhẵn, cứng giúp bạn dễ dàng vệ sinh cũng như mang lại độ bền cao và khó hư hỏng. Mặc dù bê tông có thể bị nứt do hơi ẩm và cách cấu trúc tòa nhà, vật liệu vá có thể giúp che phủ những vết nứt này.


Bê tông mài cũng rất linh hoạt, và có thể tùy chỉnh để tạo ra hình thức mong muốn nhờ các lựa chọn phương án hoàn thiện, hay các loại cốt liệu và màu sắc khác nhau trong chính quá trình sản xuất bê tông. Bê tông mài có thể bắt chước hình thức của các vật liệu khác nhau, chẳng hạn như đá và gạch men trong khi chỉ cần mức độ bảo trì thấp hơn và có độ bền cao hơn.

Màu sắc thường được trộn vào bê tông trước khi đặt tấm sàn, nhưng cũng có thể được phủ bằng thuốc nhuộm, thuốc tạo màu, hoặc sơn chống thấm sau đó. Các hoa văn cũng có thể được chạm khắc trên bề mặt trong khi bê tông đang đông kết để tạo ra hiệu ứng gạch giả.

Về độ bền vững, bê tông mài có thể được coi là vật liệu “xanh” vì nó tận dụng được tấm sàn hiện có mà không cần sử dụng thêm bất kỳ vật liệu nào. Nó cũng hoạt động như một khối nhiệt hiệu quả, làm vào mùa hè và giữ ấm vào mùa đông. Tuy nhiên, bê tông có lượng khí thải carbon liên quan đến sản xuất cao hơn so với các vật liệu khác như gỗ và thép.

Về mặt chi phí, bê tông mài có nhiều mức giá tùy thuộc vào độ tinh xảo của lớp hoàn thiện. Tuy nhiên, tuổi thọ cao và ít phải bảo dưỡng đồng nghĩa với việc tiết kiệm chi phí hơn so với các loại ván sàn đánh bóng hoặc ván lát sàn chất lượng khác.
 
VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Đặc điểm của bê tông sợi thép trong các công trình xây dựng ()

Bê tông từ cây gai dầu: Có thể trở thành VLXD bền vững trong tương lai ()

Bê tông tự lèn và ưu điểm trong thi công xây dựng ()

Cách tạo ra bê tông màu đen và ứng dụng trong một số công trình ()

Những ưu điểm vượt trội của bê tông dẻo ()

Bất ngờ hệ số giãn nở do nhiệt của bê tông dùng cốt xỉ thép ()

Bê tông thoát nước – Giải pháp thoát nước nhanh cho mặt đường ()

Bê tông chống cháy có hiệu quả không? ()

Bê tông bị phá hủy thế nào do nhiệt cao? ()

Lợi ích khi sử dụng bê tông tươi trong thi công công trình ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác