Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Sàn Cork Wicanders - Vật liệu xanh

(14/12/2018 9:18:53 AM) Sàn Cork Wicanders đạt được sự ưu việt của mình nhờ vào việc ứng dụng công nghệ Corktech, sử dụng một lớp lõi bằng cork cao cấp, giúp đem lại sự thoải mái, giảm tiếng ồn và ấm chân. Lớp lót cork bên dưới củng cố cách nhiệt và cách âm, mang đến một không gian im lặng và tiết kiệm chi phí năng lượng.


Cork là vật liệu làm từ lớp vỏ ngoài của cây sồi được thu hoạch 9 năm một lần từ những cây sồi trên 25 năm tuổi.

Cocktech là kết hợp  giữa đặc tính tự nhiên độc đáo của vật liệu cork và công nghệ sản xuất hiện đại nhất để tạo ra cấu trúc đa lớp độc đáo của sàn cork hội tụ đầy đủ cả vẻ đẹp, sự thoải mái và độ bền.

Sàn Wicanders ứng dụng công nghệ Corktech, sử dụng một lớp lõi bằng cork cao cấp, giúp đem lại sự thoải mái, giảm tiếng ồn và ấm chân.

Những lợi ích của Corktech - Sàn Cork Wicanders


Giảm tiếng ồn: Sàn Wicanders cũng hoạt động như một bộ đệm giảm tiếng ồn giữa sàn nhà và các phòng bên dưới, giảm đến 53% âm thanh đi lại. Vì vậy, không chỉ Wicanders làm giảm tiếng ồn bên trong một căn phòng, nó cũng làm giảm tiếng ồn cho các phòng bên dưới. Điều này đặc biệt thuận tiện trong các căn hộ và khách sạn, khu vực dễ bị ảnh hưởng bởi âm thanh bên ngoài.

Chống va đập: Cấu trúc của Cork bao gồm hàng triệu tế bào nhỏ chứa đầy không khí và có đến 40 triệu tế bào như thế trên mỗi cm³. Chính cấu trúc tổ ong này giải thích tại sao cork là chất liệu đàn hồi. Sàn Wicanders có chất lượng đàn hồi tuyệt vời và có khả năng phục hồi trở lại sau các va đập mạnh. Khả năng giảm sốc cao cũng giúp sàn cork có vòng đời dài hơn.

Cách nhiệt tự nhiên: Nhờ vào cấu trúc tổ ong độc đáo được tạo thành bởi hàng triệu tế bào chứa đầy không khí, sàn Wicanders còn có tính chất cách nhiệt. Đặc điểm này của cork trong sàn Wicanders giúp giữ nhiệt độ sàn tối ưu quanh năm và làm cho người sử dụng cảm thấy dễ chịu khi chạm vào, thậm chí là chân đất.

VLXD.org (TH/ vibuma)

 

Các tin khác:

Tấm xi măng cembroad - giải pháp thay thế sàn gỗ tự nhiên ()

Sàn nâng và giải pháp kỹ thuật ()

Cuộc chiến gay cấn tranh giành thị phần giữa gạch và gỗ ốp lát ()

Sàn nhựa vân gỗ - Xu hướng vật liệu xây dựng mới ()

Gạch Ceramic – Vật liệu ốp lát trường tồn ()

Ưu, nhược điểm của loại gạch lát nền thông dụng nhất hiện nay ()

Gạch hiệu ứng điêu khắc- vẻ đẹp mới cho ngôi nhà Việt ()

Gỗ vỉ lát sàn – Vật liệu mới đang được ưa chuộng nhất hiện nay ()

Chọn vật liệu gì để lát sàn nhà tắm chuẩn nhất? ()

Những điều cần biết về các loại sàn gỗ óc chó ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

24°C

Đà Nẵng

24°C

TP.HCM

27°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá