Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Quy định pháp luật

UBND tỉnh Hải Dương đồng ý cho Cty Vicem Hoàng Thạch khai thác khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng

(17/04/2018 5:32:19 PM) Ngày 13/4, UBND tỉnh Hải Dương đã ban hành Quyết định số 1121/QĐ-UBND về việc cho Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch thuê đất tại thị trấn Minh Tân, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.

Theo đó, UBND tỉnh Hải Dương quyết định cho Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch thuê 835.188,8 m2 đất (UBND huyện Kinh Môn đã hoàn thành việc thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ, giải phóng mặt bằng; trong đó có 21.655,5 m2 đất trồng lúa) để khai thác khoáng sản đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng và làm vành đai an toàn khai thác mỏ theo Quyết định số 188/TTg ngày 17/5/1979 của Thủ tướng Chính phủ và Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng; Loại đất cho thuê: đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (mã loại đất: SKS); Hình thức thuê đất: trả tiền thuê đất hàng năm; cụ thể:

1. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ núi Han (Quyết định số 188/TTg ngày 17/5/1979 của Thủ tướng Chính phủ):

a) Diện tích: 12.514 m2;

b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 (theo thời hạn thuê đất mỏ núi Han tại Quyết định số 2417/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 của UBND tỉnh);

c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo), tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012.

2. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ núi A (Quyết định số 188/TTg ngày 17/5/1979 của Thủ tướng Chính phủ):

a) Diện tích: 79.527 m2;

b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 (theo thời hạn thuê đất mỏ núi A tại Quyết định số 2417/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 của UBND tỉnh);

c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo), tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012 (trừ thửa đất số 12, do chưa hoàn thành bồi thường giải phóng mặt bằng).

3. Làm vành đai an toàn khai thác mỏ Áng Dâu (Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng):

a) Diện tích: 28.177,6 m2;

b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 26 tháng 4 năm 2025 (theo thời hạn Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);

c) Vị trí, ranh giới khu đất: xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích lục và đo vẽ bổ sung) số 37-P1/TL-BĐĐC, tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 19 tháng 01 năm 2012.

4. Khai thác khoáng sản đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng và làm vành đai an toàn khai thác mỏ Áng Rong (Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);

a) Diện tích: 714.970,2  m2 (trong đó: khai thác mỏ 625.835 m2; vành đai an toàn khai thác mỏ 89.135,2 m2);

b) Thời hạn cho thuê đất: đến ngày 26 tháng 4 năm 2025 (theo thời hạn Giấy phép khai thác mỏ số 338 QĐ/QLTN ngày 26/4/1995 của Bộ Công nghiệp nặng);

c) Vị trí, ranh giới khu đất khai thác mỏ xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo) số 01/TĐ-BĐĐC, tỷ lệ 1/1000, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012; vị trí, ranh giới vành đai an toàn khai thác mỏ xác định theo Bản đồ địa chính khu đất (trích đo) số 01/TĐ-BĐĐ và 02/TĐ-BĐĐC, tỷ lệ 1/500, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường lập, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra nghiệm thu ngày 09 tháng 01 năm 2012.

VLXD.org (TH/ CTT Hải Dương)

 

Các tin khác:

Hoàn thiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 ()

Đắk Lắk: Yêu cầu các doanh nghiệp nâng cấp công nghệ trong sản xuất VLXD ()

Bình Dương: Tăng cường sử dụng VLXKN và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung ()

Từ 7/3: Xác định sản lượng khoáng sản khai thác thực tế phải đúng quy trình ()

Hà Nội kiên quyết, xóa bỏ cơ sở gạch nung tự phát, không có trong quy hoạch ()

TC Hải quan kiến nghị giải quyết vướng mắc thủ tục nhập khẩu vật liệu xây dựng ()

Chỉ xuất khẩu các sản phẩm đá vôi đã qua chế biến sâu ()

Kiểm tra việc sử dụng VLXKN trong các công trình xây dựng tại Hà Nội ()

Bộ Xây dựng hướng dẫn lập Quy hoạch phát triển VLXD tỉnh Bình Thuận ()

Đơn giản hóa 22 thủ tục hành chính thuộc quản lý của Bộ Xây dựng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

26°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465