Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Đầu tư - Chứng khoán

Thanh Hóa: Đẩy nhanh tiến độ san lấp mặt bằng nhà máy Xi măng Đại Dương

(14/04/2020 11:05:53 AM) Thời gian qua, Công ty CP Đầu tư Khoáng sản Đại Dương (chủ đầu tư) đã huy động nhân lực, xe, máy đẩy nhanh tiến độ san lấp mặt bằng nhà máy Xi măng Đại Dương và phấn đấu khởi công xây dựng nhà máy vào quý III năm 2020.


Trên công trường thi công san lấp mặt bằng nhà máy Xi măng Đại Dương.

Được sự chỉ đạo chặt chẽ của chủ đầu tư, ban quản lý dự án đã triển khai thực hiện phòng, chống dịch bệnh Covid-19 nhằm bảo đảm an toàn cho người lao động tham gia san lấp mặt bằng nhà máy.

Thực hiện Quyết định số 1946/QĐ-UBND ngày 24/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án dây chuyền 1 nhà máy Xi măng Đại Dương, tại xã Tân Trường (Tĩnh Gia), UBND huyện Tĩnh Gia thành lập hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án. Sau thời gian triển khai thực hiện, được sự ủng hộ, đồng thuận của các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án, tháng 11/2019, huyện Tĩnh Gia đã bàn giao toàn bộ diện tích mặt bằng xây dựng nhà máy cho chủ đầu tư. Việc sớm hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng dự án là do được sự đồng thuận cao của nhân dân...

Nhà máy Xi măng Đại Dương, đầu tư xây dựng giai đoạn 1 với tổng vốn đầu tư hơn 4.500 tỷ đồng, công suất 2,3 triệu tấn xi măng/năm. Chủ đầu tư xác định thời gian hoàn thành xây dựng, đưa nhà máy vào sản xuất là 18 tháng. Chính vì vậy, sau khi nhận bàn giao mặt bằng từ huyện Tĩnh Gia, tháng 12/2019, ban quản lý dự án đã huy động nhân lực, xe máy triển khai san lấp mặt bằng nhà máy Xi măng Đại Dương.

Ông Phạm Văn Hiếu, chỉ huy công trường san lấp mặt bằng nhà máy, cho biết, chủ đầu tư đã chỉ đạo ban quản lý dự án bảo đảm hoàn thành san lấp mặt bằng với khối lượng hơn 2,5 triệu m3 để quý III/2020 khởi công xây dựng nhà máy. Khối lượng công việc lớn, áp lực về thời gian thực hiện là không nhỏ. Hiện trên công trường, ban quản lý dự án huy động 40 phương tiện bao gồm xe ô tô tải, máy đào, máy xúc, máy ủi và 40 lao động để thực hiện san lấp mặt bằng.

Đi đôi với việc đẩy nhanh tiến độ thi công san lấp, ban quản lý dự án triển khai thực hiện theo đúng hướng dẫn của cơ quan y tế về phòng, chống dịch bệnh Covid-19. Đó là, hàng ngày lao động trên công trường thực hiện đeo khẩu trang, rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn hoặc xà phòng và các thiết bị xe, máy đều được vệ sinh, phun thuốc tiêu độc, khử trùng. Đối với khách ra vào công trường phải đeo khẩu trang và rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn; phương tiện được phun thuốc tiêu độc, khử trùng. Đến hết tháng 3/2020, đã san lấp được hơn 1 triệu m3 và ban quản lý dự án đang phấn đấu đến hết quý II/2020 hoàn thành san lấp mặt bằng nhà máy.

VLXD.org (TH/ Báo Thanh Hóa)

 

Các tin khác:

Semen Indonesia xây nhà máy ximăng 300 triệu USD tại Việt Nam ()

Cổ phiếu VLXD lên ngôi trong tháng 5 ()

Hà Nội có thêm căn hộ giá 400 triệu đồng ()

Thêm khu đô thị lớn phía Nam hồ Linh Đàm ()

Thêm dự án nhà ở xã hội ()

Cần xem xét đưa ra khỏi quy hoạch một số dự án xi măng không đủ điều kiện đầu tư ()

“Xi măng đang thừa, Chính phủ không bảo lãnh vay vốn để đầu tư tiếp xi măng” ()

Tiêu thụ khó doanh nghiệp VLXD không mặn mà vay vốn ngân hàng ()

Sẽ không có thêm nhà máy xi măng mới nào đi vào hoạt động trong năm 2015, 2016 ()

Khởi công nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

26°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá