Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Những lưu ý khi lựa chọn lan can cầu thang cho ngôi nhà

(26/09/2019 11:14:52 AM) Lan can cầu thang là hạng mục nhỏ trong thiết kế và thi công nhà ở nhưng không thể nào thiếu được nếu làm nhà cao tầng. Nó không chỉ đảm bảo độ an toàn trong quá trình sử dụng mà còn góp phần tôn lên nét thẩm mỹ cho không gian sống.

Cùng với nhu cầu thẩm mỹ ngày càng phong phú, các mẫu lan can cũng đa dạng không kém từ kiểu dáng thiết kế đến chất liệu. Tưởng chừng đơn giản nhưng việc lựa chọn chúng khiến nhiều người băn khoăn để đưa đến quyết định cuối cùng. Dưới đây là 5 loại lan can cầu thang phổ biến nhất hiện nay và những ưu, nhược điểm cần quan tâm khi lựa chọn cho ngôi nhà.

Lan can cầu thang inox làm sạch dễ dàng

Lan can bằng inox được sử dụng phổ biến tại các công trình công cộng như chung cư, cầu thang bộ của nhà cao tầng hay văn phòng. Ưu điểm của loại này là bền bỉ, không lo mối mọt hay han gỉ kể cả ở môi trường gần biển. Hình thức đẹp, sáng bóng và dễ dàng lau chùi “ghi điểm” trong mắt người dùng, nên bạn có thể chọn lan can cho cầu thang bằng inox cho không gian nhà mình. Tuy nhiên cần chú ý tới khả năng chịu lực kém của inox, bị mấp mô hoặc biến dạng khi va đập mạnh.
 

Mẫu lan can cầu thang bằng inox vô cùng quen thuộc với nhiều gia đình.


Lan can cầu thang inox thanh mảnh luôn có sức hút rất riêng.

Lan can cho cầu thang bằng gỗ tạo vẻ sang trọng

Nếu bạn yêu thích lối thiết kế cổ điển hay hiện đại sang trọng thì lan can bằng gỗ là lựa chọn không tồi. Sử dụng chất liệu gỗ còn mang lại cảm giác ấm cúng và gần gũi cho không gian. Với những ngôi nhà diện tích rộng như biệt thự, villa, lan can cầu thang gỗ sẽ dễ toát lên đẳng cấp của gia chủ hơn so với những loại vật liệu khác. Lưu ý, nên chọn loại gỗ chất lượng tránh mối mọt và mục qua thời gian.
 

Ấn tượng và thu hút là mỹ từ đánh giá chính xác mẫu lan can gỗ này.


Lan can cầu thang gỗ chạm khắc tinh xảo và tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ.


Lan can cầu thang bằng gỗ có tuổi thọ lâu dài nhưng cũng tốn khá nhiều chi phí.

Lan can cầu thang sắt dễ tạo kiểu

Lan can bằng sắt cũng được nhiều người ưu tiên lựa chọn tính cứng, chắc chắn khi lên khung tạo độ an toàn cần thiết cho người dùng. Sắt có thể uốn nghệ thuật với nhiều hình tiết trang trí tinh tế khác nhau phù hợp với đại đa số phong cách thiết kế. Nhược điểm của chất liệu sắt là rất dễ bị han gỉ, ăn mòn, vì vậy trước khi lắp đặt, bạn chú ý tới loại sắt chất lượng với khả năng chống han gỉ tốt.
 

Lan can bằng sắt sơn trắng phù hợp với không gian hơn.


Tuy đơn giản nhưng vẫn đảm bảo an toàn và thẩm mỹ cho ngôi nhà.


Thanh sắt uốn lượn và tạo kiểu bắt mắt và độc đáo.

 
Lan can cho cầu thang bằng kính cường lực

Lan can cầu thang kính cường lực hiện nay được sử dụng khá phổ biến trong các công trình kiến trúc nhà ở, tôn tạo vẻ thanh lịch, hiện đại cho không gian. Ưu điểm của loại mẫu lan can này là dễ dàng lau chùi, không bị bám bụi, chịu lực, chịu nhiệt tốt tạo nên sự an toàn cho người sử dụng. Đặc biệt, chất liệu kính lấy sáng tốt sẽ tạo cảm giác rộng rãi, sáng sủa cho ngôi nhà của bạn. Chi phí tương đối cao, bạn cần cân nhắc khi chọn kính cường lực.
 

Những tấm kính cường lực lớn, lắp đặt chắc chắn đảm bảo độ an toàn tuyệt đối cho trẻ nhỏ.


Qua lan can cầu thang bằng kính đánh giá được lối sống hiện đại và tinh tế gia chủ.


Chất liệu kính góp phần làm sáng và làm rộng ngôi nhà.

Lan can cầu thang nhôm đúc

Chịu chi hơn, bạn có thể chọn loại lan can cầu thang nhôm đúc, nét đẹp độc đáo khiến bất cứ ai cũng phải ngẩn ngơ ngắm nhìn khi lần đầu nhìn thấy. Lan can cầu thang nhôm đúc mang lại vẻ vừa cổ kính, vừa hiện đại lại vô cùng tinh xảo, thích hợp với không gian nhà ở sang trọng và đẳng cấp. Chỉ cần nói mong muốn và sở thích cá nhân, đơn vị nhận thiết kế sẽ sáng tạo theo những mẫu mà gia chủ yêu cầu.
 

Lan can cầu thang bằng nhôm kết hợp với chi tiết gỗ đủ thể hiện độ chịu chơi và chịu chi của gia chủ.


Màu nhôm đúc vàng tôn vẻ đẳng cấp và cuộc sống sung túc cho không gian .

Mỗi người có lựa chọn riêng về phong cách nội thất cho không gian sống nói chung cũng như cho chất liệu cho lan can cầu thang của mình. 

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Xu hướng thiết kế nội thất từ đá siêu nhẹ ()

Đá siêu nhẹ - Xu hướng mới trong thiết kế nội thất ()

Nội thất thông minh cho nhà nhỏ ()

Những lỗi thường gặp khi thiết kế nội thất chung cư ()

Thị trường nội thất tăng trưởng nhờ tác động của thị trường bất động sản ()

3 lời khuyên thiết kế nội thất nhà ở đẹp mắt ()

Cầu thang bay - mẫu cầu thang hiện đại, tinh tế cho không gian ngôi nhà ()

Vật liệu tấm lớn dùng để ốp lát đang là một xu thế của thời đại ()

Ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến vật liệu gỗ ()

Cầu thang xương cá - mẫu cầu thang mang hơi thở mới cho không gian trong nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá