Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Cách xử lý khi tường nhà bị nứt chân chim

(05/08/2019 9:02:26 AM) Để tránh tình trạng này, gia chủ cần lựa chọn loại sơn nội thất chất lượng cao khi xây dựng hoặc sửa chữa nhà cửa. 

Bề mặt tường nội thất là một trong những yếu tố quan trọng để tạo nên vẻ đẹp hoàn thiện của ngôi nhà. Thế nhưng, những vết nứt chân chim hay còn gọi là rạn màng sơn trên tường sẽ làm giảm thẩm mỹ căn hộ. 

Những vết rạn chân chim trên bề mặt tường nội thất là nỗi bận tâm hàng đầu khi xây biệt thự của anh Quốc Việt, Mỹ Đình, Hà Nội. Trước đây, anh đối mặt với vấn đề này khi ở ngôi nhà cũ.


Những vết nứt thường gặp ở tường nhà.

Anh cho biết, ngày trước khi xây nhà, bản thân không quan tâm đến việc chọn vật liệu xây dựng. Sau một năm sử dụng, hàng loạt những vết nứt nhỏ xuất hiện trên bề mặt tường. Thời tiết nóng ẩm, vết mốc theo các vết chân chim lan rộng, khiến tường trở nên loang lổ, xỉn màu, ngôi nhà nhanh chóng xuống cấp.

"Dù nhà bạn có bài trí nội thất đẹp, thời thượng đến đâu nhưng khi có những bức tường kém thấm mỹ thì mọi điều trở thành công cốc. Chính vì vậy, lần xây nhà mới này, tôi rất chú trọng đến yếu tố chống thấm hay việc ngăn chặn các vết nứt cho tường bên trong nhà",  Anh Việt cho biết.

Thực tế, rạn nứt chân chim bên trong tường nội thất phổ biến với hầu hết các công trình dân dụng ở Việt Nam, thậm chí nhiều ngôi nhà vừa xây xong đã xuất hiện vết rạn. Nguyên nhân chính chủ yếu nằm ở lớp hồ vữa trên tường không đồng nhất trong quá trình xây, khiến khối vật liệu co ngót không đồng đều, lớp sơn phủ nội thất không có khả năng co giãn để theo kịp những thay đổi này dẫn tới tường có vết rạn nứt chân chim.

Bên cạnh đó, khí hậu nóng ẩm, thời tiết khắc nghiệt, nắng nóng, mưa nhiều cũng là một trong những nguyên nhân khiến màng sơn nội thất bị tác động dẫn đến các vết rạn nứt. 

Theo các chuyên gia xây dựng, xử lý các vết rạn chân chim không khó, gia chủ có thể sử dụng loại sơn nội thất có độ co giãn tốt. Lớp sơn giống như một chiếc áo, co giãn theo tường nhà, bảo vệ bề mặt bên trong căn hộ một cách tối đa trước biến đổi của khí hậu. 

VLXD.org (TH/ VnExpress)

 

Các tin khác:

Kính xây dựng - Định nghĩa và phân loại ()

Ưu nhược điểm của ngói đất nung và hay ngói lấy sáng ()

Gyproc Habito - Vật liệu nhẹ để nâng tầm chất lượng không gian sống ()

Cách chọn sơn nội thất cho không gian sống hoàn hảo ()

Sử dụng vật liệu lợp mái phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ()

Ưu nhược điểm của cửa nhôm kính ()

Sơn gốc vôi – Sản phẩm thân thiện với môi trường ()

Những mẫu gạch thẻ biến nắng nóng mùa hè trở nên tươi mát ()

Cửa nhôm hệ Sơn Hà Việt, bền, dày, đẹp, chống ồn, cách nhiệt theo tiêu chuẩn Châu Âu ()

Phụ kiện hãm cửa thuỷ lực chống va đập – thiết bị chống gió tối ưu cho cửa ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

29°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

31°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá