Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện

Chọn gạch ốp lát phù hợp cho từng khu vực trong nhà

(25/05/2018 2:24:35 PM) Khi hoàn thiện nhà ở, việc chọn gạch ốp lát là một khâu rất quan trọng. Chọn gạch không phù hợp cho từng khu vực ốp lát sẽ khiến sàn nhanh hỏng và dễ gây trượt ngã. Vì vậy, mỗi khu vực sẽ chọn loại gạch ốp lát theo nguyên tắc khác nhau như sau.

Phòng khách

Được coi là bộ mặt của ngôi nhà nên cần được chăm chút kỹ càng hơn. Thông thường, phòng khách thường khá rộng. Vì vậy, chọn loại gạch khổ lớn, có viền xung quanh hoặc có hoa văn để tạo điểm nhấn và để không gian thêm sinh động, nên chọn loại gạch có màu sắc tươi sáng.


Phòng khách nên chọn loại gạch sáng màu và bóng.

Ngoài ra, có thể cân nhắc lựa chọn đá cẩm thạch cho phòng khách, giúp không gian sang trọng hơn, bắt sáng tốt và duy trì nhiệt độ trong phòng luôn mát mẻ. 

Phòng ngủ


Phòng ngủ của trẻ em nên lát gạch mờ giúp chống trơn trượt.

Đa số các gia đình hiện nay lát sàn phòng ngủ bằng sàn gỗ. Nếu muốn lát gạch, bạn có thể chọn loại gạch bóng mờ, màu dịu mát và đơn giản. Phòng ngủ của trẻ em và người già nên lát gạch giúp chống trơn trượt.

Nhà bếp

Phòng bếp sử dụng gạch sáng màu giúp không gian thêm thông thoáng.

Bếp dễ dính vết dầu mỡ nên thường xuyên phải lau chùi bằng hóa chất. Do vậy, nên chọn gạch men nhẵn, dễ lau chùi, nhanh khô và có độ bền cao. Không nên chọn loại gạch quá trơn bóng hay loại gạch men sần, có hoa văn chìm để tránh tích tụ bụi bẩn. Ngoài ra, phòng bếp cũng không nên lát sàn gỗ. Nếu phòng khách liên thông với bếp đã lát sàn gỗ, bạn nên chọn cách nâng sàn bếp và lát bằng gạch men. Nếu không đủ điều kiện để lát gạch chất lượng cao, bạn có thể chọn lát gạch men trắng. 

Phòng tắm


Phòng tắm nên lát gạch có độ nhám cao.

Phòng tắm, nhà vệ sinh thường xuyên ẩm ướt, dễ trơn trượt nên cần lát gạch có độ nhám cao. Các gia đình hiện nay thường ưu tiên chọn loại gạch khổ lớn, ít đường chỉ, dễ làm sạch. Tông màu trung tính phù hợp với khá nhiều kiểu nội thất.

Garage


Sàn garage lát gạch dày là tối ưu nhất, gạch dày chống mài mòn và chịu được lực cao.

Garage là nơi xe cộ và mọi người thường xuyên qua lại. Vì vậy, chọn loại gạch nhám để hạn chế tình trạng trơn trượt như gạch dày. 

Sân, hành lang

Những khu vực thường xuyên đi lại như sân hay hàng lang, lựa chọn tối ưu cũng là gạch dày, giúp chống trơn trượt, chống mài mòn tốt, chống bám bẩn, dễ dàng vệ sinh, không bị phai màu có lớp men bảo vệ đặc biệt, chống mài mòn tốt, độ hút nước thấp, không bị trơn.
 

Sân vườn sử dụng gạch dày nhám chống trơn trượt, tăng tính thẩm mỹ.

Đặc biệt là độ hút nước thấp ≤0.3%. Thi công đơn giản, có thể trực tiếp đặt lên bề mặt cỏ, đất cát mà không cần xi măng… giúp làm giảm nhẹ trọng lượng của bề mặt, khi ốp trên đất còn dễ dàng cho việc thi công các đường ống nước, sửa chữa lắp đặt đường dây điện mà không cần phải đập vỡ, đục lỗ.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Thị trường gạch ốp lát Việt Nam có nhiều biến động ()

Gạch bông cổ điển hòa quyện cùng phong cách hiện đại ()

Tiêu chí lựa chọn gạch ốp tường và lát nền ()

Cuối năm: Thị trường vật liệu hoàn thiện nhộn nhịp ()

Những ứng dụng của kính cường lực trong thiết kế ()

Gạch ốp lát trong nước dần lấy lại thị phần ()

Chọn gạch men nào phù hợp với nhà bạn ()

Thị trường gạch ốp lát Việt Nam đối mặt với nhiều thách thức ()

Người tiêu dùng đau đầu với “ma trận” gạch ốp lát ()

Một số sai lầm khi chọn gạch ốp lát nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

17°C

Đà Nẵng

22°C

TP.HCM

26°C

Truyền hình "Doanh nghiệp phát triển bền vững vì chất lượng công trình” – BMF 2018" (P1)

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465