Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Thiết bị và Đồ gia dụng

Máy lọc nước trực tiếp tại vòi

(21/10/2019 10:16:47 AM) Việc sử dụng các sản phẩm máy lọc nước trực tiếp tại vòi được xem là cách đơn giản giúp phòng tránh các tác hại từ nguồn nước ô nhiễm, bảo vệ sức khỏe. Máy lọc nước trực tiếp từ vòi mới xuất hiện tại thị trường Việt Nam trong 1 năm gần đây nhưng đã được nhiều người quan tâm nhờ giá thành hợp với túi tiền, sản phẩm nhỏ gọn không chiếm quá nhiều diện tích. Các sản phẩm có giá dao động từ 500.000 đồng đến 4 triệu đồng.


Máy lọc nước trực tiếp tại vòi khá tiện lợi mà giá thành không quá cao.

Khái quát về máy lọc nước trực tiếp tại vòi

Thiết bị lọc nước tại vòi có kết cấu đơn giản bao gồm nhiều lớp lọc tích hợp trong 1 lõi lọc duy nhất và được lắp trực tiếp vào hệ thống vòi rửa. Thành phần trong lõi lọc chủ yếu là than hoạt tính, cát, sỏi dạng bột được trộn thêm 1 số phụ gia khác như gốm chống khuẩn. Lõi lọc có tác dụng hấp thụ các hợp chất hữu cơ, kim loại nặng và một số hợp chất màu, mùi khác.
 

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại máy lọc nước tại vòi với giá thành đa dạng khác nhau.

Máy lọc nước tại vòi này được coi như là 1 thiết bị hỗ trợ cho nguồn nước sử dụng tại vòi thêm sạch hơn. Thiết bị không sử dụng năng lượng điện mà chỉ dùng áp lực của dòng nước để ép nước chảy qua các màng lọc, giúp loại bỏ đáng kể tạp chất có trong nước. Thiết bị lọc nước tại vòi thường đặt ở 2 chế độ: Chế độ lọc thì nước sẽ sạch hơn để phục vụ cho công việc nấu nướng, rửa mặt, chế biến thực phẩm. Ở chế độ không lọc nước dùng cho việc tắm rửa, rửa rau quả, bát đĩa, xoong nồi. 
 

Máy lọc nước trực tiếp từ vòi được xem như lá chắn bảo vệ sức khỏe của bạn và gia đình trước tình trạng ô nhiễm nước.

Ưu - nhược điểm của máy lọc nước trực tiếp từ vòi

Ưu điểm của dòng máy lọc nước tại vòi:

- Máy lọc nước tại vòi không sử dụng điện, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.

- Loại bỏ được 99.9% vi khuẩn và các chất vẩn đục trong nước. Vẫn giữ được các khoáng chất cần thiết cho cơ thể.

- Sản phẩm thiết kế thông minh với 2 chế độ lấy nước: Nước qua lọc và không qua lọc thuận tiện cho việc sử dụng.

Nhược điểm của dòng máy lọc nước tại vòi:

- Độ bền thấp, tốn chi phí thay lõi lọc.

- Chỉ sử dụng được cho dòng nước máy do nhà máy nước cung cấp hay những nguồn nước đầu vào sạch.


Với những ưu điểm trên máy lọc nước trực tiếp tại vòi được đánh giá là sản phẩm phù hợp với các gia đình Việt.
 
Hiện nay máy lọc nước tại vòi rất đa dạng về mẫu mã, kiểu dáng cũng như giá thành nên bạn hoàn toàn có thể mua cho gia đình mình. Bạn có thể mua máy lọc nước trực tiếp tại vòi ở các cửa hàng điện máy hay trên các trang thương mại điện tử như Shopee, Tiki, Sendo.

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Cách hạn chế điện năng tiêu thụ từ các thiết bị điện trong nhà ()

Sai lầm khi gia chủ không dùng quạt thông gió cho phòng điều hòa ()

Cách tiết kiệm điện khi sử dụng thiết bị làm mát vào mùa hè ()

35 chi tiết giúp bạn dễ dàng “lột xác” không gian sống ()

Nhu cầu mua thiết bị hút ẩm tăng cao ()

Top 7 quạt điều hòa giá rẻ dưới 3 triệu đồng ()

Kinh nghiệm chọn mua bồn nước chính hãng chuẩn nhất ()

Điều hòa âm trần và ưu, nhược điểm chính ()

Kinh nghiệm lựa chọn và sử dụng điều hòa tiết kiệm điện ()

Những lý do bạn nên mua tủ lạnh Nhật ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

27°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

31°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá