Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vữa

Những điều cần biết về vữa xây gạch bê tông khí chưng áp

(28/01/2019 3:12:00 PM) Bạn chưa có thông tin về sản phẩm vữa xây gạch bê tông khí chưng áp? Bạn đang băn khoăn không biết loại vừa này dùng có đảm bảo chất lượng hay không? Ưu điểm vượt trội của sản phẩm này là gì? Sử dụng chúng như thế nào? Vậy bạn cũng đừng quá lo lắng, hãy cùng chúng tôi theo dõi bài viết dưới đây để có thêm thông tin về sản phẩm.

Một số thông tin về sản phẩm vữa xây gạch bê tông kí chưng áp

Vữa xây gạch bê tông khí chưng áp là loại vữa khô được nhà sản xuất pha trộn sẵn, dùng phổ biến cho các loại gạch nhẹ, gạch không nung… Đây là loại vữa được dùng phổ biến cho các loại gạch nhẹ bê tông trưng khí áp giúp cho chất lượng công trình được đảm bảo chất lượng hơn và đảm bảo tính thẩm mỹ.


Loại vữa này được dùng để xây, trát cho những công trình sử dụng gạch bê tông khí chưng áp, đảm bảo độ kết dính giữa các viên gạch, đảm bảo tính chống thấm nên bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng.

Thành phần chủ yếu của loại vữa này chính là xi măng, cát sạch, một số các chất phụ gia như polime, tro bay…Các thành phần đều được làm sạch, sàng lọc kỹ càng trước khi đưa vào sản xuất, đảm bảo chất lượng.

Sản phẩm được tồn tại dưới dạng bột khô màu xám, khi cần sử dụng chỉ cần trộn nước với đúng tỉ lệ là có thể sử dụng; thời gian để vữa bắt đầu đóng kết khoảng 180 phút và trong khoảng 5 phút đầu tiên khi đặt vữa và gạch bạn có thể dễ dàng điều chỉnh vị trí của chúng.

Ưu điểm nổi trội của loại vữa chuyên dụng

Loại vữa này có tỉ trọng rất nhẹ, nhẹ hơn rất nhiều so với loại gạch truyền thống. Nhiều người lo lắng với tỉ trọng đó chất lượng sẽ không được đảm bảo, thế nhưng loại vữa này vẫn đảm bảo được độ bám dính tốt, tạo nên những bức tường gạch bê tông khí chưng áp kiên cố, đảm bảo chất lượng.

Tuổi thọ của loại vữa này được đánh giá là tốt hơn rất nhiều loại vữa truyền thống, được loại bỏ tạp chất để tránh làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình nên bạn có thể yên tâm khi sử dụng. Ngoài ra, thêm một đặc điểm nổi trội nữa chính là khi sử dụng sản phẩm sẽ giúp bạn tiết kiệm được nguyên vật liệu rất nhiều so với việc sử dụng loại vữa thông thường, tiết kiệm thời gian thi công nên giúp tiết kiệm chi phí.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Loại vữa giúp kim tự tháp Ai Cập nguyên vẹn suốt 4.500 năm ()

Những nguyên nhân chủ yếu gây thấm tường nhà và cách khắc phục hiệu quả (P2) ()

Những nguyên nhân chủ yếu gây thấm tường nhà và cách khắc phục hiệu quả (P1) ()

Vữa cường độ cao tự bảo dưỡng từ bên trong bằng cát đá rỗng ()

Chống thấm cho nhà bằng vữa chống thấm ()

Phòng tránh nền gạch bong rộp bằng keo dán gạch và vữa xi măng ()

Poraver X - cốt liệu nhẹ mới dùng cho vữa khô ()

Vữa hấp thụ và loại bỏ các chất gây ô nhiễm từ không khí ()

Vữa chống thấm: bảo vệ và tăng khả năng chống mài mòn cho bê tông ()

Vữa khô trộn sẵn: Giải pháp tất yếu cho ngành xây dựng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

259°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

24°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá