Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD kết cấu

Quy trình sử dụng keo chít mạch đúng cách

(14/05/2019 9:16:08 AM) Việc sử dụng keo chít mạch là công đoạn cuối cùng và không thể thiếu trong  thi công xây dựng bất cứ công trình nào. Tuy nhiên, bởi sự mới mẻ của dòng sản phẩm này mà khá nhiều người mới vẫn thường thắc mắc làm sao để sử dụng keo chít mạch cho đúng? Bài viết này sẽ chia sẻ đến bạn quy trình sử dụng keo chít mạch đúng cách.

1. Công năng của keo chít mạch


Keo chít mạch thế hệ mới được sản xuất với công nghệ mới, nhiều tính năng nổi bật hơn mang lại sàn nhà bền đẹp, bảo vệ gạch tốt hơn. Bạn đang có ý định tìm mua keo chít mạch về cải thiện hoặc làm mới cho nền gạch của nhà mình. Hãy tham khảo thông tin về loại keo này để mua đúng sản phẩm chất lượng sử dụng.

Bên cạnh đó, loại keo này còn có nhiều màu sắc mang lại nhiều lựa chọn cho khách hàng. Bạn có thể chọn mua loại keo màu phù hợp với màu gạch, đá ốp tường, lát sàn… Khách hàng có thể tùy ý kết hợp, phối màu cho không gian phòng tắm, phòng riêng trong nhà.

Keo chít mạch khô nhanh giúp sàn nhà tắm được thi công nhanh chóng, giữ được tuổi thọ sử dụng dài lâu. Sản phẩm được sản xuất độc quyền của công ty chúng tôi với công nghệ tiên tiến nhất. Cam kết sau khi sử dụng đường rong sẽ không bị bong tróc hoặc thấm nước.

Trong thành phần có những hóa chất đặc biệt giúp khắc phục ron nhiễm bẩn, ố màu. Keo miết mạch có độ nén co dãn, hoàn toàn không bị bong tróc dưới tác dụng của nước hoặc chất tẩy rửa nhà tắm.

2. Hướng dẫn sử dụng keo chít mạch

2.1 Những điều cần biết khi thi công keo chít mạch

– Chọn keo miết mạch cao cấp: Xác định khu vực bạn cần chít gạch, độ rộng hẹp, loại gạch, màu sắc gạch… để có thể lựa chọn keo chít gạch đáp ứng nhu cầu của gia chủ và phù hợp với loại gạch.

– Vệ sinh khe ron: Nếu là ron mới, bạn chỉ cần dùng chổi và khăn lau sạch. Nếu là ron cũ đã xuống cấp cần thay, bạn phải tiến hành cắt ron, làm thông thoáng khe ron. Tùy theo loại keo chít mạch gạch đã chọn để cắt mạch sao cho phù hợp.

– Chít mạch gạch: Mỗi loại keo chít gạch sẽ ứng với một quy trình thực hiện khác nhau, nên đọc kỹ hướng dẫn và các lưu ý khi thi công chít mạch sàn gạch trước khi thi công.

– Vệ sinh bề mặt gạch: Công việc này được thực hiện khi các mạch ron đã khô hoàn toàn, dùng hóa chất trung tính để vệ sinh tổng thể bề mặt sàn.

2.2 Hướng dẫn thi công keo chít mạch


– Bước 1: Khảo sát và chuẩn bị dụng cụ thi công keo chít gạch chuyên dùng.

– Bước 2: Vệ sinh sạch sẽ sàn gạch và 2 bên mép ron. Sử dụng dụng cụ nạo vét ron gạch để làm sạch sâu, thông thoáng bên trong rãnh ron.

– Bước 3: Lắp lọ keo miết mạch vào súng chuyên dụng và tác động chốt để đẩy keo từ lọ keo ra.

– Bước 4: Dùng quả cầu vét ron để tạo bề mặt ron láng mịn sau 5 – 10 phút bắn keo.

– Bước 5: Sau 3 - 4h, keo đã khô thì loại bỏ phần ron dư và vệ sinh sạch sẽ.

– Bước 6: Nghiệm thu công trình và trao trả lại cho gia chủ.
 
VLXD.org (TH/ KNLN)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

31°C

TP.HCM

30°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá