Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD kết cấu

Keo lát nền công nghệ mới – kiến tạo nên công trình hoàn hảo

(01/08/2019 9:16:53 AM) Tại sao nên sử dụng keo lát nền dán gạch đá thay cho xi măng truyền thống? keo dán gạch có những loại nào, nên mua ở đâu?  mua keo ốp lát gạch đá loại nào tốt? keo ốp lát gạch đá nào giá tốt nhất?… Ngay sau đây kinhnghiemlamnha.vn sẽ cùng bạn đi tìm đáp án cho những nội dung này.

1. Keo dán gạch tiện lợi, dễ sử dụng


Keo dán gạch tiện lợi, dễ sử dụng hơn vữa xi măng truyền thống. Chỉ cần trộn sản phẩm với nước sạch đúng tỷ lệ là có thể thi công, gạch không cần ngâm nước mà có thể đưa vào dùng ngay. Nếu phương pháp truyền thống thì phải ngâm gạch trước khoảng 1 ngày, mất thời gian.

Các sản phẩm keo dán gạch thường có độ bám dính tốt, có hàm lượng polymer cao nên giúp cho vữa không bị co ngót vì thế hiệu quả kết dính khá cao, tránh cho việc gạch bị bong tróc, bộp (nghe tiếng kêu khi đi lên). Thời gian cho phép thi công khá lâu cho phép thợ điều chỉnh gạch một cách dễ dàng.

Bên cạnh đó, keo dán gạch có tính ứng dụng cao khi có thể dán được hầu hết các loại gạch ốp lát có bề mặt nhẵn, khó bám dính như gạch kính mosaic, gạch granite kích thước lớn (từ 60×60 cm trở lên), dán trên sàn khô ráo, trên bề mặt gạch cũ,…

Phương pháp truyền thống dùng vữa xi măng không mang lại hiệu quả này được vì thường độ bám dính không cao, thời gian thi công ngắn, độ co ngót của hồ dầu lớn. Hơn nữa, lát gạch theo cách truyền thống bằng cách trát vữa theo từng mảng lên mặt sau viên gạch dễ tạo ra các lỗ rỗng bên dưới gạch làm nước dễ dàng thấm sâu, gây ra ố vàng gạch về sau. Gạch cũng sẽ bị gãy vỡ ở khu vực không có chất kết dính nào ở bên dưới.

2. Những ưu điểm dễ thấy của kéo lát nền
 

Dễ sử dụng:  Sản phẩm được đóng gói rất gọn gàng thuận tiện cho việc vận chuyển,  chúng không  có nhiều bụi nên rất sạch sẽ khi thi công. Chỉ cần trộn với nước sạch là có thể dùng ngay.

Thi công nhanh chóng: sử dụng bay có răng cưa cùng keo dán gạch sẽ giúp điều chỉnh gạch ốp lát được ngay ngắn thẳng hàng ngay lập tức mà không mất công nắn chỉnh như xi măng.

Tính thẩm mỹ cao: Lớp tráng đều trên bề mặt có  độ bám dính tốt và độ bền cao cũng như tạo tính thẩm mỹ cho công trình

Dùng được cho nhiều bề mặt: Dù nhẵn bóng, thô ráp, nội hay ngoại thất

Tiết kiệm chi phí: Một bao keo dán gạch 25kg có thể dùng cho khoảng 5-7 mét vuông.

3. Yếu tố để đánh giá keo lát nền

Để nhận định một loại keo dán gạch đá tốt, trước tiên chúng cần đáp ứng đầy đủ những tính năng không thể thiếu như:

– Độ bám dính cao

– Có khả năng chống thấm tốt. Không có hiện tượng thải vôi xi măng khi ốp lát ngoài

– Không có độ trượt khi thi công trên bề mặt đứng

– Không bị co giãn hay rạn nứt, vật liệu ốp lát không bị bong tróc,phồng rộp theo thời gian

– Chất lượng luôn ổn định , bảo đảm công trình bền vững.

VLXD.org (TH/ KNLN)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

32°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá