Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD kết cấu

Cách chống thấm nhà vệ sinh

(18/02/2017 11:57:55 AM) Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, chống thấm nói chung và chống thấm nhà vệ sinh nói riêng đang dần trở nên quan trọng và cấp thiết. Vì vậy, xin chia sẻ đến bạn đọc tầm quan trọng của công tác chống thấm nhà vệ sinh cũng như 2 phương án chống thấm nhà vệ sinh đang rất phổ biến hiện nay.

Tầm quan trọng của chống thấm nhà vệ sinh

Nhiều người bỏ qua công tác chống thấm nhà vệ sinh bởi không nhận biết tầm quan trọng của việc làm này. Nên nhớ, chống thấm nhà vệ sinh là một khâu rất quan trọng, quyết định đến tính thẩm mỹ, chất lượng cũng như độ bền vững của công trình.

Trước hết, đặc trưng của nhà vệ sinh là môi trường độ ẩm cao, thường xuyên tiếp xúc với nước và hóa chất nên nếu không được chống thấm ngay từ đầu thì trong quá trình sử dụng, nhà vệ sinh sẽ nhanh chóng bị thấm nước, nấm mốc và rạn nứt. Về lâu dài, tình trạng này sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy như thấm trần nhà, thấm tường, thấm sàn… Lúc này, toàn bộ kết cấu ngôi nhà đều bị ảnh hưởng và xuống cấp nhanh chóng.
 

Để khắc phục và cải thiện tình trạng thấm dột này, bạn phải bỏ ra một khoản tiền không hề nhỏ. Đó là chưa kể quá trình sửa chữa rất phức tạp, phải tháo dỡ toàn bộ thiết bị nhà vệ sinh, bồn tắm, bồn rửa, đục nền, đục tườn,… gây mất thời gian, công sức và phiền toái cho sinh hoạt của các thành viên trong gia đình.

Do đó, ngay từ khi mới xây, vấn đề chống thấm cho nhà vệ sinh nên được coi trọng và đưa lên hàng đầu để đảm bảo độ bền cho công trình cũng như tiết kiệm thời gian và chi phí sửa chữa về sau.

2 phương pháp chống thấm nhà vệ sinh phổ biến

Có 2 dạng cấu tạo nhà vệ sinh là dạng sàn âm và dạng sàn dương. Dạng sàn âm có đường ống đi nổi trên mặt sàn và xuyên vào hộp kỹ thuật, còn dạng sàn dương thì các đường ống chỉ đi xuyên sàn. Tương ứng với mỗi cấu tạo nhà vệ sinh sẽ có các phương pháp chống thấm khác nhau, chẳng hạn như dùng sơn chống thấm, dùng hóa chất chống thấm 2 thành phần, dùng mang tự dính, dùng màng khò nóng…
 

Với điều kiện khí hậu Việt Nam cũng như “thói quen” xây dựng của các chủ thầu thì 2 phương pháp chống thấm nhà vệ sinh dưới đây được cho là thích hợp, hiệu quả và lâu dài hơn cả, có thể lên tới 10 - 20 năm.

Sử dụng keo chống thấm gốc polymer hoạt tính hệ trộn xi măng:

- Chuẩn bị bề mặt sàn, nếu có bụi bẩn hay chất dính khác (dầu mỡ, xăng nhớt,…) thì cần được vệ sinh, làm sạch.

- Tưới nước bão hòa lên bề mặt sàn, lưu ý không để nước bị ứ đọng.

- Tiến hành pha trộn keo chống thấm gốc polymer với xi măng theo tỷ lệ: 1 kg keo chống thấm trong 0,15 lít nước, sau đó cho từ từ 1,5 kg xi măng đen mác cao vào và khuấy đều.

- Dùng bay trét hỗn hợp chống thấm trên lên bề mặt sàn theo định mức 0,5 kg/m2/lớp.

- Cách 4 giờ, khi lớp chống thấm thứ nhất khô thì tiếp tục trét lớp thứ 2 lên với định mức 0,5kg/m2/lớp.

- Khi lớp chống thấm thứ 2 khô hoàn toàn thì tiến hành tráng vữa xi măng hoặc lát gạch lên bề mặt sàn.

Phương án thi công sàn mái sử dụng màng khò nóng:

* Chuẩn bị bề mặt thi công:

- Vệ sinh, làm sạch bề mặt thi công để loại bỏ bụi bẩn và tạp chất.

- Các vị trí lồi lõm cần được làm bằng phẳng và sạch sẽ bằng các loại vữa pha trộn phụ gia.
 

* Thi công:

- Đốt nóng bề mặt sàn bằng khí ga.

- Quét một lớp keo chống thấm lên toàn bộ vị trí cần chống thấm.

- Sử dụng đèn khò đốt nóng trực tiếp màng chống thấm, đến khi màng chảy lỏng đều thì ấn mạnh xuống mặt sàn.

- Tại các vị trí chân tường, có thể vén màng khò nóng lên cao 15cm.

- Thử nghiệm ngâm mặt sàn và chân tường trong nước khoảng 40 giờ.

- Trát 1 lớp vữa (cát, xi măng) với độ dày tầm 2cm để gia tăng khả năng chống thấm và chất lượng công trình.

Theo TCXD
 

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá