Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Ván sàn trong nước đã tìm được chỗ đứng trên thị trường thế giới

(14/05/2019 7:41:49 AM) Sàn gỗ công nghiệp đã không còn quá xa lạ đối với người tiêu dùng Việt Nam. Nếu như trước đây, sản phẩm chủ yếu được đặt trong những ngôi nhà biệt thự cao cấp thì giờ đây chúng trở nên phổ biến hơn trên thị trường.

Việt Nam là một trong những nước có nguồn tài nguyên gỗ phong phú, nên hàng năm lượng gỗ được khai thác phục vụ nhu cầu xuất khẩu rất lớn. Tuy nhiên, do sự cạnh tranh gay gắt với nhiều sản phẩm sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu nên chúng chưa thực sự khởi sắc và vượt bậc hơn những nước khác trên thế giới.

Sản phẩm sàn gỗ vô cùng đa dạng, nhiều mẫu mã, thiết kế và giá thành khác nhau. Các nhãn hiệu sàn gỗ công nghiệp tại Việt Nam hiện nay hầu như là các sản phẩm đến từ các nước: Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia, Đức, Thụy Sỹ,…. Ngoài ra, cũng có một số nhãn hiệu ván sàn sản xuất tại Việt Nam nhưng có thị phần rất nhỏ. Hiện nay, Việt Nam là quốc gia với trên 90 triệu dân và điều kiện sống ngày càng được nâng cao thì thị trường ván sàn nội địa phát triển nhanh chóng, cùng với yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng ngày càng cao. Đây chính là cơ hội phát triển cho sản phẩm ván sàn của Công ty CP Ván sàn Kim Tín.
 

Ván sàn Kim Tín được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của châu Âu.

Bên cạnh thị trường trong nước, EU là thị trường xuất khẩu sản phẩm gỗ lớn thứ 2 của Việt Nam, chỉ sau thị trường Hoa Kỳ. Trong những năm qua, các doanh nghiệp Việt Nam nói chung và Công ty CP Ván sàn Kim Tín nói riêng đã có nhiều nỗ lực đẩy mạnh nghiên cứu các sản phẩm có chất lượng cao xuất khẩu vào EU, Hoa Kỳ. Qua đó, nhiều mặt hàng đã tìm được chỗ đứng trên thị trường lớn và tiềm năng này. Tuy nhiên, khả năng cạnh tranh của các mặt hàng Việt Nam trên thị trường EU chưa thực sự mạnh, đồng thời EU lại là thị trường khó tính với nhiều quy định về hàng hoá nhập khẩu.

Trước tình hình đó, Công ty CP Ván sàn Kim Tín đã chủ động và làm chủ được công nghệ sản xuất, dây chuyền thiết bị để tự đưa ra được định hướng. Điều này chỉ thực hiện được khi đã có sự chuẩn bị kỹ càng, đánh giá đúng mục tiêu, đúng phương hướng, phương tiện và có chiến lược đi từng bước một cách cẩn thận. Nói cách khác, Công ty CP Ván sàn Kim Tín muốn thâm nhập thị trường EU, Hoa Kỳ thông qua các kênh thương mại và phân phối, cần phải đánh giá khả năng tận dụng cơ hội và đối phó với nguy cơ, lựa chọn chiến lược và chuẩn bị đương đầu với môi trường cạnh tranh.


Các sản phẩm ván sàn Kim Tín được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất khẩu.

Trên thị trường quốc tế, vì những ưu điểm của ván sàn công nghiệp nên việc tiêu thụ ván sàn công nghiệp đang được chú ý hơn ván sàn gỗ tự nhiên, qua đó được chia làm 3 phân khúc chính. Phân khúc trung cấp và cao cấp chủ yếu tập trung vào thị trường các nước phát triển như: Châu Âu, Hoa Kỳ, Hàn Quốc, Nhật Bản,… Phân khúc phổ thông và trung cấp tập trung vào các nước đang phát triển như: Việt Nam, Malaysia, Campuchia…

Trong thời gian qua, Công ty CP Ván sàn Kim Tín đã có những bước đi, sự chuẩn bị vững chắc để đưa sản phẩm ván sàn Việt Nam thương hiệu Kim Tín để góp mặt tại thị trường châu Âu và Hoa Kỳ. Để sản phẩm ván sàn Kim Tín đứng vứng trên thị trường cần phải đáp ứng được các tiêu chuẩn hết sức khắt khe do Hoa Kỳ và châu Âu đề ra như: Tiêu chuẩn CARB-P2/EPA về kiểm soát nồng độ formaldehyde đối với sản phẩm ván công nghiệp nhằm bảo vệ sức khỏe người sử dụng; Chứng nhận FSC về khai thác sử dụng nguồn gốc gỗ hợp pháp (chứng nhận cho nhà cung cấp ván nguyên liệu đầu vào của Ván sàn Kim Tín); Chứng nhận Lacey Act là quy định về khai thác và sử dụng nguồn nguyên liệu gỗ hợp pháp bao gồm cả gỗ và các sản phẩm từ gỗ; Chứng nhận GreenGuard, Floorscore về bảo vệ sức khoẻ con người, cải thiện môi trường sống và làm việc bằng cách giảm thiểu nguy cơ nhiễm hoá chất và các chất độc hại phát thải từ các sản phẩm được sử dụng.


Công ty CP Ván sàn Kim Tín đang có những bước chuẩn bị vững chắc để đưa sản phẩm ván sàn Việt Nam thương hiệu Kim Tín góp mặt tại thị trường châu Âu và Hoa Kỳ.

Với những ưu thế sản phẩm ván sàn của Công ty CP Ván sàn Kim Tín, đáp ứng các tiêu chuẩn của các thị trường khắt khe nhất về chất lượng ván sàn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của châu Âu. Độ chịu nước của sản phẩm lên đến 72 giờ. Sản phẩm ván sàn Kim Tín an toàn sức khỏe cho con người với tiêu chuẩn kiểm soát nồng độ formaldehyde ở mức thấp nhất. Độ tinh tế về gam màu và kiểu vân gỗ đạt được nét đẹp chân thực và tinh tế. Độ chống trầy đạt tiêu chuẩn AC3 - AC4 - AC5 giúp cho bề mặt sản phẩm như mới sau thời gian dài sử dụng. Chống được hóa chất tẩy rửa, chống bám bẩn, dễ lau chùi vệ sinh. Không phai màu, giữ được độ sáng bóng sau nhiều năm sử dụng.

Để các sản phẩm ván sàn Kim Tín có chỗ đứng trên thị trường thế giới như hiện nay, tập thể ban lãnh đạo cùng toàn thể người lao động Công ty không ngừng tìm tòi, sáng tạo, quyết tâm đưa thương hiệu ván sàn Made in Viet Nam đến với người tiêu dùng trên thế giới.

VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

259°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

24°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá