Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Ưu điểm của sàn đúc giả bê tông

(24/01/2019 3:03:08 PM) Hiện nay, trong xây dựng ngoài việc sử dụng sàn bê tông đổ thông thường thì người ta còn sử dụng sàn đúc giả bê tông như một giải pháp hiệu quả để giảm thiểu trọng lượng công trình và chi phí nguyên vật liệu. 

Kết cấu sàn đúc giả bê tông

Về cơ bản thì kỹ sư xây dựng vẫn sử dụng sắt, thép để chế tạo khung đỡ sàn và đổ 1 lớp bê tông dày hay mỏng tùy thuộc vào từng công trình khác nhau. Về kết cấu của sàn đúc thì có 2 dạng chính đó là:

- Sử dụng 1 khung sắt chịu lực bao gồm thép, dầm, hộp gác trực tiếp lên tường. Tiếp theo trải thêm 1 lớp tole lên hệ khung sắt sau đó láng 1 lớp hồ, bê tông đá khoảng 5cm lên bề mặt tôn. Cuối cùng lót gạch như sàn đúc thông thường.

- Sử dụng các tấm sàn giả, tấm 3D như Cemboard, Smartboard… để thay thế cho lớp tôn, lúc này ta sẽ trải tấm lưới thép và tiến hành lót lớp hồ mỏng và lát gạch trực tiếp lên trên mà không cần phải đổ 1 lớp bê tông.

Ưu điểm của sàn đúc giả bê tông
 


 
Với kết cấu như trên, sàn đúc giả bê tông này đã mang lại khá nhiều lợi ích cho người dùng, như:

- Chi phí sẽ rẻ hơn nhiều: Nếu như trước kia người ta thường sử dụng sắt thép, xi măng đổ tấm bê tông dày thì sẽ khá tốn kém khi phải sử dụng sắt thép nhiều, giá thành cao cùng xi măng, gạch đá… thì khi sử dụng phương pháp này đã giúp tiết kiệm rất nhiều không phải sử dụng quá nhiều bê tông, sắt thép mà nhiều khi chỉ cần sử dụng tấm Cemborad, Smartboart.

- Tiết kiệm thời gian: Với việc sử dụng sàn đúc giả bê tông thì còn giúp tiết kiệm thời gian thi công của công nhân, không phải thực hiện quá nhiều thao tác phức tạp nữa, thời gian rút ngắn tất nhiên chi phí nhân công cũng thấp hơn rồi.

- Chất lượng sản phẩm tốt, có khả năng chịu lực và có tính đàn hồi cao. Sau khi hoàn thiện ta vẫn có được những công trình bền vững, đảm bảo an toàn, thẩm mỹ.

- Việc thực hiện bởi sàn đúc giả vẫn đảm bảo tạo hình đúng thiết kế, mà vẫn duy trì độ phẳng tốt nhất, tăng tính thẩm mỹ cao..

- Giảm thiểu tối đa việc sử dụng vật liệu truyền thống như sắt thép, xi măng thay vào đó là vật liệu gỗ, giúp cho không gian ngôi nhà trở nên thân thiện hơn nhiều.

Tuy nhiên khi sử dụng sàn đúc giả bê tông cũng mang lại 1 số bất lợi như khả năng chống nứt và liên kết kém, khó tháo dỡ, khả năng chịu lực kém hơn bê tông bình thường… vì thế tùy vào công trình cụ thể mà ta sử dụng sàn đúc giả bê tông hay đổ bê thông thường.
 
VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Sàn Cork Wicanders - Vật liệu xanh ()

Tấm xi măng cembroad - giải pháp thay thế sàn gỗ tự nhiên ()

Sàn nâng và giải pháp kỹ thuật ()

Cuộc chiến gay cấn tranh giành thị phần giữa gạch và gỗ ốp lát ()

Sàn nhựa vân gỗ - Xu hướng vật liệu xây dựng mới ()

Gạch Ceramic – Vật liệu ốp lát trường tồn ()

Ưu, nhược điểm của loại gạch lát nền thông dụng nhất hiện nay ()

Gạch hiệu ứng điêu khắc- vẻ đẹp mới cho ngôi nhà Việt ()

Gỗ vỉ lát sàn – Vật liệu mới đang được ưa chuộng nhất hiện nay ()

Chọn vật liệu gì để lát sàn nhà tắm chuẩn nhất? ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá