Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vật liệu và Phong thủy

Cách chọn màu sơn hợp phong thủy

(12/08/2014 5:58:46 PM) Sơn tường là công đoạn cuối cùng giúp hoàn thiện và làm đẹp ngôi nhà của bạn. Chọn loại sơn và màu sơn như thế nào để đảm bảo hài hòa màu sắc và phù hợp với phong thủy sẽ vừa mang đến vẻ đẹp cho căn nhà và lợi ích cho chính chủ nhân của nó? Dưới đây là một vài tư vấn của chuyên gia.

Màu vàng cho phòng làm việc hay phòng học

Đây là màu của hạnh phúc và trí tuệ. Màu vàng cũng là màu của sự lạc quan và cổ vũ. Màu vàng có khả năng truyền cảm hứng làm việc, giúp tăng sức mạnh tinh thần. Với vài điểm xuyến hoa li ti hay rải rác thêm chút màu trắng sẽ làm tăng sự say mê và lạc quan.



Màu xanh lá cho phòng ngủ

Cho một đêm ngon giấc, hãy chọn xanh lá cây. Màu xanh lá là màu của thiên nhiên, của sự thanh thản và cân bằng. Đây cũng là màu sắc biểu trưng cho khả năng sinh sản và chữa bệnh. Màu xanh lá cây trung tính, thêm chút hương chanh, táo hay vài loại hoa quả khác sẽ truyền cảm hứng khi bạn thức dậy vào buổi sáng.



Cam hay đỏ đậm cho phòng ngủ

Nếu bạn là người có cá tính, đừng ngần ngại chọn hai màu này cho phòng ngủ. Màu cam là màu của hạnh phúc và màu đỏ là màu của năng lượng. Khi kết hợp chúng với nhau, căn phòng gợi lên xúc cảm của đam mê, nhiệt tình, sáng tạo … Do vậy, sự phối màu táo bạo này khá thích hợp cho các đôi mới cưới.



Màu trắng cho phòng ngủ


Một căn phòng để nghỉ ngơi, tiếp thêm năng lượng hay thư giãn thì phòng ngủ với màu trắng cổ điển là sự lựa chọn tuyệt vời. Cùng với khoảng không, những bức tường trắng cho phép bạn kết hợp một số họa tiết hay màu sắc dễ dàng.

Tất nhiên, căn nhà là không gian riêng của bạn. Do đó việc thể hiện các sắc màu phải theo gu thẩm mỹ của bạn. Nhưng đừng quên xem xét những tác động tiềm thức của màu sắc lên chính không gian sống của bạn và người thân.



Xanh dương cho phòng tắm

Tưởng như là không thể khi chọn xanh coban hay xanh dương đậm cho phòng tắm vì mọi người lâu nay vẫn chuộng xanh da trời. Tuy nhiên, màu xanh dương đậm là màu của sự tự tin. Điều tối kỵ là những gạch màu xanh lượn sóng hay viền hoa văn nhé.



Màu trắng, xám cho phòng khách


Màu trắng tượng trưng cho sự thanh khiết và tốt đẹp. Một phòng khách hoàn hảo tạo sự liên kết các thành viên trong gia đình. Bên cạnh đó, màu xám tạo sự thân thiện, cởi mở. Chọn phối màu cho phòng khác có thể là những tông màu như xám, đen trắng sẽ mang đến sự tươi mới, thanh bình và sang trọng.



Màu tím cho phòng trẻ con


Bạn có biết rằng 75% trẻ em và trẻ vị thành niên thích màu tím hơn bất kỳ màu nào khác? Màu tím thường gắn liền với thần thoại và trí tưởng tượng. Điều này giúp trẻ em sáng tạo và trí tưởng tượng của chúng thăng hoa. Do vậy, màu tím góp phần cho trẻ một tuổi thơ nhẹ nhàng, êm ấm.



Theo PNO
*

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác