Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Vật liệu và Kiến trúc

Điểm danh các loại vật liệu xây dựng có tuổi thọ, độ bền cao

(28/03/2018 4:20:11 PM) Việc tìm hiểu công dụng và cấu tạo của mỗi loại vật liệu giúp các kiến trúc sư có sự lựa chọn tốt hơn cho công trình. Màu sắc và độ bền của mỗi loại vật liệu khác nhau, thích hợp với khí hậu và môi trường ở mỗi khu vực khác nhau, do đó cần có sự cân nhắc trong việc đưa vật liệu vào các công trình xây dựng để đạt hiệu quả cao nhất.


Vật liệu đá, đá vôi.

Không thể phủ nhận độ bền đẹp của những công trình xây dựng bằng đá, nó thể hiện những gì đã và đang diễn ra. Các toà nhà bằng đá đã tồn tại trong nhiều thập kỷ qua, thậm chí là hàng thế kỷ nhờ cấu trúc đá chắc chắn và giảm thiểu những tác động từ thiên nhiên và môi trường. Vật liệu này được sử dụng linh hoạt không chỉ bề mặt phía ngoài tại các công trình xây dựng, mà còn dùng ở lớp đá mỏng phần mặt tiền với những chi tiết đá nhỏ, thanh lịch.
 

Gỗ tếch.

Cũng như những loại gỗ dùng trong hầu hết các công trình kiến trúc, gỗ tếch có hàm lượng axit tannic cao, có màu bạc và không cần bảo dưỡng cầu kỳ. Bên cạnh việc sử dụng cho các toà nhà, gỗ tếch còn được dùng để làm ra các đồ bằng gỗ ngoài trời và đóng thuyền vì nó có khả năng chống mối mọt và có những tính năng đặc biệt, khác với các loại gỗ thông thường khác. Do có tuổi thọ khá cao cùng với sự bền đẹp nên loại gỗ cứng nhiệt đới này cần được bảo vệ nhằm đảm bảo không bị rơi vào tình trạng chặt phá rừng bừa bãi.


Thép chống gỉ.

Lớp màu da cam đặc biệt bên ngoài được hình thành như một lớp oxit trên bề mặt để ngăn ngừa quá trình oxy hoá, ăn mòn và bảo vệ lõi thép bên trong. Lớp bên ngoài để bền đẹp, thường mất từ 4 - 6 tháng tuỳ vào sự thay đổi của thời tiết mà có màu cam, đỏ, nâu, xanh dương hoặc đen. Thép chống gỉ thường trở nên lạnh hoặc nóng tuỳ vào môi trường tác động vào lớp phủ bên ngoài. Không như các vật liệu dễ bị gỉ khác, loại thép này chống lại được sự ăn mòn và có độ bền cao.
 

Gỗ thông.

Loại gỗ này khá bền theo thời gian, nó có màu xanh xám. Ta có thể phủ một lớp dầu lên bề mặt gỗ tự nhiên để tăng cường khả năng chống lại tia cực tím từ ánh sáng mặt trời. Màu sắc của gỗ khá tương đồng khi được kết nối trực quan với cảnh quan tự nhiên xung quanh.

Đá hoa, đá cẩm thạch.

Loại đá này lại gợi nhắc đến nững công trình cổ xưa của người La Mã, nó mang đến sự uy nghi, vĩ đại của công trình. Đá cẩm thạch là một loại đá hiếm nhưng đem lại sự tinh tế cho toà nhà. Thiết kế của trường Kiến trúc Knowlton gần đây sử dụng vật liệu đá cẩm thạch cho bề mặt kết cấu bên ngoài, bởi nó có độ bền cao và không bị hư hại nhiều so với các vật liệu thông thường khác.
 

Đồng hoặc đồng pha thiếc.

Đồng là một vật liệu kim loại có lớp vỏ patina màu xanh lá cây được bao phủ trên cả bề mặt. Nó có tuổi thọ đến 30 năm trong môi trường sạch và 5 năm trong các khu công nghiệp. Ánh sáng màu xanh lá cây là đồng calbonat và đồng sulfat hình thành trong quá trình tiếp xúc với oxy trong không khí.
 
VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Nhà tưởng niệm liệt sỹ bằng gạch nhôm ở Israel ()

Ngôi nhà đẹp đến khó tin ở Long An ()

Ngôi nhà siêu hẹp như một con tàu giữa những công trình kiên cố ở London ()

Ngôi nhà gạch ở Ấn Độ được tạp chí kiến trúc Mỹ khen ngợi ()

Đa phong cách trong thiết kế nhà ở từ vật liệu gỗ ()

8 công trình thép là biểu tượng hoàn hảo của kiến trúc hiện đại ()

KTS Glenn Murcutt: Tôn sóng như một dấu hiệu nhận diện? ()

10 ngôi nhà đẹp 'lạ' làm hoàn toàn bằng vật liệu tái chế ()

Bên trong căn nhà bằng đất sét đẹp nhất thế giới ()

Ngôi nhà có không gian mở được xây dựng từ vật liệu tái chế ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

30°C

TP.HCM

27°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465