Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sàn giao dịch các thiết bị vật tư

Kinh nghiệm mua phụ kiện cửa gỗ tự nhiên

(28/04/2017 5:06:27 PM) Theo các chuyên gia thì bạn không chỉ đầu tư bộ cửa gỗ tự nhiên đẹp, chất lượng mà những phụ kiện kèm theo có chất lượng sẽ làm tăng thêm giá trị của bộ cửa, đảm bảo êm ái khi vận hành và an toàn cho không gian nội thất bên trong.

Cửa gỗ tự nhiên sử dụng trong trang trí nội thất luôn là xu hướng của thời đại, bởi nó giúp tôn lên vẻ đẹp sang trọng cho từng không gian kiến trúc. Hiện nay, cửa gỗ tự nhiên trên thị trường có cung cấp nhiều loại như: cửa gỗ căm xe, cửa gỗ lim, của gỗ gõ đỏ,….đây là những loại góp quý giúp nâng tầm giá trị của ngôi nhà.
 

Thông thường, phụ kiện cửa gỗ tự nhiên sẽ bao gồm: bản lề, khóa cửa, chốt gài hay hệ thống rây trượt dành cho cửa gỗ trượt. Vậy làm sao để chọn được loại phụ kiện phù hợp, đảm bảo chính hãng là những vấn đề mà rất nhiều gia chủ quan tâm. Để giúp bạn có thêm kinh nghiệm lựa chọn, bài viết dưới đây chúng tôi xin tư vấn cho bạn cách chọn mua phụ kiện cửa gỗ tự nhiên cho bạn tham khảo:

Thương hiệu phụ kiện

Thương hiệu phụ kiện có ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng cũng như tính thẩm mỹ của sản phẩm. Hiện trên thị trường có những thương hiệu phụ kiện nổi tiếng mà bạn có thể lựa chọn như: Hafede, Hettich, USA-Lock, Việt –Tiệp, Vickini…là những sản phẩm nhập khẩu từ châu Âu, Châu Mỹ nên đảm bảo chất lượng cao. Tuy vào model và thương hiệu mà sản phẩm có giá khác nhau từ vài trăm cho đến vài triệu, thậm chí là vài chục triệu đồng. Ngoài ra, bạn cũng có thể sử dụng các sản phẩm được nhập khẩu từ Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam thì giá sẽ rẻ hơn.

Theo các chuyên gia thì việc sử dụng bản lề loại xịn sẽ giúp cho cửa gỗ ít vị xệ cánh, đóng mở êm ái, hạn chế đến mức thấp nhất các lỗi xảy ra trong quá trình sử dụng.

Tính an toàn

Tùy thuộc vào bạn sử dụng cửa 2 cánh hay cửa gỗ 4 cánh mà lựa chọn phụ kiện loại nào cho phù hợp giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối cho ngôi nhà. Đối với những cánh cửa lớn như cửa đại sảnh thì phải thiết kế loại bản lề lớn, dày cùng với dòng khóa cửa chất lượng cao.
 

Về tiêu chí bố trí bản lề và khóa cửa

Theo kinh nghiệm, đối với những dòng cửa gỗ tự nhiên có trọng lượng nặng như: cua go cam xe, cửa gỗ lim,…thì bạn nên gắn loại bản lề lớn và nên gắn từ 3 cái trở lên trên 1 cánh cửa. Nếu là loại cửa gỗ có trọng lượng nhẹ hơn như: cửa gỗ sồi, cửa gỗ rái ngựa,..thì bố trí 2 bản lề trên 1 cánh cửa là được.

Khóa cửa cũng có nhiều loại khác nhau cho bạn lựa chọn như: khóa tròn, khóa tay gạt, khóa vân tay,…cho bạn lựa chọn lắp đặt. Về độ cao gắn khóa cửa là khoảng 950-1000mm tính từ nền nhà lên đến vị trí gắn ổ khóa, đây được xem là vị trí phù hợp với chiều cao chung của người Việt chúng ta.

Phụ kiện cửa gỗ có nhiều loại khác nhau từ loại rẻ cho đến loại đắt, nhưng để lựa chọn được phụ kiện phù hợp thì bạn dựa vào mục đích và vị trí lắp cửa mà bạn chọn loại phụ kiện nào. Với việc “ đầu tư” bộ cửa gỗ tự nhiên chất lượng cùng với phụ kiện của phù hợp sẽ góp phần bộ cửa gỗ tự nhiên nhà bạn thêm phần giá trị giúp nâng tầm thẩm mỹ cho toàn bộ không gian nhà bạn.
 
VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Úc: Thay đổi điều kiện nhập khẩu mặt hàng gỗ và các sản phẩm từ gỗ ()

Xây dựng các chỉ tiêu kỹ thuật an toàn trong sử dụng cốp pha trượt ()

Thiếu hụt nguồn cung, giá nhôm kỳ hạn tăng mạnh ()

Ngành chế biến xuất khẩu gỗ và mối lo thiếu nguyên liệu sản xuất ()

Cách chọn dây, cáp điện chuẩn và an toàn nhất ()

Việt Nam đứng trước nguy cơ thiếu gỗ nguyên liệu ()

Lịch sử phát triển của thang máy ()

Báo giá các sản phẩm của Công ty TNHH Schomburg Việt Nam ()

Báo giá sản phẩm Sơn tường BIGFA ()

Báo giá Cửa thép vân gỗ GUANGYI (cửa phi tiêu chuẩn) ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

19°C

Đà Nẵng

22°C

TP.HCM

25°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá