Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Sàn giao dịch các thiết bị vật tư

Cách chọn dây điện trong nhà

(23/06/2017 6:19:36 PM) Chọn lựa dây điện trong xây dựng nhà là một việc làm cần thiết và quan trọng để bảo đảm an toàn cho người, tài sản và tránh lãng phí nếu bạn không muốn sớm phải thay mới các thiết bị gia dụng trong nhà. Bài viết này sẽ hướng dẫn ngắn gọn cách chọn mua dây điện giúp bạn tự tin và dễ dàng hơn trong việc lựa chọn dây điện cho nhà ở.

Trong hướng dẫn này, công suất chịu tải và tên gọi các loại dây điện được đề nghị sử dụng lắp đặt trong nhà - được tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 2103, và tiêu chuẩn của ngành Điện lực cũng như các nhà sản xuất dây và cáp điện uy tín tại Việt nam hiện nay.

1. Giới thiệu các nguồn điện sử dụng cho nhà ở

Nguồn điện 1 pha 2 dây (thông dụng nhất)

Nguồn 1 pha 2 dây gồm có: 1 dây pha và 1 dây trung tính (còn được gọi là 1 dây nóng và 1 dây nguội).

Hiện nay, đây là nguồn điện thông dụng nhất cho nhà ở tại Việt Nam.

Nguồn điện 1 pha 3 dây

Nguồn điện 1 pha 3 dây gồm có: 1 dây pha, 1 dây trung tính và 1 dây nối đất (còn được gọi là 1 dây nóng, 1 dây nguội và 1 dây bảo vệ).

Tại Việt Nam, nguồn điện này được áp dụng ở các tòa nhà cao tầng, khách sạn, biệt thự, các trung tâm lớn... các nơi có sử dụng các máy móc thiết bị quan trọng.

2. Một số cách đi dây điện thông dụng

Đi dây nổi:

Dây điện sẽ được luồn trong các ống nhựa hoặc nẹp nhựa và được cố định bằng đinh trên tường, trần nhà.

Những loại dây điện thích hợp đi nổi như: VCm, VCmd, VC.

Lưu ý: Số lượng dây trong ống cần xem xét sao cho đừng quá chật để tiện lợi khi rút dây, luồn dây khi cần thiết sửa chữa thay thế.

Đi dây âm tường, âm trần, âm sàn:

Dây điện được luồn trong các ống nhựa đặt âm trong tường, trần nhà (dùng ống trơn khi đi thẳng, ống ruột gà khi chuyển hướng).
 
Những loại dây điện thích hợp đi âm như: VC, CV, CVV

Lưu ý: Trường hợp nếu nhà bạn thi công đường điện âm tường bạn nên yêu cầu thi công đúng theo bản vẽ, hoặc nếu quá trình thi công thực tế có thay đổi so với bản vẽ, bạn nên yêu cầu thợ điện thi công vẽ lại sơ đồ đường điện (hoặc nếu kĩ tính bạn nên tự vẽ sơ đồ) để phòng ngừa sau này khi có khoan tường treo đồ tránh những nơi đi đường điện ra.

Số lượng dây trong ống cần xem xét sao cho đừng quá chật để tiện lợi khi rút dây, luồn dây khi cần thiết sửa chữa thay thế.


Hướng dẫn cách chọn dây điện trong xây dựng nhà

3. Dây dẫn từ điện kế đến các thiết bị tiêu thụ điện (dây dẫn trong nhà)

Ở Việt Nam, đoạn dây điện từ ngoài đường vào tới cột điện trước nhà (hay còn gọi là đoạn dây ngoài trời) và đoạn dây điện từ trước nhà vào điện kế (còn gọi là đoạn cáp điện kế) đều do ngành Điện lực tự lựa chọn và lắp đặt nếu chủ nhà không có yêu cầu gì riêng.

Còn các dây dẫn điện từ điện kế (đồng hồ điện) đến các thiết bị tiêu thụ điện trong nhà là thuộc quyền quyết định và chọn lựa của chủ nhà, và cũng là nội dung chính của bài hướng dẫn này.

Dưới đây là những loại dây dẫn điện được đề nghị sử dụng:

    • Dây đơn cứng (VC),
    • Dây đơn mềm (VCm),
    • Dây đôi mềm dẹt (VCmd),
    • Dây đôi mềm xoắn (VCmx),
    • Dây đôi mềm tròn (VCmt),
    • Dây đôi mềm ôvan (VCmo),
    • Dây đơn cứng, ruột nhôm (VA),
    • Dây điện lực ruột đồng, cách điện PVC (CV),
    • Cáp điện lực ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC (CVV)

Lưu ý: Khi chọn mua các thiết bị điện, hoặc dây dẫn điện cho nhà ở bạn phải chọn các thiết bị điện đảm bảo chất lượng có độ bền cao, muốn vậy bạn phải chọn cửa hàng uy tín và là Đại lý phân phối cấp 1 để bảo đảm mua được thiết bị chất lượng chính hãng - nhà mình chọn mua thiết bị điện của hãng Panasonic và dây điện CV của Cadivi.

4. Công suất chịu tải của các loại dây điện sử dụng cho nhà ở

Mỗi cỡ dây điện (tiết diện ruột dẫn) và mỗi loại dây điện sẽ có mức chịu tải (công suất chịu tải) khác nhau.

Đối với công trình dân dụng (nhà ở), công suất chịu tải của các loại dây điện nêu trong 02 bảng này là phù hợp với nhiệt độ môi trường đến 40 độ C và cũng đã xem xét đến vấn đề sụt áp nhằm đảm bảo chất lượng điện sinh hoạt cho nhà ở.

Bảng 1: Công suất chịu tải của dây VC, CV, CVV
Tiết diện ruột dẫn
Công suất chịu tải
Tiết diện ruột dẫn
Công suất chịu tải
0,5 mm2
≤ 0,8 kW
3 mm2
 ≤ 5,6 kW
0,75 mm2
≤ 1,3 kW
4 mm2
≤ 7,3 kW
1,0 mm2
≤ 1,8 kW
5 mm2
≤ 8,7 kW
1,25 mm2
≤ 2,1 kW
6 mm2
 ≤ 10,3 kW
1,5 mm2
≤ 2,6 kW
7 mm2
 ≤ 11,4 kW
2,0 mm2
≤ 3,6 kW
8 mm2
≤ 12,5 kW
2,5 mm2
≤ 4,4 kW
10 mm2
≤ 14,3 kW
Công suất chịu tải trong bảng trên phù hợp cho chiều dài dây đến 30m, với độ sụt áp không quá 5% ở điều kiện đầy tải 

Bảng 2: Công suất chịu tải của dây đôi mềm VCm, VCmx, VCmd, VCmo, VCmt
 
Tiết diện ruột dẫn
Công suất chịu tải
Tiết diện ruột dẫn
Công suất chịu tải
0,5 mm2
 ≤ 0,8 kW
2,5 mm2
≤ 4,0 kW
0,75 mm2
≤ 1,2 kW
3,5 mm2
≤ 5,7 kW
1,0 mm2
≤ 1,7 kW
4 mm2
≤ 6,2 kW
1,25 mm2
 ≤ 2,1 kW
5,5 mm2
 ≤ 8,8 kW
1,5 mm2
≤ 2,4 kW
6 mm2
 ≤ 9,6 kW
2,0 mm2
≤ 3,3 kW
   

Công suất chịu tải trong bảng trên phù hợp cho chiều dài dây đến 30m, với độ sụt áp không quá 5% ở điều kiện đầy tải.

VLXD.org (ST)
 

 

Các tin khác:

Thang máy nhanh nhất thế giới chạy 111 tầng trong nửa phút ()

Kiểm định chất lượng an toàn thang máy xây dựng: Quy định không thể bỏ ngơ ()

Tìm hiểu về cốp pha trong xây dựng ()

Thị trường nhôm định hình: Nguy cơ vào tay các DN nước ngoài ()

Kinh nghiệm mua phụ kiện cửa gỗ tự nhiên ()

Úc: Thay đổi điều kiện nhập khẩu mặt hàng gỗ và các sản phẩm từ gỗ ()

Xây dựng các chỉ tiêu kỹ thuật an toàn trong sử dụng cốp pha trượt ()

Thiếu hụt nguồn cung, giá nhôm kỳ hạn tăng mạnh ()

Ngành chế biến xuất khẩu gỗ và mối lo thiếu nguyên liệu sản xuất ()

Cách chọn dây, cáp điện chuẩn và an toàn nhất ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

19°C

Đà Nẵng

22°C

TP.HCM

25°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá