Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

NGHIÊN CỨU - ỨNG DỤNG

Kính xây dựng – Xác định đồ bền chịu tải trọng của kính xây dựng

(15/11/2013 3:27:59 PM) Ngày 13/11, tại Bộ Xây dựng, Hội đồng KHKT chuyên ngành Bộ Xây dựng đã họp nghiệm thu dự thảo tiêu chuẩn: Kính xây dựng – Xác định đồ bền chịu tải trọng của kính xây dựng do Viện Nghiên cứu & Phát triển Viglacera chủ trì. TS Nguyễn Trung Hòa, Vụ trưởng Vụ KHCN & MT, Bộ Xây dựng làm Chủ tịch Hội đồng.


Thay mặt nhóm tác giả thực hiện đề tài, KS Nguyễn Đỗ Công đã trình bày tóm tắt nội dung tiêu chuẩn.

Bản dự thảo tiêu chuẩn được nghiên cứu, biên soạn dựa trên cơ sở biên dịch tiêu chuẩn ASTM E1300 – 12a đồng thời có sự kết hợp, so sánh với các tiêu chuẩn trong nước và các tài liệu nghiên cứu khoa học nước ngoài làm cơ sở cho việc nghiên cứu và thực hiện đề tài gồm: Tiêu chuẩn ASTM C1036 Specification for Flat Glass - “Kính phẳng - Yêu cầu kỹ thuật”; Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7526-2005: Kính xây dựng – Định nghĩa và phân loại; TCVN 7505-2005: Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng - Lựa chọn và lắp đặt; TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế; TCVN 7364-2004: Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp.

Dự thảo tiêu chuẩn gồm 10 phần: Phạm vi áp dụng; Tài liệu viện dẫn; Thuật ngữ và định nghĩa; Tóm tắt phương pháp; Phương pháp xác định; Báo cáo kết quả; Độ chụm và độ chệch; Phụ lục; Các ví dụ; Phụ lục tham khảo.

Nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quy định phương pháp xác định độ bền chịu tải trọng (LR) cho kết cấu hình chữ nhật của kính đơn, kính dán, hoặc kính hộp cách nhiệt với khung đỡ bên liên tục dọc theo một, hai, ba hoặc bốn cạnh chịu một tải trọng vuông góc đồng nhất với bề mặt kính trong thời gian ngắn hay dài, với một xác suất vỡ nhất định.

Tiêu chuẩn chỉ sử dụng để xác định độ bền của kính đối với tải trọng vuông góc đồng nhất với bề mặt kính. Độ dày và loại kính cuối cùng được chọn còn phụ thuộc vào nhiều hệ số khác.

Nhóm tác giả cho rằng dự thảo tiêu chuẩn “Kính xây dựng - Xác định độ bền chịu tải trọng của kính xây dựng” sẽ là một công cụ hỗ trợ tốt cho các chuyên gia thiết kế và có cơ sở để tuân theo các quy định thiết kế của nhà nước.

Các cơ quan quản lý xây dựng sử dụng tiêu chuẩn để đảm bảo các công trình được cấp phép tuân theo đúng các quy định. Nhà sản xuất có thể sử dụng tiêu chuẩn để hỗ trợ khách hàng của họ lựa chọn đúng loại kính và độ dày thích hợp.

Các ủy viên phản biện và thành viên Hội đồng đều đánh giá cao nỗ lực của nhóm tác giả thực hiện Đề tài, tuy nhiên nhóm tác giả cần phải soát xét và chỉnh sửa lại một số thuật ngữ trong tiêu chuẩn cho chính xác và Việt hóa hơn, phù hợp với đúng chuyên ngành của đề tài, đặc biệt phần mở đầu và kết cấu tiêu chuẩn cần phải được trình bày lại cho đúng với quy định.

Kết luận cuộc họp, Chủ tịch Hội đồng Nguyễn Trung Hòa đề nghị nhóm biên soạn nhanh chóng chỉnh sửa tiêu chuẩn theo quy định và ý kiến của Hội đồng để hoàn chỉnh hồ sơ trình Bộ Xây dựng vào tháng 11/2013.

Đề tài được Hội đồng nhất trí nghiệm thu với kết quả xếp loại Khá.

Theo Baoxaydung (QT)

 

Các tin khác:

Sử dụng công nghệ chủ động làm giảm tác động của lũ lụt và thiên tai tại Việt Nam ()

Vật liệu lấy cảm hứng sinh học: Ứng dụng cho cửa sổ hiệu quả về năng lượng ()

Cửa sổ thông minh tạo ra điện năng ()

Mova Redymix: Tiện để xây, hợp với trát, thích ứng để phun, phủ sàn ()

Polyme cải thiện các tính chất của xi măng ()

Sử dụng chất liệu phát sáng để xây đường có giá trị lịch sử ()

Tòa nhà siêu sạch có khả năng biến hình ()

Vật liệu trong suốt thay thế xi măng trong tương lai ()

Vật liệu mới Carboncor Asphalt: Bước đột phá trong công nghệ xây dựng đường giao thông ()

So sánh nghiền riêng với nghiền lẫn (Phần 1) ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

27°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

24°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá