Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

NGHIÊN CỨU - ỨNG DỤNG

Đặc điểm kỹ thuật tấm V-3D

(14/06/2013 4:03:51 PM) 1. Tấm V-3D có cấu tạo gồm hai lớp lưới thép song song với nhau được định vị và liên kết với nhau nhờ hệ thanh giằng – chống liên tục hình SIN bố trí zic zắc xuyên qua một lớp xốp polysterene (EPS – Expandable Polysterene System) theo module xác định, cấu kiện lưới thép và hệ thanh chống giằng hình SIN được liên kết vững chắc với nhau bằng công nghệ hàn đa điểm tức thời.


2. Ô lưới thép có kích thước 80mm x 80mm, mỗi tấm lưới thép có chiều rộng cơ bản là 1000mm và một cạnh bên rộng 80mm. Hai tấm lưới thép này đặt lệch nhau một cạnh 80mm tạo thành cấu tạo âm dương. Cấu tạo này giúp kết nối hai tấm V-3D với nhau theo cạnh dọc không cần các tấm lưới nối. Cấu tạo này là điểm cải tiến so với cấu tạo tấm 3D cổ điển, vì vậy giúp tiết kiệm được chi phí, thời gian và công sức khi thi công. Thêm vào đó với các cạnh Âm – Dương của tấm V-3D việc ghép các tấm với nhau sẽ đảm bảo được tính chất liên kết cốt thép chủ của tấm V-3D với nhau. Đây chính là một trong những cải tiến quan trọng của tấm V-3D mà các thế hệ tấm 3D cổ điển không có.

3. Chiều cao từ đỉnh của thanh chống giằng hình SIN định vị 2 lớp lưới tạo thành chiều dày của tấm V-3D từ đó xác định module tấm V-3D có chiều dày: 50, 75, 100 và 125 (mm).

4. Tấm V-3D có cấu tạo hoàn chỉnh, có các thanh chống giằng hình SIN liên tục và bố trí zic zắc trong cấu kiện, đồng nhất về mặt cấu tạo, có khả năng chịu lực cao được sử dụng đồng thời làm tường và sàn chịu lực, không phân biệt tấm dùng làm tường hoặc làm sàn. Như vậy nhờ cấu tạo đồng nhất và chuyên biệt, khả năng chịu lực đứng, ngang và khả năng chống ứng suất cắt cao, tấm V-3D không phân biệt làm sàn hoặc tường sẽ giúp dễ dàng và thuận lợi hơn khi phân loại làm các module trong thiết kế,  thi công. Việc xác định chủng loại tấm V-3D dùng làm tường hoặc sàn sẽ được căn cứ dựa theo từng module chịu lực phù hợp.

5. Vật liệu chế tạo tấm V-3D:

+ Thép: Toàn bộ lớp lưới thép và thanh chống giằng hình SIN được làm từ thép có cùng đường kính, được kéo nguội từ thép carbon thường có đường kính lớn hơn với hàm lượng carbon nhỏ hơn 0,15%.

- Đường kính thép: ø3mm (±0,2mm)

- Giới hạn chảy:  >500 Mpa (TCVN 7575: 2007 = 500 Mpa)

- Độ bền kéo:  >700 Mpa (TCVN 7575: 2007 = 700 Mpa)

+ Lõi xốp EPS: được làm từ vật liệu polysteren có khối lượng thể tích từ 10 kg/m3 đảm bảo tính cách âm, cách nhiệt và không bắt cháy.

Theo VRO

 

Các tin khác:

Tấm EVG - Vật liệu xây dựng lý tưởng cho chung cư cao tầng ()

Vật liệu tự phục hồi - công nghệ biến đổi thế giới ()

Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ xử lý thải GYP nhà máy DAP để sản xuất thạch cao dùng trong xây dựng ()

Giao Viglacera Chủ nhiệm đề tài nghiên cứu cấp Nhà nước ()

Bê tông nhẹ Keramzit cần được đưa vào tiêu chuẩn ()

Nghiệm thu đề tài: Dự thảo TCVN 7024:2012 “Clanhke xi măng pooc lăng thương phẩm” ()

Xi măng công nghệ Cementech - bước đột phá trong VLXD ()

VIGLACERA: Trên con đường chinh phục KHCN ()

Chọn vật liệu chống nóng rẻ mà hiệu quả ()

"Xi măng trong" giúp ánh sáng tràn vào nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

34°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

29°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá