Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Công nghệ mới

Công nghê đúc sơ-mi bằng phương pháp đúc ly tâm ưu việt

(15/03/2014 5:11:09 PM) Hiện công ty TNHH Mtv Mỏ và Luyện kim Miền Nam - đơn vị trực tiếp nghiên cứu đề tài và Công ty Cơ khí Sông Hậu đang áp dụng kết quả nghiên cứu của đề tài vào sản xuất chế tạo các loại sơ-mi máy nghiền đá xây dựng trong thời gian tới.

KS Tăng Kim - Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ - Luyện kim (VILUMKI) đã thực hiện thành công và đưa vào ứng dụng đề tài “Nghiên cứu công nghệ đúc sơ-mi bằng phương pháp đúc ly tâm”.

Tiết kiệm thời gian và vật liệu


Đây là đề tài được thực hiện theo hợp đồng đặt hàng sản xuất và cung cấp dịch vụ sự nghiệp nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ giữa Bộ Công Thương và VILUMKI. Đề tài được triển khai nghiên cứu tại Công ty TNHH MTV Mỏ và Luyện kim Miền Nam.

Đúc ly tâm được phát minh vào đầu thế kỷ 20 để chế tạo các chi tiết có dạng tròn xoay như ống gang, phôi cho sơ-mi (bạc lót), vòng găng (secmăng)… Sau này có một số chi tiết không tròn xoay người ta vẫn sử dụng phương pháp đúc này (gọi là đúc bán ly tâm).

KS Tăng Kim, chủ nhiệm đề tài cho biết, phương pháp đúc này tạo cho vật liệu cơ tính cao, vật đúc có tổ chức kim loại xít chặt, ít bị rỗ xốp, ít tốn kim loại cho hệ thống rót, tỷ lệ thành phẩm rất cao... Các loại sơ-mi, bạc của các chi tiết máy chịu tải trọng nặng đều phải sử dụng phương pháp đúc này.


Máy đúc ly tâm trục ngang 2 khuôn.

Trong quá trình đúc ly tâm sự đông đặc và hình thành vật đúc xảy ra trong điều kiện chịu tác dụng của lực ly tâm, lực này lớn hơn trọng lực rất nhiều. Do đó có thể chế tạo các vật đúc rỗng mà không cần dùng lõi, cho phép chế tạo vật đúc thành mỏng và có hình dạng mặt ngoài chính xác. Giảm thiểu thời gian gia công thành phẩm, tiết kiệm thời gian và vật liệu.

Đề tài “Nghiên cứu công nghệ đúc sơ-mi bằng phương pháp đúc ly tâm” lựa chọn chế tạo thành công khuôn đúc ly tâm và máy đúc ly tâm một trục hai khuôn. Sau đó, tiến hành thực nghiệm xác định công nghệ đúc hợp lý về nhiệt độ đúc, tốc độ quay của khuôn ly tâm, chế độ xử lý nhiệt sau khi đúc... Thực tế, quá trình đúc rất đơn giản, nhưng mỗi công đoạn là cả một quá trình nghiên cứu và thử nghiệm. Khi thực hiện đề tài này, kỹ sư Tăng Kim đã thử nghiệm và gặp rất nhiều thất bại trước khi cho ra đời sản phẩm hoàn thiện.

Ứng dụng rộng rãi

Phôi được tạo bằng phương pháp đúc ly tâm của đề tài có nhiều ưu điểm rõ ràng: Chất lượng phôi tốt, không có rỗ khí, ít khiếm khuyết, tỷ lệ thành phẩm rất cao. Phù hợp cho các chi tiết dạng bạc.

Kết quả, đề tài đã lựa chọn dạng khuôn đúc ly tâm thuộc kiểu hỗn hợp kim loại và cát, dạng khuôn đúc này chịu lực rất tốt và bền, cát chọn loại cát nhựa để cách nhiệt vừa làm tăng cơ tính cho gang. Kỹ sư Tăng Kim cho biết thêm, để giảm giá thành thì có thể sử dụng loại cát pha sét, nhưng loại vật liệu này dễ hút ẩm và phải sấy kỹ trước khi rót kim loại lỏng. Đề tài đã xác định mác gang để chế tạo sơ-mi là gang xám hợp kim. Tác giả cũng đã đưa ra được qui trình công nghệ đúc và nhiệt luyện sơ-mi bằng phương pháp đúc ly tâm. Cụ thể: nhiệt độ rót trong khoảng 1350 ÷ 1400OC; tốc độ quay 850 ÷ 950 vòng/phút; chế độ nhiệt luyện nung nóng sơ-mi lên tới 500 ÷ 550OC, giữ nhiệt từ 2 ÷ 2,5 h, sau đó làm nguội chậm cùng lò đến 250OC thì đem ra ngoài không khí.

Bằng phương pháp này, đề tài đã chế tạo ra được sản phẩm sơ-mi có thành phần hóa học đạt tiêu chuẩn hoàn toàn đáp ứng được các yêu cầu về cơ tính của sản phẩm sơ mi, xec măng trong các chi tiết máy đòi hỏi khả năng làm việc chịu mài mòn và có yêu cầu cao về độ bền. Sản phẩm đã được công ty Cơ khí Sông Hậu (Cần Thơ) chấp thuận về chất lượng. Hiện công ty Cơ khí Sông Hậu đang sản xuất đại trà sản phẩm này, cung ứng cho khách hàng có nhu cầu sử dụng phụ tùng của các loại máy sản xuất nông nghiệp, giao thông vận tải thủy, bộ, đánh bắt thủy, hải sản...

SJ (TH/ Báo Công thương)

 

Các tin khác:

Lợi ích của vật liệu nano với ngành tích trữ năng lượng và năng lượng mặt trời ()

Phát hiện kim loại biến hình mới ()

Công nghệ dán lốp Bandag ()

Mái ngói điện quang ()

Ứng dụng công nghệ cốp pha: Hướng đi mang lại hiệu quả cao ()

Công nghệ sơn mạ kẽm lạnh ZRC 95%: Giải pháp chống ăn mòn, tăng khả năng chịu tải của kết cấu ()

Công nghệ vật liệu mới HRB - giải pháp mới cho đường giao thông nông thôn ()

Gạch không nung xi măng cốt liệu: Đánh thức tiềm năng ()

Thanh Hóa: Đầu tư hơn 260 tỷ để "biến" bã mía thành điện ()

Giải pháp quản lý điện năng hiệu quả cho ngành điện ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá