Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Bê tông

Ưu điểm của bê tông trồng cỏ so với bê tông thường và khả năng ứng dụng trong công trình nhà ở

(27/02/2019 5:16:58 PM) Bê tông trồng cỏ là sản phẩm còn xa lạ với nhiều người. Nhưng trong thực tế, loại hình bê tông này đã được sử dụng khá nhiều trong các công trình công cộng. Điều thú vị là bê tông trồng cỏ cũng có thể sử dụng cho các công trình nhà ở dân dụng và hoàn toàn có thể thay thế cho bê tông thông thường. Bởi chúng sở hữu ưu điểm vượt trội cả về thẩm mỹ, kinh tế… so với các loại bê tông khác.


Bê tông trồng cỏ giúp tăng tính thẩm mỹ và thân thiện với môi trường.

Bê tông trồng cỏ được tạo ra như thế nào? 

Bê tông trồng cỏ (Glasscrete) lần đầu tiên xuất hiện tại Anh, sau đó được sử dụng rộng rãi tại Châu Âu và Mỹ. Bê tông trồng cỏ sở hữu rất nhiều ưu điểm vượt trội so với những dòng bê tông cũ và là sự kết hợp hoàn hảo giữa mặt đường bê tông cứng cùng thảm cỏ xanh mướt đẹp mắt. 
 

Thảm cỏ xanh mướt trong khuôn hình lục giác của bê tông trồng cỏ.

Bê tông trồng cỏ có kết cấu vững chắc. Người thợ sẽ sử dụng khung đúc cố định dùng 1 lần đặt bên dưới và đổ lớp bê tông lỏng lên phía trên. Khung đúc thường là nhựa ABS kết hợp với vật liệu sinh học Molded Pulp Former. Tiếp sau đó, khung sẽ được loại bỏ bằng nhiều phương pháp khác nhau, phổ biến nhất là đốt bằng khò lửa, tạo ra các lỗ hổng khi bê tông cứng. Trong quá trình thực hiện, thợ có thể kết hợp thêm 1 số loại bê tông khác như bê tông thấm nước… để tăng tính hiệu quả và độ bền. 
 

Quá trình tạo ra bê tông trồng cỏ.


Khuôn sẽ được trải trên 1 lớp nền, có khung kim loại gia cố.


Bê tông sẽ được đổ lên khuôn đã được trải sẵn.


Bê tông trồng cỏ không chỉ áp dụng trên bề mặt bằng phẳng mà còn có thể dùng cho những bề mặt nghiêng, dốc như bờ kè…


Bê tông trồng cỏ có họa tiết đa dạng.


Người dùng có thể tùy chọn theo sở thích.

Nhiều người thường nhầm lẫn bê tông trồng cỏ là tên gọi khác của gạch trồng cỏ. Nhưng đây là 2 sản phẩm hoàn toàn khác nhau.

Những ưu điểm nổi bật của bê tông trồng cỏ

So với bê tông thông thường, bê tông trồng cỏ sở hữu những ưu điểm vượt trội. Cụ thể như sau: 

Bê tông trồng cỏ có khả năng thoát nước, chống ngập úng, xói mòn hiệu quả tương đương với bề mặt cỏ tự nhiên. Vật liệu nền dưới lớp bê tông thường được tận dụng ngay tại chỗ. Từ đó, chi phí mua và vận chuyển vật liệu nền sẽ được cắt giảm. 

Khả năng thoát nước của bê tông trồng cỏ là rất tốt.

Dựa vào hình dáng, chúng ta có thể thấy ngay được 1 ưu điểm khác của bê tông trồng cỏ. Đó là loại hình bê tông này không tốn nhiều vật liệu chính như bê tông thông thường. Cụ thể, thi công 7200m2 bê tông trồng cỏ chỉ tương đương với khoảng 50 xe tải vật liệu cho vật liệu cho bê tông thường mà thôi. 

Mặc dù chi phí cho việc tạo lớp nền cùng hệ thống thoát nước cho bê tông trồng cỏ cao hơn khoảng 30% bê tông thường nhưng hiệu quả của chúng hơn rất nhiều: 

- Khuôn nhựa có thể làm từ những chất tái chế

- Thân thiện với môi trường. Tỷ lệ phủ xanh có thể đạt tới hơn 60%. 

- Ngăn ngừa tình trạng úng nước, lụt lội và xói mòn.

Khả năng chịu tải của loại hình này cao hơn so với việc lát gạch trồng cỏ thông thường.


Bê tông trồng cỏ đảm bảo tính thẩm mỹ cao.

Ứng dụng bê tông trồng cỏ trong xây dựng nhà ở dân dụng

Thông thường, bê tông trồng cỏ cũng được dùng trong các công trình công cộng như vườn hoa, vỉa hè… Nhưng nhờ tính thẩm mỹ, kinh tế và sự ổn định mà sản phẩm này cũng được ứng dụng trong các công trình nhà ở dân dụng. 
 

Ngoài những ứng dụng trong các công trình công cộng, bê tông trồng cỏ còn được sử dụng trong việc xây nhà ở;

Cụ thể hơn, bê tông trồng cỏ có thể dùng cho sân trước hoặc sân trong nhà, thường là những khoảng sân có diện tích lớn. Bên cạnh đó, bê tông cũng có thể trang trí cho lối đi, đặc biệt hơn là làm tường, hàng rào nhưng đòi hỏi kỹ thuật xây cao hơn 1 chút vì không có lớp nền. 
 

Bê tông trồng cỏ sử dụng cho sân nhà.


Hoặc lối đi vào trong nhà…

Quả thực, bê tông trồng cỏ vừa có thể coi là vật liệu thông minh, vừa là loại hình xây dựng thân thiện với môi trường, có tính bền vững, cho hiệu quả cao. Chính vì thế, việc nhân rộng loại hình này là điều cần thiết. 
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Những điều cần biết về cấp phối bê tông ()

Bê tông đúc sẵn: Lựa chọn cho nhiều công trình xây dựng tại Việt Nam ()

Bê tông không trát – Giải pháp tránh bong tróc mặt ngoài tối ()

Bê tông lắp ghép - Sự trở lại mạnh mẽ ()

Những điều đơn giản có thể bạn chưa biết về bê tông ()

Nghiên cứu tính toán thiết kế cột bê tông cốt thép theo các tiêu chuẩn hiện hành (P2) ()

Nghiên cứu tính toán thiết kế cột bê tông cốt thép theo các tiêu chuẩn hiện hành (P1) ()

Bê tông nhẹ dùng cốt liệu rỗng ()

Nghiên cứu sản xuất bê tông thân thiện môi trường ()

Kỹ thuật bảo dưỡng bê tông đúng cách ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

28°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá